Mizo ṭawng

tiếng Mizo

Sino-Tibetan (Tibeto-Burman, Kuki-Chin)

Ngữ hệSino-Tibetan (Tibeto-Burman, Kuki-Chin) Người nói~830K Chữ viếtLatin Quốc giaIndia (Mizoram), Myanmar, Bangladesh Ngôn ngữ chính thứcMizoram (India) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3lus

Tiếng Mizo là ngôn ngữ chính thức của bang Mizoram, thuộc nhánh Kuki-Chin, sử dụng chữ Latin do các nhà truyền giáo Wales thiết kế ở thế kỷ 19. Có hệ thanh điệu phức tạp gồm 4 thanh.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Mizo

Nước

tui

/tui/

Lửa

mei

/mei/

Mặt trời

ni

/ni/

Mặt trăng

thla

/tʰla/

Mẹ

nu

/nu/

Cha

pa

/pa/

Ăn

ei

/ei/

Uống

in

/in/

Yêu

hmangaih

/hmaŋai/

Tim

thinlung

/tʰinluŋ/

Cây

thingkung

/tʰiŋkuŋ/

Nhà

in

/in/

Chó

ui

/ui/

Mèo

zawhte

/zɔʔte/

Tay

kut

/kut/

Mắt

mit

/mit/

Xin chào

chibai

/tʃibai/

Cảm ơn

ka lawm e

/ka lɔːm e/

Một

pakhat

/pakʰat/

Tốt

tha

/tʰa/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Tibeto-Burman, Kuki-Chin) liên quan

Nghĩa tiếng MizoTiếng Hakha Chintiếng ManipurTiếng Naga TangkhulTiếng Naga Zemetiếng Dzongkhatiếng Tạng cổ điển
Nước tui /tui/ ti /ti/ ꯏꯁꯤꯡ /isiŋ/ ze /ze/ nki /nki/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/
Lửa mei /mei/ mei /mei/ ꯃꯩ /mei/ mei /mei/ mei /mei/ མེ /me/ མེ /me/
Mặt trời ni /ni/ ni /ni/ ꯅꯨꯃꯤꯠ /numit/ nyithui /ɲitʰui/ sʰeu /sʰeu/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/
Mặt trăng thla /tʰla/ thla /tʰla/ ꯊꯥ /tʰaː/ lai /lai/ kʰu /kʰu/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /dawa/
Mẹ nu /nu/ nu /nu/ ꯏꯃꯥ /ima/ ina /ina/ nem /nem/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/
Cha pa /pa/ pa /pa/ ꯏꯄꯥ /ipa/ apa /apa/ ape /ape/ ཨ་པ /apa/ /pʰa/
Ăn ei /ei/ ei /ei/ ꯆꯥꯕ /tʃaːba/ ngui /ŋui/ so /so/ བཟའ /za/ བཟའ /za/
Uống in /in/ din /din/ ꯊꯛꯄ /tʰakpa/ rai /rai/ hʷu /hʷu/ འཐུང /tʰuŋ/ འཐུང /tʰuŋ/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.