ᤕᤰᤌᤢᤱ ᤐᤠᤴ

Tiếng Limbu

ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Tạng-Miến, Kiranti, Kiranti Đông)

Ngữ hệngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Tạng-Miến, Kiranti, Kiranti Đông) Người nói~340K Chữ viếtChữ Limbu (Sirijanga, chữ bản địa; Unicode 5.1) / chữ Devanagari Quốc giaNepal (miền đông), Ấn Độ (Sikkim, Darjeeling) Ngôn ngữ chính thứcSikkim (được công nhận là ngôn ngữ vùng) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3lif

Tiếng Limbu (Yakthung Pan) là một ngôn ngữ Kiranti Đông ở miền đông Nepal và Sikkim/Darjeeling lân cận. Đây là một trong số ít ngôn ngữ Nam Á có chữ viết bản địa riêng — chữ Limbu (Sirijanga), được cho là do Te-ongsi Sirijunga Xin Thebe sáng tạo vào thế kỷ 18 dựa trên các mô hình Brahmic trước đó, được mã hóa chính thức trong Unicode 5.1 (2008). Limbu có hình thái động từ chắp dính với sự hợp dạng song hành (đánh dấu cả chủ ngữ lẫn tân ngữ/người nhận).

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Limbu

Nước

ᤇᤘᤠ

/tʃʰwaː/

Lửa

ᤔᤡ

/mi/

Mặt trời

ᤊᤠᤶᤑ

/ɲaːmpʰʌ/

Mặt trăng

ᤗᤠᤒᤠ

/laːba/

Sao

ᤂᤧᤛᤧᤔᤡᤰ

/kʰɛsɛmik/

Mẹ

ᤔᤠᤔᤠ

/maːmaː/

Cha

ᤀᤠᤒᤠ

/aːbaː/

Tôi

ᤀᤠᤱᤃᤠ

/aŋga/

Bạn

ᤂᤧᤏᤧ᤹

/kʰɛnɛʔ/

Tên

ᤔᤡᤱ

/miŋ/

Mắt

ᤔᤡᤰ

/mik/

Tay

ᤜᤢᤰ

/huk/

Tim

ᤛᤡᤰ

/sik/

Yêu

ᤔᤡᤌᤡ

/mitʰi/

Cây

ᤛᤡᤱ

/siŋ/

Nhà

ᤜᤡᤶ

/him/

Chó

ᤁᤣᤳᤇᤡ

/keptʃi/

Mèo

ᤐᤡᤛᤡ

/pisi/

Ăn

ᤆᤠᤔᤠ

/tʃaːmaː/

Uống

ᤌᤢᤴᤔᤠ

/tʰuŋmaː/

Một

ᤌᤡᤰ

/tʰik/

Hai

ᤏᤧᤳᤇᤡ

/nɛtɕːi/

Xin chào

ᤐᤣᤜᤢᤙᤣ

/peːhuːje/

Cảm ơn

ᤐᤡᤍᤠᤱ

/pidaːŋ/

Tốt

ᤏᤢᤒᤠ

/nuba/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Tibeto-Burman, Kiranti, Eastern) liên quan

Nghĩa Tiếng LimbuTiếng SikkimTiếng LadakhTiếng DzongkhaTiếng KurtöpTiếng ThulungTiếng Tạng cổ điển
Nước ᤇᤘᤠ /tʃʰwaː/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ khwe /kʰwe/ भु /bʱu/ ཆུ /tɕʰu/
Lửa ᤔᤡ /mi/ མེ /me/ མེ /me/ མེ /me/ mi /mi/ मे /me/ མེ /me/
Mặt trời ᤊᤠᤶᤑ /ɲaːmpʰʌ/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ ningpe /niŋpe/ नाम /nam/ ཉི་མ /ɲima/
Mặt trăng ᤗᤠᤒᤠ /laːba/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /zlawa/ ཟླ་བ /dawa/ lai /lai/ लामी /lami/ ཟླ་བ /dawa/
Sao ᤂᤧᤛᤧᤔᤡᤰ /kʰɛsɛmik/ སྐར་མ་ /kaːma/ སྐར་མ /skarma/ སྐར་མ /kaːma/ karma /karma/ सोर्लुग /sorlug/ སྐར་མ /karma/
Mẹ ᤔᤠᤔᤠ /maːmaː/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/ amai /amai/ मामा /mama/ ཨ་མ /ama/
Cha ᤀᤠᤒᤠ /aːbaː/ ཨ་པ /apa/ ཨ་པ /apa/ ཨ་པ /apa/ apai /apai/ पापा /papa/ /pʰa/
Tôi ᤀᤠᤱᤃᤠ /aŋga/ ང་ /ŋa/ /ŋa/ /ŋa/ ngat /ŋat/ गो /go/ /ŋa/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.