Avañe'ẽ
Tiếng Guaraní
Tupi
Guaraní (Avañe’ẽ) thuộc nhánh Tupi–Guaraní của ngữ hệ Tupi. Mã ngôn ngữ vĩ mô Guaraní theo ISO 639-3 là grn, còn Guaraní Paraguay có mã riêng gug; những biến thể Guaraní họ hàng tại Bolivia, Argentina và Brasil khác nhau và không nên đều được coi là một chuẩn. Hiến pháp Paraguay năm 1992 quy định Guaraní và Castilia là ngôn ngữ chính thức, còn Guaraní Paraguay được cả người bản địa lẫn không bản địa dùng rộng rãi trong hội thoại, phát thanh, giáo dục và văn học. Ngữ pháp chắp dính đánh dấu ngôi trên động từ và có kiểu liên kết chủ động–trạng thái, trong khi hòa hợp mũi có thể tác động đến nguyên âm, phụ âm và phụ tố trong một từ. Chính tả chuẩn dùng bảng chữ cái Latinh với các chữ như ñ và dấu phụ cho nguyên âm mũi. Tiếp xúc với tiếng Tây Ban Nha tạo nên một dải cách dùng pha trộn thường gọi là Jopara, chứ không phải một biến thể duy nhất có ranh giới rõ.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Guaraní
Nước
y
/ɨ/
Lửa
tata
/tata/
Mặt trời
kuarahy
/kwaɾahɨ/
Mặt trăng
jasy
/dʒasɨ/
Sao
mbyja
/mbɨˈdʒa/
Mẹ
sy
/sɨ/
Cha
túva
/tuva/
Tôi
che
/ʃe/
Bạn
nde
/nde/
Tên
téra
/ˈtera/
Mắt
tesa
/tesa/
Tay
po
/po/
Tim
pyʼa
/pɨʔa/
Yêu
hayhu
/haɨhu/
Cây
yvyra
/ɨvɨɾa/
Nhà
óga
/oɡa/
Chó
jagua
/dʒaɡwa/
Mèo
mbarakaja
/mbaɾakadʒa/
Ăn
karu
/kaˈɾu/
Uống
yʼu
/ɨʔu/
Một
peteĩ
/peteĩ/
Hai
mokõi
/mokõĩ/
Xin chào
mbaʼéichapa
/mbaʔeitʃapa/
Cảm ơn
aguyje
/aɡuɨdʒe/
Tốt
porã
/poɾã/
Chim cu cu
anó
/aˈno/
Máy tính
mohendaha
/mohendaˈha/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Tupian liên quan
| Nghĩa | Tiếng Guaraní | Tiếng Mbyá Guaraní | Tiếng Tupinambá | Tiếng Nheengatu | Tiếng Rapanui | Tiếng Kiribati | Tiếng Hiligaynon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | y /ɨ/ | y /ɨ/ | 'y /ʔɨ/ | ig /iɡ/ | vai /vai/ | ran /ɾan/ | tubig /tubiɡ/ |
| Lửa | tata /tata/ | tata /ta.ˈta/ | tatá /taˈta/ | tatá /tata/ | ahi /ahi/ | ai /ai/ | kalayo /kalajɔ/ |
| Mặt trời | kuarahy /kwaɾahɨ/ | nhamandu /ɲã.mɑ̃.ˈdu/ | kuarasy /kwaɾaˈsɨ/ | kuarasi /kwaɾasi/ | raʻā /raʔaː/ | taai /taːi/ | adlaw /ʔadlaw/ |
| Mặt trăng | jasy /dʒasɨ/ | jaxy /ʒa.ˈʃɨ/ | iasy /jaˈsɨ/ | yasi /jasi/ | mahina /mahina/ | namwakaina /namʷakaina/ | bulan /bulan/ |
| Sao | mbyja /mbɨˈdʒa/ | jaxy tata /dʒaʃɨ taˈta/ | jasytata /jasɨtaˈta/ | yasytatá /jasɨtaˈta/ | hetuʻu /heˈtuʔu/ | itoi /iˈtoi/ | bituon /bituˈʔon/ |
| Mẹ | sy /sɨ/ | sy /ˈsɨ/ | sy /sɨ/ | mãi /mãi/ | matuʻa vahine /matuʔa vahine/ | tinau /tinau/ | nanay /nanaj/ |
| Cha | túva /tuva/ | tupa /ˈtu.pa/ | tuba /ˈtuβa/ | paiá /paja/ | matuʻa tāne /matuʔa taːne/ | tamau /tamau/ | tatay /tataj/ |
| Tôi | che /ʃe/ | xee /ʃeː/ | ixé /iˈʃɛ/ | ixé /iˈʃe/ | au /au/ | ngai /ŋai/ | ako /ʔaˈko/ |
| Bạn | nde /nde/ | ndee /ndeː/ | endé /ẽˈdɛ/ | indé /ĩˈde/ | koe /koe/ | ngkoe /ŋkoe/ | ikaw /ʔiˈkaw/ |
| Tên | téra /ˈtera/ | téra /ˈteɾa/ | tera /ˈtɛra/ | sera /seˈɾa/ | ingoa /iˈŋoa/ | ara /ˈara/ | ngalan /ˈŋalan/ |
| Mắt | tesa /tesa/ | ãg̃u /ɑ̃.ɡ̃u/ | t-esá /teˈsa/ | sesa /sesa/ | mata /mata/ | mata /mata/ | mata /mata/ |
| Tay | po /po/ | tape /ta.ˈpe/ | pó /po/ | pó /po/ | rima /ɾima/ | bai /bai/ | kamot /kamɔt/ |
| Tim | pyʼa /pɨʔa/ | py'a /pɨ.ˈa/ | nhe'ã /ɲẽˈʔã/ | py'ã /pɨʔã/ | mahatu /mahatu/ | nano /nano/ | tagipusoon /taɡipusɔʔɔn/ |
| Yêu | hayhu /haɨhu/ | rohayhu /ro.ha.ˈɨ.u/ | aûsub /aˈwsuβ/ | saysu /sajsu/ | hanga /haŋa/ | tangira /taŋiɾa/ | gugma /ɡuɡma/ |
| Cây | yvyra /ɨvɨɾa/ | yvyra /ɨ.vɨ.ˈra/ | yby'rá /ɨβɨˈɾa/ | mira-vra /miɾavɾa/ | tumu rākau /tumu raːkau/ | kai /kai/ | kahoy /kahɔj/ |
| Nhà | óga /oɡa/ | óga /ˈo.ɡa/ | oka /ˈoka/ | oka /oka/ | hare /haɾe/ | auti /auti/ | balay /balaj/ |
| Chó | jagua /dʒaɡwa/ | asu /a.ˈsu/ | îagûara /jaˈɣwaɾa/ | yawara /jawaɾa/ | paihega /paiheŋa/ | kamea /kamea/ | ido /ʔidɔ/ |
| Mèo | mbarakaja /mbaɾakadʒa/ | jaguá /ʒa.ɡu.ˈa/ | marakaîá /maɾakaˈja/ | mariwa /maɾiwa/ | kati /kati/ | katu /katu/ | kuting /kutiŋ/ |
| Ăn | karu /kaˈɾu/ | jepota /ʒe.ˈpo.ta/ | 'u /ʔu/ | ku /ku/ | kai /kai/ | amwarake /amʷaɾake/ | kaon /kaʔɔn/ |
| Uống | yʼu /ɨʔu/ | inumbo /i.ˈnum.bo/ | 'u /ʔu/ | yú /ju/ | unu /unu/ | nima /nima/ | inom /ʔinɔm/ |
| Một | peteĩ /peteĩ/ | peteĩ /pe.te.ˈĩ/ | oîepé /ojeˈpe/ | yepé /jepe/ | tahi /tahi/ | teuana /teuana/ | isa /ʔisa/ |
| Hai | mokõi /mokõĩ/ | mokõi /mokõˈĩ/ | mokõi /moˈkõj/ | mukũi /muˈkũĩ/ | rua /ˈrua/ | uoua /uˈoua/ | duha /duˈha/ |
| Xin chào | mbaʼéichapa /mbaʔeitʃapa/ | mba'éichapa /m.ba.ˈe.i.ʃa.pa/ | ereîubé /eɾejuˈβe/ | poranga /poɾaŋɡa/ | ʻiorana /ʔioɾana/ | mauri /mauɾi/ | kamusta /kamusta/ |
| Cảm ơn | aguyje /aɡuɨdʒe/ | aguyje /a.ɡu.ˈɨ.ʒe/ | — /—/ | katu /katu/ | maururu /mauɾuɾu/ | ko rabwa /ko ɾabʷa/ | salamat /salamat/ |
| Tốt | porã /poɾã/ | porã /po.ˈrɑ̃/ | katu /kaˈtu/ | katu /katu/ | riva /ɾiva/ | raoiroi /ɾaoiɾoi/ | maayo /maʔajɔ/ |
| Chim cu cu | anó /aˈno/ | — | anũ /ãˈnũ/ | anú /aˈnu/ | — | — | — |
| Máy tính | mohendaha /mohendaˈha/ | — | — | — | — | — | kompyuter /komˈpjutɛr/ |
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.