Mongghul
Tiếng Monguor
Mongolic
Dữ liệu được tổng hợp từ: Omniglot (hệ thống chữ viết và bảng chữ cái), Wikipedia (số người nói, phương ngữ, âm vị học), Ethnologue (nhân khẩu học người nói và tình trạng nguy cấp), Glottolog (phân loại và quan hệ ngữ hệ), Sino-Platonic Papers (tư liệu ngôn ngữ học lịch sử) và Wiktionary (cơ sở từ cùng gốc tiếng Mông Cổ). Tọa độ huyện tự trị dân tộc Thổ Hỗ Trợ (Huzhu): 36,8359°B, 101,9521°Đ. Huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Dân Hòa (Minhe) (trung tâm phương ngữ Mangghuer chính): 36,3200°B, 102,8308°Đ. Đã sử dụng tọa độ Dân Hòa làm [Provisional - tài liệu hạn chế; cách đọc đang chờ người bản ngữ xác minh.]
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Monguor
Nước
us
/ʊs/
Lửa
gal
/ɡɑl/
Mặt trời
naran
/ˈnɑrɑn/
Mặt trăng
sar
/sɑr/
Mẹ
eej
/ˈeːʒ/
Cha
aav
/ˈaːv/
Ăn
ide
/ˈide/
Uống
unu
/ˈunu/
Yêu
khairakh
/xaɪˈrɑx/
Tim
zürkh
/ˈzʏrkx/
Cây
mod
/mɔd/
Nhà
ger
/ɡer/
Chó
noxoi
/ˈnɔxɔɪ/
Mèo
mulagsai
/mulɑɡˈsaɪ/
Tay
gar
/ɡɑr/
Mắt
nüd
/ˈnʏd/
Xin chào
sain bain uu
/saɪn baɪn uː/
Cảm ơn
bayarlaa
/bɑjɑrˈlaː/
Một
nige
/ˈniɡe/
Tốt
sain
/ˈsaɪn/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Mongolic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Monguor | Tiếng Mông Cổ | Tiếng Mông Cổ (Nội Mông) | Tiếng Yugur Đông | tiếng Kalmyk | Tiếng Buryat | Tiếng Mông Cổ cổ điển |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | us /ʊs/ | ус /us/ | ᠤᠰᠤ /usu/ | ус /us/ | усн /usn/ | ус /us/ | ᠤᠰᠤᠨ /usun/ |
| Lửa | gal /ɡɑl/ | гал /ɡal/ | ᠭᠠᠯ /ɡɑl/ | гал /ɡal/ | гал /ɡal/ | гал /ɡɑl/ | ᠭᠠᠯ /ɡal/ |
| Mặt trời | naran /ˈnɑrɑn/ | нар /nar/ | ᠨᠠᠷᠠ /nɑrɑ/ | нар /nar/ | нарн /narn/ | нара /nɑrɑ/ | ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ |
| Mặt trăng | sar /sɑr/ | сар /sar/ | ᠰᠠᠷᠠ /sɑrɑ/ | сар /sar/ | сар /sar/ | һара /hɑrɑ/ | ᠰᠠᠷᠠ /sara/ |
| Mẹ | eej /ˈeːʒ/ | ээж /eːdʒ/ | ᠡᠬᠡ /eχe/ | ээж /eːʒ/ | ээҗ /eːdʒ/ | эжэ /edʒə/ | ᠡᠬᠡ /eke/ |
| Cha | aav /ˈaːv/ | аав /aːw/ | ᠠᠪᠤ /ɑβu/ | аава /ɑːva/ | аав /aːv/ | аба /ɑbɑ/ | ᠡᠴᠢᠭᠡ /etʃiɡe/ |
| Ăn | ide /ˈide/ | идэх /idex/ | ᠢᠳᠡᠬᠦ /ideχʉ/ | идэхэ /ɪdeχe/ | иде /ide/ | идэхэ /ideχe/ | ᠢᠳᠡ- /ide-/ |
| Uống | unu /ˈunu/ | уух /uːx/ | ᠤᠤᠬᠤ /uːχu/ | ухаха /uχaχa/ | уу /uː/ | уух /uːx/ | ᠤᠭᠤ- /uɣu-/ |
| Yêu | khairakh /xaɪˈrɑx/ | хайр /xajr/ | ᠬᠠᠢᠷᠠ /χɑir/ | хайрлаха /χajrlaχa/ | дурлх /durlx/ | дура /durɑ/ | ᠬᠠᠶᠢᠷᠠ /xajira/ |
| Tim | zürkh /ˈzʏrkx/ | зүрх /dzyrx/ | ᠵᠢᠷᠦᠬᠡ /dʒirʉχe/ | зүрх /zʏrχ/ | зүркн /zyrˈkən/ | хүрэг /xʉrəɡ/ | ᠵᠢᠷᠦᠬᠡ /dʒirüke/ |
| Cây | mod /mɔd/ | мод /mod/ | ᠮᠣᠳᠤ /mɔdu/ | мод /mod/ | модн /moˈdn̩/ | модон /mɔdɔn/ | ᠮᠣᠳᠤ /modu/ |
| Nhà | ger /ɡer/ | гэр /ɡer/ | ᠭᠡᠷ /ɡer/ | гэр /ɡer/ | гер /ɡer/ | байшаан /bɑjʃɑːn/ | ᠭᠡᠷ /ɡer/ |
| Chó | noxoi /ˈnɔxɔɪ/ | нохой /nɔxɔj/ | ᠨᠣᠬᠠᠢ /nɔχɑi/ | нохай /noχaj/ | ноха /noxa/ | нохой /nɔxɔj/ | ᠨᠣᠬᠠᠢ /noxai/ |
| Mèo | mulagsai /mulɑɡˈsaɪ/ | муур /muːr/ | ᠮᠤᠤᠷ /muːr/ | мэшэ /meʃe/ | миис /miːs/ | урхай /ʊrxɑj/ | ᠮᠠᠭᠣ /maɣu/ |
| Tay | gar /ɡɑr/ | гар /ɡar/ | ᠭᠠᠷ /ɡɑr/ | гар /ɡar/ | һар /ɣar/ | гараа /ɡɑrɑː/ | ᠭᠠᠷ /ɡar/ |
| Mắt | nüd /ˈnʏd/ | нүд /nyd/ | ᠨᠢᠳᠦ /nidʉ/ | нүдэ /nʏde/ | нүдн /nyˈdn̩/ | сэргэ /sərɡə/ | ᠨᠢᠳᠦ /nidü/ |
| Xin chào | sain bain uu /saɪn baɪn uː/ | сайн уу /sajn uː/ | ᠰᠠᠢᠨ ᠪᠠᠢᠨᠠ /sɑin bɑinɑ/ | сайнар уу /sajnar uː/ | менд /mend/ | сайн байна /sɑjn bɑjnɑ/ | ᠰᠠᠶᠢᠨ ᠤᠤ /sajin uu/ |
| Cảm ơn | bayarlaa /bɑjɑrˈlaː/ | баярлалаа /bajarlalaː/ | ᠪᠠᠶᠠᠷᠯᠠᠯᠠ /bɑjɑrlɑlɑ/ | баярлалаа /bajarlalaː/ | ханҗанав /xandʒanav/ | баярлалаа /bɑjɑrɬɑɬɑː/ | ᠪᠠᠶᠠᠷᠯᠠᠯᠠ /bajarlala/ |
| Một | nige /ˈniɡe/ | нэг /neɡ/ | ᠨᠢᠭᠡ /niɡe/ | нэг /neɡ/ | негн /neɡn/ | нэгэн /neɡen/ | ᠨᠢᠭᠡᠨ /niɡen/ |
| Tốt | sain /ˈsaɪn/ | сайн /sajn/ | ᠰᠠᠢᠨ /sɑin/ | сайн /sajn/ | сән /sæn/ | сайн /sɑjn/ | ᠰᠠᠶᠢᠨ /sajin/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.