español paraguayo

Tiếng Tây Ban Nha Paraguay

Roman

Ngữ hệRoman Người nói~6M (Paraguay) Chữ viếtLatin (26 chữ cái + ñ) Ngôn ngữ chính thứcĐồng ngôn ngữ chính thức của Paraguay (Hiến pháp 1992); được quy chuẩn bởi Academia Paraguaya de la Lengua Española

Tiếng Tây Ban Nha Paraguay (thẻ ngôn ngữ es-PY) là biến thể tiếng Tây Ban Nha được khoảng sáu triệu người ở Paraguay sử dụng; tiếng Tây Ban Nha và tiếng Guaraní là hai ngôn ngữ chính thức trên toàn quốc theo Hiến pháp năm 1992. Tình trạng song ngữ rộng khắp tạo nên một phổ liên tục từ tiếng Tây Ban Nha trang trọng thông dụng đến khẩu ngữ giàu đặc điểm tiếp xúc, với mức độ chuyển mã và các dạng pha trộn thay đổi tùy người nói và hoàn cảnh. Sự tiếp xúc lâu dài với tiếng Guaraní thể hiện qua từ vay mượn, từ sao phỏng, tiểu từ diễn ngôn và một số khuôn mẫu phát âm, ngữ pháp, nhưng các đặc điểm này không đồng đều trong toàn dân. Cách xưng hô thân mật số ít thường dùng vos với dạng động từ tương ứng; nhiều người nói, nhất là người lớn tuổi và ở nông thôn, vẫn phân biệt ll /ʎ/ với y /ʝ/, trong khi yeísmo đang lan rộng ở giới trẻ thành thị. Văn viết trang trọng tuân theo tiếng Tây Ban Nha chuẩn chung và các quy ước do Viện Hàn lâm Ngôn ngữ Tây Ban Nha Paraguay cổ súy.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tây Ban Nha Paraguay

Nước

agua

/ˈaɣwa/

Lửa

fuego

/ˈfweɣo/

Mặt trời

sol

/ˈsol/

Mặt trăng

luna

/ˈluna/

Sao

estrella

/esˈtɾeʝa/

Mẹ

madre

/ˈmaðɾe/

Cha

padre

/ˈpaðɾe/

Tôi

yo

/ʝo/

Bạn

vos

/bos/

Tên

nombre

/ˈnombɾe/

Mắt

ojo

/ˈoxo/

Tay

mano

/ˈmano/

Tim

corazón

/koɾaˈson/

Yêu

amor

/aˈmoɾ/

Cây

árbol

/ˈaɾβol/

Nhà

casa

/ˈkasa/

Chó

perro

/ˈpero/

Mèo

gato

/ˈɡato/

Ăn

comer

/koˈmeɾ/

Uống

beber

/beˈβeɾ/

Một

uno

/ˈuno/

Hai

dos

/dos/

Xin chào

hola

/ˈola/

Cảm ơn

gracias

/ˈɡɾasjas/

Tốt

bueno

/ˈbweno/

Chim cu cu

piririta

/piɾiˈɾita/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan

Nghĩa Tiếng Tây Ban Nha ParaguayTiếng Tây Ban NhaTiếng Tây Ban Nha Thời Hoàng kimTiếng Tây Ban Nha (Nicaragua)Tiếng Tây Ban Nha (Uruguay)Tiếng Tây Ban Nha (Argentina)Tiếng Tây Ban Nha cổ
Nước agua /ˈaɣwa/ agua /ˈaɣwa/ agua /ˈaɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /ˈaɣwa/
Lửa fuego /ˈfweɣo/ fuego /ˈfweɣo/ fuego /ˈfweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /ˈfweɣo/
Mặt trời sol /ˈsol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/
Mặt trăng luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /ˈluna/
Sao estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʎa/ estrella /esˈtɾeʎa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʃa/ estrella /esˈtɾeʃa/ estrella /esˈtɾeʎa/
Mẹ madre /ˈmaðɾe/ madre /ˈmaðɾe/ madre /ˈmadɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /ˈmaðre/
Cha padre /ˈpaðɾe/ padre /ˈpaðɾe/ padre /ˈpadɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /ˈpaðre/
Tôi yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʃo/ yo /ʃo/ yo /jo/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.