ئۇيغۇر
Tiếng Yugur Đông
Mông Cổ
Tiếng Yugur Đông, còn gọi là Yugur Shira, là một ngôn ngữ Mông Cổ được khoảng 2.500 người Yugur sử dụng, chủ yếu tại huyện tự trị dân tộc Yugur Túc Nam, tỉnh Cam Túc, Trung Quốc. Dù có chung tên dân tộc và cộng đồng với tiếng Yugur Tây, hai ngôn ngữ thuộc các ngữ hệ khác nhau: Yugur Tây là ngôn ngữ Turk, còn Yugur Đông là ngôn ngữ Mông Cổ. Ngôn ngữ này có hình thái chắp dính và trật tự từ chủ yếu là SOV; hàng thế kỷ tiếp xúc đã tạo nên ảnh hưởng đáng kể từ tiếng Tạng và các biến thể tiếng Hán địa phương. Tiếng Yugur Đông không có chuẩn chữ viết hằng ngày được thiết lập rộng rãi và chủ yếu được ghi chép bằng lối chuyển tự học thuật; người nói thường dùng tiếng Hán để đọc viết. Do việc truyền dạy cho trẻ em suy giảm, ngôn ngữ được coi là dễ tổn thương hoặc bị đe dọa.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Yugur Đông
Nước
ус
/us/
Lửa
гал
/ɡal/
Mặt trời
нар
/nar/
Mặt trăng
сар
/sar/
Sao
ходэн
/χoden/
Mẹ
ээж
/eːʒ/
Cha
аава
/ɑːva/
Tôi
би
/bi/
Bạn
чи
/tʃi/
Tên
нэрэ
/nere/
Mắt
нүдэ
/nʏde/
Tay
гар
/ɡar/
Tim
зүрх
/zʏrχ/
Yêu
хайрлаха
/χajrlaχa/
Cây
мод
/mod/
Nhà
гэр
/ɡer/
Chó
нохай
/noχaj/
Mèo
мэшэ
/meʃe/
Ăn
идэхэ
/ɪdeχe/
Uống
ухаха
/uχaχa/
Một
нэг
/neɡ/
Hai
гоор
/ɣoːr/
Xin chào
сайнар уу
/sajnar uː/
Cảm ơn
баярлалаа
/bajarlalaː/
Tốt
сайн
/sajn/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Mongolic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Yugur Đông | Tiếng Mông Cổ | Tiếng Mông Cổ cổ điển | Tiếng Kalmyk | Tiếng Buryat | Tiếng Mông Cổ trung đại | Tiếng Mongghul |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ус /us/ | ус /us/ | ᠤᠰᠤᠨ /usun/ | усн /usn/ | уһан /uhan/ | ᠤᠰᠤᠨ /usun/ | usu /usu/ |
| Lửa | гал /ɡal/ | гал /ɡal/ | ᠭᠠᠯ /ɡal/ | гал /ɡal/ | гал /ɡal/ | ᠭᠠᠯ /ɣal/ | ghal /ʁal/ |
| Mặt trời | нар /nar/ | нар /nar/ | ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ | нарн /narn/ | наран /naran/ | ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ | nara /nara/ |
| Mặt trăng | сар /sar/ | сар /sar/ | ᠰᠠᠷᠠ /sara/ | сар /sar/ | һара /hara/ | ᠰᠠᠷᠠ /sara/ | sara /sara/ |
| Sao | ходэн /χoden/ | од /ɔt/ | ᠣᠳᠣᠨ /odun/ | одн /odn/ | одон /oˈdõ/ | ᠬᠣᠳᠤᠨ /hodun/ | hodi /xoˈdi/ |
| Mẹ | ээж /eːʒ/ | ээж /eːdʒ/ | ᠡᠬᠡ /eke/ | ээҗ /eːdʒ/ | эхэ /exe/ | ᠡᠭᠡ /eke/ | ana /ana/ |
| Cha | аава /ɑːva/ | аав /aːw/ | ᠡᠴᠢᠭᠡ /etʃiɡe/ | аав /aːv/ | эсэгэ /eseɡe/ | ᠡᠴᠢᠭᠡ /etʃiɡe/ | ada /ada/ |
| Tôi | би /bi/ | би /bi/ | ᠪᠢ /bi/ | би /bi/ | би /bi/ | ᠪᠢ /bi/ | bu /bu/ |
| Bạn | чи /tʃi/ | чи /tʃʰi/ | ᠴᠢ /tʃi/ | чи /tʃi/ | ши /ʃi/ | ᠴᠢ /tʃi/ | chi /tɕi/ |
| Tên | нэрэ /nere/ | нэр /ner/ | ᠨᠡᠷᠡ /nere/ | нерн /nern/ | нэрэ /nere/ | ᠨᠡᠷᠡ /nere/ | nere /nərə/ |
| Mắt | нүдэ /nʏde/ | нүд /nyd/ | ᠨᠢᠳᠦ /nidü/ | нүдн /nyˈdn̩/ | нюдэн /nʲuden/ | ᠨᠢᠳᠦᠨ /nidyn/ | nidu /nidu/ |
| Tay | гар /ɡar/ | гар /ɡar/ | ᠭᠠᠷ /ɡar/ | һар /ɣar/ | гар /ɡar/ | ᠭᠠᠷ /ɣar/ | ghar /ʁar/ |
| Tim | зүрх /zʏrχ/ | зүрх /dzyrx/ | ᠵᠢᠷᠦᠬᠡ /dʒirüke/ | зүркн /zyrˈkən/ | зүрхэн /zyrxen/ | ᠵᠢᠷᠦᠭᠡ /dʒiryke/ | jürige /dʒyriɡe/ |
| Yêu | хайрлаха /χajrlaχa/ | хайр /xajr/ | ᠬᠠᠶᠢᠷᠠ /xajira/ | дурлх /durlx/ | дуран /duran/ | ᠳᠤᠷᠠ /dura/ | durala- /durala/ |
| Cây | мод /mod/ | мод /mod/ | ᠮᠣᠳᠤ /modu/ | модн /moˈdn̩/ | модон /modon/ | ᠮᠣᠳᠤᠨ /modun/ | modu /modu/ |
| Nhà | гэр /ɡer/ | гэр /ɡer/ | ᠭᠡᠷ /ɡer/ | гер /ɡer/ | гэр /ɡer/ | ᠭᠡᠷ /ɡer/ | ger /ɡer/ |
| Chó | нохай /noχaj/ | нохой /nɔxɔj/ | ᠨᠣᠬᠠᠢ /noxai/ | ноха /noxa/ | нохой /noxoj/ | ᠨᠣᠬᠠᠢ /noqai/ | noghui /noʁui/ |
| Mèo | мэшэ /meʃe/ | муур /muːr/ | ᠮᠢᠭᠤᠢ /miɣui/ | миис /miːs/ | миисгэй /miːsɡej/ | ᠮᠢᠭᠤᠢ /miɣui/ | mau /mau/ |
| Ăn | идэхэ /ɪdeχe/ | идэх /idex/ | ᠢᠳᠡ- /ide-/ | иде /ide/ | эдеэлхэ /edeːlxe/ | ᠢᠳᠡ /ide/ | idi- /idi/ |
| Uống | ухаха /uχaχa/ | уух /uːx/ | ᠤᠭᠤ- /uɣu-/ | уу /uː/ | ууха /uːxa/ | ᠤᠭᠤ /uɣu/ | uu- /uː/ |
| Một | нэг /neɡ/ | нэг /neɡ/ | ᠨᠢᠭᠡᠨ /niɡen/ | негн /neɡn/ | нэгэн /neɡen/ | ᠨᠢᠭᠡᠨ /niɡen/ | nige /niɡe/ |
| Hai | гоор /ɣoːr/ | хоёр /xɔˈjɔr/ | ᠬᠣᠶᠠᠷ /qojar/ | хойр /xojr/ | хоёр /xɔˈjɔr/ | ᠬᠣᠶᠠᠷ /qojar/ | ghoor /ʁoːr/ |
| Xin chào | сайнар уу /sajnar uː/ | сайн уу /sajn uː/ | ᠰᠠᠶᠢᠨ ᠤᠤ /sajin uu/ | менд /mend/ | сайн байна /sajn bajna/ | ᠠᠮᠤᠷ /amur/ | amur sain /amur sain/ |
| Cảm ơn | баярлалаа /bajarlalaː/ | баярлалаа /bajarlalaː/ | ᠪᠠᠶᠠᠷᠯᠠᠯᠠ /bajarlala/ | ханҗанав /xandʒanav/ | баярлаа /bajarlaː/ | ᠪᠠᠶᠠᠷᠯᠠᠪᠠ /bajarlaba/ | bayarla- /bajarla/ |
| Tốt | сайн /sajn/ | сайн /sajn/ | ᠰᠠᠶᠢᠨ /sajin/ | сән /sæn/ | һайн /hajn/ | ᠰᠠᠶᠢᠨ /sain/ | sain /sain/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.