Badaga

Tiếng Badaga

Dravidia (phía nam)

Ngữ hệDravidia (phía nam) Người nói~134–206K (đang chuyển đổi ngôn ngữ) Chữ viếtChủ yếu chữ Tamil (từ 2009, do Anandhan Raju chuẩn hóa); hi Ngôn ngữ chính thứcKhông phải ngôn ngữ chính thức; được UNESCO xếp loại "Chắc chắn nguy cấp". Không có chữ viết chính thức, dù chữ Badagu do Yo… sáng chế

Tiếng Badaga (படக; ISO 639-3: bfq) là một ngôn ngữ Dravida phương Nam do các cộng đồng Badaga tại đồi Nilgiri, bang Tamil Nadu, Ấn Độ sử dụng. Nó có quan hệ gần với tiếng Kannada và đôi khi từng được phân loại là một phương ngữ Kannada, nhưng các tài liệu tham khảo hiện đại cũng mô tả đây là ngôn ngữ riêng biệt được định hình bởi tiếp xúc lâu dài với tiếng Tamil và các ngôn ngữ Nilgiri lân cận. Badaga là ngôn ngữ chắp dính, chủ yếu theo trật tự chủ–tân–động, bảo tồn các phụ âm quặt lưỡi đặc trưng và có những biến thể phân hóa theo xã hội và vùng. Theo truyền thống, nó chủ yếu được truyền khẩu với kho bài hát, tục ngữ và các thể loại khác phong phú; chữ Tamil, Kannada và La-tinh đều từng được dùng để viết, còn các hệ chữ Badaga chuyên biệt được đề xuất chưa được chấp nhận phổ quát. Badaga không có địa vị chính thức hay chuẩn viết được đồng thuận rộng rãi; việc điều tra dân số xếp nó dưới tiếng Kannada cùng sự gia tăng dùng tiếng Tamil và Anh khiến ước tính số người nói và sức sống trở nên phức tạp.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Badaga

Nước

neeru

/neːru/

Lửa

kitcha

/kiʈʃɑ/

Mặt trời

hottu

/hɔtːu/

Mặt trăng

thinguva

/θiŋɡuvɑ/

Sao

sukki

/sukːi/

Mẹ

thaaya

/θɑːjɑ/

Cha

appa

/ɑpːɑ/

Tôi

naanu

/naːnu/

Bạn

niinu

/niːnu/

Tên

esaru

/esaɾu/

Mắt

kannu

/kɑnːu/

Tay

kai

/kɑɪ/

Tim

mana

/mɑnɑ/

Yêu

gava

/ɡɑvɑ/

Cây

mara

/mɑrɑ/

Nhà

mane

/mɑneː/

Chó

nei

/neː/

Mèo

koththi

/kɔθːi/

Ăn

thindhi

/θiːnði/

Uống

kudhi

/kuði/

Một

ondu

/ɔndu/

Hai

eradu

/eraɖu/

Xin chào

namaskara

/nɑmɑskɑrɑ/

Cảm ơn

appara santhosha

/ɑpːɑrɑ sɑnθɔʃɑ/

Tốt

ollenge

/ɔlːeŋɡe/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Dravidian (Southern) liên quan

Nghĩa Tiếng BadagaTiếng KannadaTiếng KuviTiếng IrulaTiếng TeluguTiếng KodavaTiếng Malayalam
Nước neeru /neːru/ ನೀರು /niːɾu/ ēru /eːru/ nīr /niːɾ/ నీళ్ళు /niːɭːu/ ನೀರ್ /niːr/ വെള്ളം /ʋeɭːəm/
Lửa kitcha /kiʈʃɑ/ ಬೆಂಕಿ /beŋkɪ/ nēsi /neːsi/ /tiː/ నిప్పు /nippu/ ಬೆಂಕಿ /beŋki/ തീ /tiː/
Mặt trời hottu /hɔtːu/ ಸೂರ್ಯ /suːɾjə/ vēla /ʋeːla/ čūriyen /tʃuːɾijen/ సూర్యుడు /suːɾjuɖu/ ಪೊತ್ತ್ /pottɨ/ സൂര്യൻ /suːɾjən/
Mặt trăng thinguva /θiŋɡuvɑ/ ಚಂದ್ರ /tʃəndɾə/ lēnʒu /leːndʒu/ niLā /niɭaː/ చంద్రుడు /tʃəndɾuɖu/ ತಿಂಗಳ್ /tiŋɡəɭ/ ചന്ദ്രൻ /tʃəndɾən/
Sao sukki /sukːi/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ sukka /sukka/ naTčattiram /naʈtʃatːiɾam/ నక్షత్రం /nakʂat̪ram/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ നക്ഷത്രം /nakʂat̪ram/
Mẹ thaaya /θɑːjɑ/ ಅಮ್ಮ /əmːə/ āva /aːʋa/ ammā /amːaː/ అమ్మ /əmːə/ ಅವ್ವ /avva/ അമ്മ /əmːə/
Cha appa /ɑpːɑ/ ಅಪ್ಪ /əpːə/ bāva /baːʋa/ ayyā /ajːaː/ నాన్న /naːnːə/ ಅಪ್ಪಯ್ಯ /appajja/ അച്ഛൻ /ətʃːʰən/
Tôi naanu /naːnu/ ನಾನು /naːnu/ nānu /naːnu/ nānu /naːnu/ నేను /neːnu/ ನಾನ್ /naːn/ ഞാൻ /ɲaːn/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.