ᠮᠣᠩᠭᠣᠯ

Tiếng Mông Cổ (Nội Mông)

ngữ hệ Mông Cổ (nhánh Trung tâm, nhóm Khalkha-Buryat)

Ngữ hệngữ hệ Mông Cổ (nhánh Trung tâm, nhóm Khalkha-Buryat) Người nói~6M Chữ viếtchữ Mông Cổ truyền thống (viết dọc, Hudum bichig) Quốc giaTrung Quốc (Nội Mông, Liêu Ninh, Cát Lâm, Hắc Long Giang) Ngôn ngữ chính thứcTrung Quốc (cấp vùng, Khu tự trị Nội Mông) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3mon

Tiếng Mông Cổ Nội Mông giữ lại chữ viết dọc Mông Cổ truyền thống, khác với nước Mông Cổ sử dụng chữ Kirin.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Mông Cổ (Nội Mông)

Nước

ᠤᠰᠤ

/usu/

Lửa

ᠭᠠᠯ

/ɡɑl/

Mặt trời

ᠨᠠᠷᠠ

/nɑrɑ/

Mặt trăng

ᠰᠠᠷᠠ

/sɑrɑ/

Sao

ᠣᠳᠤᠨ

/ɔtŋ̍/

Mẹ

ᠡᠬᠡ

/eχe/

Cha

ᠠᠪᠤ

/ɑβu/

Tôi

ᠪᠢ

/bi/

Bạn

ᠴᠢ

/tʃʰi/

Tên

ᠨᠡᠷᠡ

/nər/

Mắt

ᠨᠢᠳᠦ

/nidʉ/

Tay

ᠭᠠᠷ

/ɡɑr/

Tim

ᠵᠢᠷᠦᠬᠡ

/dʒirʉχe/

Yêu

ᠬᠠᠢᠷ᠎ᠠ

/χɑir/

Cây

ᠮᠣᠳᠤ

/mɔdu/

Nhà

ᠭᠡᠷ

/ɡer/

Chó

ᠨᠣᠬᠠᠢ

/nɔχɑi/

Mèo

ᠮᠤᠤᠷ

/muːr/

Ăn

ᠢᠳᠡᠬᠦ

/ideχʉ/

Uống

ᠤᠤᠬᠤ

/uːχu/

Một

ᠨᠢᠭᠡ

/niɡe/

Hai

ᠬᠣᠶᠠᠷ

/xɔˈjɔr/

Xin chào

ᠰᠠᠢᠨ ᠪᠠᠢᠨ᠎ᠠ

/sɑin bɑinɑ/

Cảm ơn

ᠪᠠᠶᠠᠷᠯᠠᠯ᠎ᠠ

/bɑjɑrlɑlɑ/

Tốt

ᠰᠠᠢᠨ

/sɑin/

Chim cu cu

ᠬᠦᠬᠦᠭᠡ

/kɵkɵˈɡe/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Mongolic (Central, Khalkha-Buryat) liên quan

Nghĩa Tiếng Mông Cổ (Nội Mông)Tiếng Mông CổTiếng Mông Cổ cổ điểnTiếng Mông Cổ trung đạiTiếng Yugur ĐôngTiếng MongghulTiếng Monguor
Nước ᠤᠰᠤ /usu/ ус /us/ ᠤᠰᠤᠨ /usun/ ᠤᠰᠤᠨ /usun/ ус /us/ usu /usu/ us /ʊs/
Lửa ᠭᠠᠯ /ɡɑl/ гал /ɡal/ ᠭᠠᠯ /ɡal/ ᠭᠠᠯ /ɣal/ гал /ɡal/ ghal /ʁal/ gal /ɡɑl/
Mặt trời ᠨᠠᠷᠠ /nɑrɑ/ нар /nar/ ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ нар /nar/ nara /nara/ naran /ˈnɑrɑn/
Mặt trăng ᠰᠠᠷᠠ /sɑrɑ/ сар /sar/ ᠰᠠᠷᠠ /sara/ ᠰᠠᠷᠠ /sara/ сар /sar/ sara /sara/ sar /sɑr/
Sao ᠣᠳᠤᠨ /ɔtŋ̍/ од /ɔt/ ᠣᠳᠣᠨ /odun/ ᠬᠣᠳᠤᠨ /hodun/ ходэн /χoden/ hodi /xoˈdi/ hudun /xudun/
Mẹ ᠡᠬᠡ /eχe/ ээж /eːdʒ/ ᠡᠬᠡ /eke/ ᠡᠭᠡ /eke/ ээж /eːʒ/ ana /ana/ eej /ˈeːʒ/
Cha ᠠᠪᠤ /ɑβu/ аав /aːw/ ᠡᠴᠢᠭᠡ /etʃiɡe/ ᠡᠴᠢᠭᠡ /etʃiɡe/ аава /ɑːva/ ada /ada/ aav /ˈaːv/
Tôi ᠪᠢ /bi/ би /bi/ ᠪᠢ /bi/ ᠪᠢ /bi/ би /bi/ bu /bu/ bu /pu/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Mông Cổ (Nội Mông)
ᠪᠢ ᠵᠣᠴᠢᠳ ᠪᠠᠭᠤᠳᠠᠯ ᠤᠨ ᠡᠰᠡᠷᠭᠦ ᠲᠠᠯ᠎ᠠ ᠶᠢᠨ ᠳᠡᠯᠭᠡᠭᠦᠷ ᠲᠤ ᠬᠠᠷᠠᠭᠰᠠᠨ ᠬᠤᠪᠴᠠᠰᠤ ᠪᠠᠨ ᠡᠮᠦᠰᠦᠵᠦ ᠦᠵᠡᠮᠡᠭᠡᠷ ᠪᠠᠶᠢᠨ᠎ᠠ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Mông Cổ (Nội Mông)
ᠪᠢ ᠵᠣᠴᠢᠳ ᠪᠠᠭᠤᠳᠠᠯ ᠤᠨ ᠡᠰᠡᠷᠭᠦ ᠲᠠᠯ᠎ᠠ ᠶᠢᠨ ᠳᠡᠯᠭᠡᠭᠦᠷ ᠲᠤ ᠬᠠᠷᠠᠭᠰᠠᠨ ᠬᠤᠪᠴᠠᠰᠤ ᠪᠠᠨ ᠡᠮᠦᠰᠦᠵᠦ ᠦᠵᠡᠮᠡᠭᠡᠷ ᠪᠠᠶᠢᠨ᠎ᠠ
Би зочид буудлын эсрэг талын дэлгүүрт харсан хувцасаа өмсөж үзмээр байна

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.