Mongghul

Tiếng Monguor

Mông Cổ

Ngữ hệMông Cổ Người nói~50–100K tích cực Chữ viếtChữ Latinh (dựa trên Bính âm), 31 chữ cái, phát triển thập niên 1970–1980. Long Ngôn ngữ chính thứcKhông phải ngôn ngữ chính thức; tiếng Monguor (Thổ) là ngôn ngữ dân tộc thiểu số được công nhận ở Trung Quốc nhưng không có địa vị chính thức. Tiếng Trung là

Tiếng Mongghul, còn gọi là Monguor Hỗ Trợ và mang mã ISO 639-3 mjg, là một ngôn ngữ Mông Cổ được khoảng 50.000 người sử dụng, chủ yếu tại huyện tự trị dân tộc Thổ Hỗ Trợ, tỉnh Thanh Hải, cùng các cộng đồng nhỏ hơn ở tỉnh Cam Túc lân cận, Trung Quốc. Ngôn ngữ này gắn với dân tộc Thổ được Trung Quốc chính thức công nhận, nhưng cần phân biệt với tiếng Mangghuer ở Dân Hòa, vốn được nhiều nhà ngôn ngữ học coi là một ngôn ngữ riêng không thể hiểu lẫn nhau. Tiếng Mongghul có tính chắp dính và thường có trật tự SOV; sự tiếp xúc lâu dài với tiếng Tạng Amdo và Quan thoại Tây Bắc đã làm thay đổi sâu sắc từ vựng và ngữ pháp. Một bảng chữ cái Latinh không chính thức dựa trên bính âm tiếng Hán được phát triển trong thập niên 1980, nhưng tiếng Hán vẫn chiếm ưu thế trong giáo dục và hoạt động đọc viết. Số người nói và mức độ truyền dạy đang giảm, khiến ngôn ngữ ở tình trạng nguy cấp.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Monguor

Nước

us

/ʊs/

Lửa

gal

/ɡɑl/

Mặt trời

naran

/ˈnɑrɑn/

Mặt trăng

sar

/sɑr/

Sao

hudun

/xudun/

Mẹ

eej

/ˈeːʒ/

Cha

aav

/ˈaːv/

Tôi

bu

/pu/

Bạn

chi

/tɕi/

Tên

nere

/nerə/

Mắt

nüd

/ˈnʏd/

Tay

gar

/ɡɑr/

Tim

zürkh

/ˈzʏrkx/

Yêu

khairakh

/xaɪˈrɑx/

Cây

mod

/mɔd/

Nhà

ger

/ɡer/

Chó

noxoi

/ˈnɔxɔɪ/

Mèo

mulagsai

/mulɑɡˈsaɪ/

Ăn

ide

/ˈide/

Uống

uu

/uː/

Một

nige

/ˈniɡe/

Hai

ghoor

/ɣoːr/

Xin chào

sain bain uu

/saɪn baɪn uː/

Cảm ơn

bayarlaa

/bɑjɑrˈlaː/

Tốt

sain

/ˈsaɪn/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Mongolic liên quan

Nghĩa Tiếng MonguorTiếng Mông CổTiếng Yugur ĐôngTiếng Mông Cổ (Nội Mông)Tiếng KalmykTiếng MongghulTiếng Mông Cổ cổ điển
Nước us /ʊs/ ус /us/ ус /us/ ᠤᠰᠤ /usu/ усн /usn/ usu /usu/ ᠤᠰᠤᠨ /usun/
Lửa gal /ɡɑl/ гал /ɡal/ гал /ɡal/ ᠭᠠᠯ /ɡɑl/ гал /ɡal/ ghal /ʁal/ ᠭᠠᠯ /ɡal/
Mặt trời naran /ˈnɑrɑn/ нар /nar/ нар /nar/ ᠨᠠᠷᠠ /nɑrɑ/ нарн /narn/ nara /nara/ ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/
Mặt trăng sar /sɑr/ сар /sar/ сар /sar/ ᠰᠠᠷᠠ /sɑrɑ/ сар /sar/ sara /sara/ ᠰᠠᠷᠠ /sara/
Sao hudun /xudun/ од /ɔt/ ходэн /χoden/ ᠣᠳᠤᠨ /ɔtŋ̍/ одн /odn/ hodi /xoˈdi/ ᠣᠳᠣᠨ /odun/
Mẹ eej /ˈeːʒ/ ээж /eːdʒ/ ээж /eːʒ/ ᠡᠬᠡ /eχe/ ээҗ /eːdʒ/ ana /ana/ ᠡᠬᠡ /eke/
Cha aav /ˈaːv/ аав /aːw/ аава /ɑːva/ ᠠᠪᠤ /ɑβu/ аав /aːv/ ada /ada/ ᠡᠴᠢᠭᠡ /etʃiɡe/
Tôi bu /pu/ би /bi/ би /bi/ ᠪᠢ /bi/ би /bi/ bu /bu/ ᠪᠢ /bi/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.