ئۇيغۇر
Tiếng Yugur Đông
Mongolic
Nguồn: Janhunen 1989 (Mongolic Language Conspectus), Glottolog 4.8, Ethnologue 25. Từ vựng tiếng Yugur Đông lấy từ các từ cùng gốc Mông Cổ so sánh và các tài liệu đã xuất bản hạn chế. Độ tin cậy: TRUNG BÌNH-THẤP. Các phiên âm Kirin phản ánh tài liệu Yugur thời Xô Viết. Các giá trị xấp xỉ IPA dựa trên kho âm vị Mông Cổ. Chữ viết bản địa trong lịch sử là chữ Mông Cổ (biến thể Kirin); sử dụng hiện đại mang tính hỗn hợp. Khuyến nghị xác minh thêm với người bản ngữ. Trung tâm địa lý: huyện tự trị dân tộc Yugur Túc Nam [Provisional - tài liệu hạn chế; cách đọc chờ người bản ngữ xác minh.]
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Yugur Đông
Nước
ус
/us/
Lửa
гал
/ɡal/
Mặt trời
нар
/nar/
Mặt trăng
сар
/sar/
Mẹ
ээж
/eːʒ/
Cha
аава
/ɑːva/
Ăn
идэхэ
/ɪdeχe/
Uống
ухаха
/uχaχa/
Yêu
хайрлаха
/χajrlaχa/
Tim
зүрх
/zʏrχ/
Cây
мод
/mod/
Nhà
гэр
/ɡer/
Chó
нохай
/noχaj/
Mèo
мэшэ
/meʃe/
Tay
гар
/ɡar/
Mắt
нүдэ
/nʏde/
Xin chào
сайнар уу
/sajnar uː/
Cảm ơn
баярлалаа
/bajarlalaː/
Một
нэг
/neɡ/
Tốt
сайн
/sajn/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Mongolic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Yugur Đông | Tiếng Mông Cổ | Tiếng Mông Cổ cổ điển | tiếng Kalmyk | tiếng Buryat | tiếng Mông Cổ trung đại | Tiếng Mongghul |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ус /us/ | ус /us/ | ᠤᠰᠤᠨ /usun/ | усн /usn/ | уһан /uhan/ | ᠤᠰᠤᠨ /usun/ | usu /usu/ |
| Lửa | гал /ɡal/ | гал /ɡal/ | ᠭᠠᠯ /ɡal/ | гал /ɡal/ | гал /ɡal/ | ᠭᠠᠯ /ɣal/ | ghal /ʁal/ |
| Mặt trời | нар /nar/ | нар /nar/ | ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ | нарн /narn/ | наран /naran/ | ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ | nara /nara/ |
| Mặt trăng | сар /sar/ | сар /sar/ | ᠰᠠᠷᠠ /sara/ | сар /sar/ | һара /hara/ | ᠰᠠᠷᠠ /sara/ | sara /sara/ |
| Mẹ | ээж /eːʒ/ | ээж /eːdʒ/ | ᠡᠬᠡ /eke/ | ээҗ /eːdʒ/ | эхэ /exe/ | ᠡᠭᠡ /eke/ | ana /ana/ |
| Cha | аава /ɑːva/ | аав /aːw/ | ᠡᠴᠢᠭᠡ /etʃiɡe/ | аав /aːv/ | эсэгэ /eseɡe/ | ᠡᠴᠢᠭᠡ /etʃiɡe/ | ada /ada/ |
| Ăn | идэхэ /ɪdeχe/ | идэх /idex/ | ᠢᠳᠡ- /ide-/ | иде /ide/ | эдеэлхэ /edeːlxe/ | ᠢᠳᠡ /ide/ | idi- /idi/ |
| Uống | ухаха /uχaχa/ | уух /uːx/ | ᠤᠭᠤ- /uɣu-/ | уу /uː/ | ууха /uːxa/ | ᠤᠭᠤ /uɣu/ | uu- /uː/ |
| Yêu | хайрлаха /χajrlaχa/ | хайр /xajr/ | ᠬᠠᠶᠢᠷᠠ /xajira/ | дурлх /durlx/ | дуран /duran/ | ᠳᠤᠷᠠ /dura/ | durala- /durala/ |
| Tim | зүрх /zʏrχ/ | зүрх /dzyrx/ | ᠵᠢᠷᠦᠬᠡ /dʒirüke/ | зүркн /zyrˈkən/ | зүрхэн /zyrxen/ | ᠵᠢᠷᠦᠭᠡ /dʒiryke/ | jürige /dʒyriɡe/ |
| Cây | мод /mod/ | мод /mod/ | ᠮᠣᠳᠤ /modu/ | модн /moˈdn̩/ | модон /modon/ | ᠮᠣᠳᠤᠨ /modun/ | modu /modu/ |
| Nhà | гэр /ɡer/ | гэр /ɡer/ | ᠭᠡᠷ /ɡer/ | гер /ɡer/ | гэр /ɡer/ | ᠭᠡᠷ /ɡer/ | ger /ɡer/ |
| Chó | нохай /noχaj/ | нохой /nɔxɔj/ | ᠨᠣᠬᠠᠢ /noxai/ | ноха /noxa/ | нохой /noxoj/ | ᠨᠣᠬᠠᠢ /noqai/ | noghui /noʁui/ |
| Mèo | мэшэ /meʃe/ | муур /muːr/ | ᠮᠠᠭᠣ /maɣu/ | миис /miːs/ | миисгэй /miːsɡej/ | ᠮᠢᠭᠤᠢ /miɣui/ | mau /mau/ |
| Tay | гар /ɡar/ | гар /ɡar/ | ᠭᠠᠷ /ɡar/ | һар /ɣar/ | гар /ɡar/ | ᠭᠠᠷ /ɣar/ | ghar /ʁar/ |
| Mắt | нүдэ /nʏde/ | нүд /nyd/ | ᠨᠢᠳᠦ /nidü/ | нүдн /nyˈdn̩/ | нюдэн /nʲuden/ | ᠨᠢᠳᠦᠨ /nidyn/ | nidu /nidu/ |
| Xin chào | сайнар уу /sajnar uː/ | сайн уу /sajn uː/ | ᠰᠠᠶᠢᠨ ᠤᠤ /sajin uu/ | менд /mend/ | сайн байна /sajn bajna/ | ᠠᠮᠤᠷ /amur/ | amur sain /amur sain/ |
| Cảm ơn | баярлалаа /bajarlalaː/ | баярлалаа /bajarlalaː/ | ᠪᠠᠶᠠᠷᠯᠠᠯᠠ /bajarlala/ | ханҗанав /xandʒanav/ | баярлаа /bajarlaː/ | ᠪᠠᠶᠠᠷᠯᠠᠪᠠ /bajarlaba/ | bayarla- /bajarla/ |
| Một | нэг /neɡ/ | нэг /neɡ/ | ᠨᠢᠭᠡᠨ /niɡen/ | негн /neɡn/ | нэгэн /neɡen/ | ᠨᠢᠭᠡᠨ /niɡen/ | nige /niɡe/ |
| Tốt | сайн /sajn/ | сайн /sajn/ | ᠰᠠᠶᠢᠨ /sajin/ | сән /sæn/ | һайн /hajn/ | ᠰᠠᠶᠢᠨ /sain/ | sain /sain/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.