गोंडी / కోయం (Gōṇḍī / Koitur)
Tiếng Gondi
Dravidia (nam-trung tâm)
Gondi là một cụm ngôn ngữ thuộc nhánh Dravida Trung, được khoảng 2,7–3 triệu người Gond sử dụng trên khắp miền trung Ấn Độ, đặc biệt ở Madhya Pradesh, Maharashtra, Chhattisgarh, Telangana và Andhra Pradesh. Các biến thể địa phương tạo thành một chuỗi phương ngữ rộng và đôi khi được gán mã ngôn ngữ riêng, vì vậy tổng số người nói và mức độ thông hiểu lẫn nhau thay đổi tùy theo định nghĩa. Gondi có tính chắp dính, thường dùng trật tự SOV và giới từ đặt sau, đồng thời chịu ảnh hưởng mạnh của các ngôn ngữ Ấn-Arya và Dravida lân cận. Phần lớn văn bản dùng chữ Devanagari hoặc Telugu tùy vùng. Hai hệ chữ âm tiết phụ âm bản địa cũng được sử dụng: Masaram Gondi do Mangal Singh Masaram sáng tạo năm 1918 và Gunjala Gondi được lưu giữ trong các bản thảo ở Telangana; cả hai đều được mã hóa trong Unicode.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Gondi
Nước
एर
/jeːr/
Lửa
तड्मि
/taɖmi/
Mặt trời
पोड़्द
/poːɽd/
Mặt trăng
नेलेंज
/nelːeːndʒ/
Sao
सुक्कुम
/sukkum/
Mẹ
यायाल
/jaːjaːl/
Cha
तप्पे
/tappe/
Tôi
नन्ना
/nanːaː/
Bạn
निम्मा
/nimːaː/
Tên
परोल
/paɾol/
Mắt
कन्न
/kaɳ/
Tay
कयि
/kaj/
Tim
गुण्डे
/guɳɖe/
Yêu
प्रेम
/preːm/
Cây
मर
/mara/
Nhà
लॊन
/loːn/
Chó
नय्यु
/naːj/
Mèo
वेर्काड़
/ʋeɾkaːɖ/
Ăn
तिंदाना
/tindaːnaː/
Uống
उंडाना
/unɖaːnaː/
Một
उंडि
/undi/
Hai
रेंड
/reɳɖ/
Xin chào
सेवा जोहार
/seːʋaː dʒoːɦaːɾ/
Cảm ơn
धन्यवाद
/dʰənjaːwaːd/
Tốt
चोक्कोट
/tʃokkoːʈ/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Dravidian (South-Central) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Gondi | Tiếng Kodava | Tiếng Tamil | Tiếng Kuvi | Tiếng Irula | Tiếng Tulu | Tiếng Kurukh |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | एर /jeːr/ | ನೀರ್ /niːr/ | நீர் /niːɾ/ | ēru /eːru/ | nīr /niːɾ/ | ನೀರ್ /niːɾ/ | अम्म /amm/ |
| Lửa | तड्मि /taɖmi/ | ಬೆಂಕಿ /beŋki/ | தீ /tiː/ | nēsi /neːsi/ | tī /tiː/ | ತೂ /tuː/ | चिच /tʃitʃ/ |
| Mặt trời | पोड़्द /poːɽd/ | ಪೊತ್ತ್ /pottɨ/ | சூரியன் /suːɾijan/ | vēla /ʋeːla/ | čūriyen /tʃuːɾijen/ | ಸೂರ್ಯ /suːɾja/ | बेरी /beɾiː/ |
| Mặt trăng | नेलेंज /nelːeːndʒ/ | ತಿಂಗಳ್ /tiŋɡəɭ/ | நிலா /nilaː/ | lēnʒu /leːndʒu/ | niLā /niɭaː/ | ತಿಂಗೊಳು /tiŋɡoɭu/ | चांदो /tʃaːndoː/ |
| Sao | सुक्कुम /sukkum/ | ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ | நட்சத்திரம் /naʈɕat̪t̪iɾam/ | sukka /sukka/ | naTčattiram /naʈtʃatːiɾam/ | ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ | बिनको /binkoː/ |
| Mẹ | यायाल /jaːjaːl/ | ಅವ್ವ /avva/ | அம்மா /ammaː/ | āva /aːʋa/ | ammā /amːaː/ | ಅಪ್ಪೆ /appe/ | अयो /ajoː/ |
| Cha | तप्पे /tappe/ | ಅಪ್ಪಯ್ಯ /appajja/ | அப்பா /appaː/ | bāva /baːʋa/ | ayyā /ajːaː/ | ಅಮ್ಮೆ /amːe/ | बाबा /baːbaː/ |
| Tôi | नन्ना /nanːaː/ | ನಾನ್ /naːn/ | நான் /naːn/ | nānu /naːnu/ | nānu /naːnu/ | ಯಾನ್ /jaːnɯ/ | एन /eːn/ |
| Bạn | निम्मा /nimːaː/ | ನೀನ್ /niːn/ | நீ /niː/ | īnu /iːnu/ | nī /niː/ | ಈ /iː/ | नीन /niːn/ |
| Tên | परोल /paɾol/ | ಪೆದ /peda/ | பெயர் /pejaɾ/ | paru /paɾu/ | pēru /peːɾu/ | ಪುದರ್ /pudarɯ/ | नाम /naːm/ |
| Mắt | कन्न /kaɳ/ | ಕಣ್ /kaɳ/ | கண் /kaɳ/ | kannu /kannu/ | kaNN /kaɳː/ | ಕಣ್ /kaɳ/ | ख़न्न /xanː/ |
| Tay | कयि /kaj/ | ಕೈ /kai/ | கை /kaj/ | key /kei̯/ | kayyu /kajːu/ | ಕೈ /kai/ | खेखा /xekːʰaː/ |
| Tim | गुण्डे /guɳɖe/ | ಎದೆ /ede/ | இதயம் /idajam/ | gunde /ɡunde/ | idayam /idajam/ | ಕಂಜೆಲ್ /kaɲdʒel/ | ठांगरा /tʰaːŋɡɾaː/ |
| Yêu | प्रेम /preːm/ | ಪ್ರೀತಿ /priːti/ | காதல் /kaːdal/ | — /—/ | kāhal /kaːhal/ | ಪ್ರೀತಿ /pɾiːti/ | मरटी /maɾʈiː/ |
| Cây | मर /mara/ | ಮರ /mara/ | மரம் /maɾam/ | mara /mara/ | maram /maɾam/ | ಮರ /maɾa/ | मन्ना /manːaː/ |
| Nhà | लॊन /loːn/ | ಮನೆ /mane/ | வீடு /ʋiːɖu/ | illu /illu/ | vīDu /viːɖu/ | ಇಲ್ಲ್ /ill/ | एरपा /eɾpaː/ |
| Chó | नय्यु /naːj/ | ನಾಯಿ /naːji/ | நாய் /naːj/ | nēyi /neːji/ | nāyi /naːji/ | ನಾಯಿ /naːji/ | अल्ला /alːaː/ |
| Mèo | वेर्काड़ /ʋeɾkaːɖ/ | — /—/ | பூனை /puːnaj/ | — /—/ | pūne /puːne/ | ಪುಚ್ಚೆ /puttʃeː/ | बिल्ली /bilːiː/ |
| Ăn | तिंदाना /tindaːnaː/ | ತಿನ್ನ್ /tinnɨ/ | சாப்பிடு /saːppiɖu/ | tinba /tinba/ | činnu /tʃinːu/ | ತಿನ್ಪಿನಿ /tinpini/ | ओनना /onːaː/ |
| Uống | उंडाना /unɖaːnaː/ | ಕುಡಿ /kuɖi/ | குடி /kuɖi/ | unba /unba/ | kuDi /kuɖi/ | ಪರ್ಪಿನಿ /paɾpini/ | ओंकना /oŋkːnaː/ |
| Một | उंडि /undi/ | ಒಂದ್ /ondɨ/ | ஒன்று /ondru/ | ōnte /oːnte/ | onnu /onːu/ | ಒಂಜಿ /oɲdʒi/ | ओंटा /oːnʈaː/ |
| Hai | रेंड /reɳɖ/ | ದಂಡ್ /daɳɖ/ | இரண்டு /iɾaɳɖu/ | rīndi /riːɳɖi/ | reNDu /reɳɖu/ | ರಡ್ಡ್ /raɖːɯ/ | एण्ड /eːɳɖ/ |
| Xin chào | सेवा जोहार /seːʋaː dʒoːɦaːɾ/ | — /—/ | வணக்கம் /ʋaɳakkam/ | — /—/ | vannakkam /vanːakːam/ | ನಮಸ್ಕಾರ /namaskaːɾa/ | खद्दी /kʰadːiː/ |
| Cảm ơn | धन्यवाद /dʰənjaːwaːd/ | ಧನ್ಯವಾದ /dʱanjavɑːda/ | நன்றி /nandri/ | — /—/ | nanri /nanɾi/ | ಸೊಲ್ಮೆಲು /solmelu/ | धोन्नोबाद /dʱonːobaːd/ |
| Tốt | चोक्कोट /tʃokkoːʈ/ | ಒಳ್ಳೆ /oɭɭe/ | நல்ல /nalla/ | nēha /neːha/ | nalla /nalːa/ | ಪೊರ್ಲು /poɾlu/ | होय /hoːj/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.