Mongghul
Tiếng Monguor
Mông Cổ
Tiếng Mongghul, còn gọi là Monguor Hỗ Trợ và mang mã ISO 639-3 mjg, là một ngôn ngữ Mông Cổ được khoảng 50.000 người sử dụng, chủ yếu tại huyện tự trị dân tộc Thổ Hỗ Trợ, tỉnh Thanh Hải, cùng các cộng đồng nhỏ hơn ở tỉnh Cam Túc lân cận, Trung Quốc. Ngôn ngữ này gắn với dân tộc Thổ được Trung Quốc chính thức công nhận, nhưng cần phân biệt với tiếng Mangghuer ở Dân Hòa, vốn được nhiều nhà ngôn ngữ học coi là một ngôn ngữ riêng không thể hiểu lẫn nhau. Tiếng Mongghul có tính chắp dính và thường có trật tự SOV; sự tiếp xúc lâu dài với tiếng Tạng Amdo và Quan thoại Tây Bắc đã làm thay đổi sâu sắc từ vựng và ngữ pháp. Một bảng chữ cái Latinh không chính thức dựa trên bính âm tiếng Hán được phát triển trong thập niên 1980, nhưng tiếng Hán vẫn chiếm ưu thế trong giáo dục và hoạt động đọc viết. Số người nói và mức độ truyền dạy đang giảm, khiến ngôn ngữ ở tình trạng nguy cấp.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Monguor
Nước
us
/ʊs/
Lửa
gal
/ɡɑl/
Mặt trời
naran
/ˈnɑrɑn/
Mặt trăng
sar
/sɑr/
Sao
hudun
/xudun/
Mẹ
eej
/ˈeːʒ/
Cha
aav
/ˈaːv/
Tôi
bu
/pu/
Bạn
chi
/tɕi/
Tên
nere
/nerə/
Mắt
nüd
/ˈnʏd/
Tay
gar
/ɡɑr/
Tim
zürkh
/ˈzʏrkx/
Yêu
khairakh
/xaɪˈrɑx/
Cây
mod
/mɔd/
Nhà
ger
/ɡer/
Chó
noxoi
/ˈnɔxɔɪ/
Mèo
mulagsai
/mulɑɡˈsaɪ/
Ăn
ide
/ˈide/
Uống
uu
/uː/
Một
nige
/ˈniɡe/
Hai
ghoor
/ɣoːr/
Xin chào
sain bain uu
/saɪn baɪn uː/
Cảm ơn
bayarlaa
/bɑjɑrˈlaː/
Tốt
sain
/ˈsaɪn/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Mongolic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Monguor | Tiếng Mông Cổ | Tiếng Yugur Đông | Tiếng Mông Cổ (Nội Mông) | Tiếng Kalmyk | Tiếng Mongghul | Tiếng Mông Cổ cổ điển |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | us /ʊs/ | ус /us/ | ус /us/ | ᠤᠰᠤ /usu/ | усн /usn/ | usu /usu/ | ᠤᠰᠤᠨ /usun/ |
| Lửa | gal /ɡɑl/ | гал /ɡal/ | гал /ɡal/ | ᠭᠠᠯ /ɡɑl/ | гал /ɡal/ | ghal /ʁal/ | ᠭᠠᠯ /ɡal/ |
| Mặt trời | naran /ˈnɑrɑn/ | нар /nar/ | нар /nar/ | ᠨᠠᠷᠠ /nɑrɑ/ | нарн /narn/ | nara /nara/ | ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ |
| Mặt trăng | sar /sɑr/ | сар /sar/ | сар /sar/ | ᠰᠠᠷᠠ /sɑrɑ/ | сар /sar/ | sara /sara/ | ᠰᠠᠷᠠ /sara/ |
| Sao | hudun /xudun/ | од /ɔt/ | ходэн /χoden/ | ᠣᠳᠤᠨ /ɔtŋ̍/ | одн /odn/ | hodi /xoˈdi/ | ᠣᠳᠣᠨ /odun/ |
| Mẹ | eej /ˈeːʒ/ | ээж /eːdʒ/ | ээж /eːʒ/ | ᠡᠬᠡ /eχe/ | ээҗ /eːdʒ/ | ana /ana/ | ᠡᠬᠡ /eke/ |
| Cha | aav /ˈaːv/ | аав /aːw/ | аава /ɑːva/ | ᠠᠪᠤ /ɑβu/ | аав /aːv/ | ada /ada/ | ᠡᠴᠢᠭᠡ /etʃiɡe/ |
| Tôi | bu /pu/ | би /bi/ | би /bi/ | ᠪᠢ /bi/ | би /bi/ | bu /bu/ | ᠪᠢ /bi/ |
| Bạn | chi /tɕi/ | чи /tʃʰi/ | чи /tʃi/ | ᠴᠢ /tʃʰi/ | чи /tʃi/ | chi /tɕi/ | ᠴᠢ /tʃi/ |
| Tên | nere /nerə/ | нэр /ner/ | нэрэ /nere/ | ᠨᠡᠷᠡ /nər/ | нерн /nern/ | nere /nərə/ | ᠨᠡᠷᠡ /nere/ |
| Mắt | nüd /ˈnʏd/ | нүд /nyd/ | нүдэ /nʏde/ | ᠨᠢᠳᠦ /nidʉ/ | нүдн /nyˈdn̩/ | nidu /nidu/ | ᠨᠢᠳᠦ /nidü/ |
| Tay | gar /ɡɑr/ | гар /ɡar/ | гар /ɡar/ | ᠭᠠᠷ /ɡɑr/ | һар /ɣar/ | ghar /ʁar/ | ᠭᠠᠷ /ɡar/ |
| Tim | zürkh /ˈzʏrkx/ | зүрх /dzyrx/ | зүрх /zʏrχ/ | ᠵᠢᠷᠦᠬᠡ /dʒirʉχe/ | зүркн /zyrˈkən/ | jürige /dʒyriɡe/ | ᠵᠢᠷᠦᠬᠡ /dʒirüke/ |
| Yêu | khairakh /xaɪˈrɑx/ | хайр /xajr/ | хайрлаха /χajrlaχa/ | ᠬᠠᠢᠷᠠ /χɑir/ | дурлх /durlx/ | durala- /durala/ | ᠬᠠᠶᠢᠷᠠ /xajira/ |
| Cây | mod /mɔd/ | мод /mod/ | мод /mod/ | ᠮᠣᠳᠤ /mɔdu/ | модн /moˈdn̩/ | modu /modu/ | ᠮᠣᠳᠤ /modu/ |
| Nhà | ger /ɡer/ | гэр /ɡer/ | гэр /ɡer/ | ᠭᠡᠷ /ɡer/ | гер /ɡer/ | ger /ɡer/ | ᠭᠡᠷ /ɡer/ |
| Chó | noxoi /ˈnɔxɔɪ/ | нохой /nɔxɔj/ | нохай /noχaj/ | ᠨᠣᠬᠠᠢ /nɔχɑi/ | ноха /noxa/ | noghui /noʁui/ | ᠨᠣᠬᠠᠢ /noxai/ |
| Mèo | mulagsai /mulɑɡˈsaɪ/ | муур /muːr/ | мэшэ /meʃe/ | ᠮᠤᠤᠷ /muːr/ | миис /miːs/ | mau /mau/ | ᠮᠢᠭᠤᠢ /miɣui/ |
| Ăn | ide /ˈide/ | идэх /idex/ | идэхэ /ɪdeχe/ | ᠢᠳᠡᠬᠦ /ideχʉ/ | иде /ide/ | idi- /idi/ | ᠢᠳᠡ- /ide-/ |
| Uống | uu /uː/ | уух /uːx/ | ухаха /uχaχa/ | ᠤᠤᠬᠤ /uːχu/ | уу /uː/ | uu- /uː/ | ᠤᠭᠤ- /uɣu-/ |
| Một | nige /ˈniɡe/ | нэг /neɡ/ | нэг /neɡ/ | ᠨᠢᠭᠡ /niɡe/ | негн /neɡn/ | nige /niɡe/ | ᠨᠢᠭᠡᠨ /niɡen/ |
| Hai | ghoor /ɣoːr/ | хоёр /xɔˈjɔr/ | гоор /ɣoːr/ | ᠬᠣᠶᠠᠷ /xɔˈjɔr/ | хойр /xojr/ | ghoor /ʁoːr/ | ᠬᠣᠶᠠᠷ /qojar/ |
| Xin chào | sain bain uu /saɪn baɪn uː/ | сайн уу /sajn uː/ | сайнар уу /sajnar uː/ | ᠰᠠᠢᠨ ᠪᠠᠢᠨᠠ /sɑin bɑinɑ/ | менд /mend/ | amur sain /amur sain/ | ᠰᠠᠶᠢᠨ ᠤᠤ /sajin uu/ |
| Cảm ơn | bayarlaa /bɑjɑrˈlaː/ | баярлалаа /bajarlalaː/ | баярлалаа /bajarlalaː/ | ᠪᠠᠶᠠᠷᠯᠠᠯᠠ /bɑjɑrlɑlɑ/ | ханҗанав /xandʒanav/ | bayarla- /bajarla/ | ᠪᠠᠶᠠᠷᠯᠠᠯᠠ /bajarlala/ |
| Tốt | sain /ˈsaɪn/ | сайн /sajn/ | сайн /sajn/ | ᠰᠠᠢᠨ /sɑin/ | сән /sæn/ | sain /sain/ | ᠰᠠᠶᠢᠨ /sajin/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.