Nheengatú
Tiếng Nheengatu
Tupi
Tiếng Nheengatu (Língua Geral Amazônica, "lời nói hay của Amazon") là hậu duệ hiện đại của tiếng Tupinambá, ngôn ngữ Tupi-Guarani được các tu sĩ Dòng Tên người Bồ Đào Nha thời thuộc địa dùng làm ngôn ngữ giao tiếp chung với người bản địa khắp vùng duyên hải và Amazon của Brazil từ thế kỷ 16 đến 18. Đến thế kỷ 19, sau sự suy tàn của chế độ thuộc địa và việc áp đặt tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tupinambá phần lớn đã mất đi với tư cách là tiếng mẹ đẻ (L1), nhưng tiếng Nheengatu vẫn tồn tại như một thổ ngữ vùng miền ở khu vực thượng nguồn Rio Negro gần ngã ba biên giới Brazil-Colombia-Venezuela. Năm 2002, São Gabriel da Cachoeira (Amazonas, Brazil) trở thành đô thị đầu tiên của Brazil công nhận các ngôn ngữ bản địa là ngôn ngữ chính thức bên cạnh tiếng Bồ Đào Nha, trong đó có tiếng Nheengatu. Ngày nay khoảng 6.000-8.000 người nói vẫn duy trì nó, chủ yếu trong các cộng đồng bản địa dọc theo Rio Negro và các phụ lưu của nó.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Nheengatu
Nước
ig
/iɡ/
Lửa
tatá
/tata/
Mặt trời
kuarasi
/kwaɾasi/
Mặt trăng
yasi
/jasi/
Sao
yasytatá
/jasɨtaˈta/
Mẹ
mãi
/mãi/
Cha
paiá
/paja/
Tôi
ixé
/iˈʃe/
Bạn
indé
/ĩˈde/
Tên
sera
/seˈɾa/
Mắt
sesa
/sesa/
Tay
pó
/po/
Tim
py'ã
/pɨʔã/
Yêu
saysu
/sajsu/
Cây
mira-vra
/miɾavɾa/
Nhà
oka
/oka/
Chó
yawara
/jawaɾa/
Mèo
mariwa
/maɾiwa/
Ăn
ku
/ku/
Uống
yú
/ju/
Một
yepé
/jepe/
Hai
mukũi
/muˈkũĩ/
Xin chào
poranga
/poɾaŋɡa/
Cảm ơn
katu
/katu/
Tốt
katu
/katu/
Chim cu cu
anú
/aˈnu/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Tupian liên quan
| Nghĩa | Tiếng Nheengatu | Tiếng Tupinambá | Tiếng Guaraní | Tiếng Mbyá Guaraní | Tiếng Sukuma | Tiếng Shona | Tiếng Sena |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ig /iɡ/ | 'y /ʔɨ/ | y /ɨ/ | y /ɨ/ | minzi /minzi/ | mvura /mvuɾa/ | madzi /madzi/ |
| Lửa | tatá /tata/ | tatá /taˈta/ | tata /tata/ | tata /ta.ˈta/ | moto /moto/ | moto /moto/ | moto /moto/ |
| Mặt trời | kuarasi /kwaɾasi/ | kuarasy /kwaɾaˈsɨ/ | kuarahy /kwaɾahɨ/ | nhamandu /ɲã.mɑ̃.ˈdu/ | ilyuva /iʎuβa/ | zuva /zuva/ | dzuwa /dzuwa/ |
| Mặt trăng | yasi /jasi/ | iasy /jaˈsɨ/ | jasy /dʒasɨ/ | jaxy /ʒa.ˈʃɨ/ | ng'wezi /ŋweːzi/ | mwedzi /mwedzi/ | mwedzi /mwedzi/ |
| Sao | yasytatá /jasɨtaˈta/ | jasytata /jasɨtaˈta/ | mbyja /mbɨˈdʒa/ | jaxy tata /dʒaʃɨ taˈta/ | nyenyeezi /ɲeˈɲeːzi/ | nyeredzi /ɲeredzi/ | nyenyezi /ɲeɲezi/ |
| Mẹ | mãi /mãi/ | sy /sɨ/ | sy /sɨ/ | sy /ˈsɨ/ | mayu /maju/ | amai /amai/ | mai /mai/ |
| Cha | paiá /paja/ | tuba /ˈtuβa/ | túva /tuva/ | tupa /ˈtu.pa/ | baba /baba/ | baba /baba/ | baba /baba/ |
| Tôi | ixé /iˈʃe/ | ixé /iˈʃɛ/ | che /ʃe/ | xee /ʃeː/ | nene /ˈnene/ | ini /ini/ | ine /ine/ |
| Bạn | indé /ĩˈde/ | endé /ẽˈdɛ/ | nde /nde/ | ndee /ndeː/ | gwegwe /ˈɡweɡwe/ | iwe /iwe/ | iwe /iwe/ |
| Tên | sera /seˈɾa/ | tera /ˈtɛra/ | téra /ˈtera/ | téra /ˈteɾa/ | lina /ˈlina/ | zita /zita/ | dzina /dzina/ |
| Mắt | sesa /sesa/ | t-esá /teˈsa/ | tesa /tesa/ | ãg̃u /ɑ̃.ɡ̃u/ | liso /liso/ | ziso /ziso/ | diso /diso/ |
| Tay | pó /po/ | pó /po/ | po /po/ | tape /ta.ˈpe/ | nkhono /ŋkono/ | ruoko /ɾwoko/ | nkono /nkono/ |
| Tim | py'ã /pɨʔã/ | nhe'ã /ɲẽˈʔã/ | pyʼa /pɨʔa/ | py'a /pɨ.ˈa/ | ngholo /ŋɡoːlo/ | mwoyo /mwojo/ | mtima /mtima/ |
| Yêu | saysu /sajsu/ | aûsub /aˈwsuβ/ | hayhu /haɨhu/ | rohayhu /ro.ha.ˈɨ.u/ | butogwa /butoɡwa/ | rudo /ɾudo/ | kufuna /kufuna/ |
| Cây | mira-vra /miɾavɾa/ | yby'rá /ɨβɨˈɾa/ | yvyra /ɨvɨɾa/ | yvyra /ɨ.vɨ.ˈra/ | mti /mti/ | muti /muti/ | mtengo /mteŋɡo/ |
| Nhà | oka /oka/ | oka /ˈoka/ | óga /oɡa/ | óga /ˈo.ɡa/ | kaya /kaja/ | imba /imba/ | nyumba /ɲumba/ |
| Chó | yawara /jawaɾa/ | îagûara /jaˈɣwaɾa/ | jagua /dʒaɡwa/ | asu /a.ˈsu/ | mbwa /mbwa/ | imbwa /imbwa/ | mbwa /mbwa/ |
| Mèo | mariwa /maɾiwa/ | marakaîá /maɾakaˈja/ | mbarakaja /mbaɾakadʒa/ | jaguá /ʒa.ɡu.ˈa/ | kalulu /kalulu/ | katsi /katsi/ | paka /paka/ |
| Ăn | ku /ku/ | 'u /ʔu/ | karu /kaˈɾu/ | jepota /ʒe.ˈpo.ta/ | kulya /kuʎa/ | kudya /kudja/ | kudya /kudja/ |
| Uống | yú /ju/ | 'u /ʔu/ | yʼu /ɨʔu/ | inumbo /i.ˈnum.bo/ | kunywa /kuɲwa/ | kunwa /kunwa/ | kumwa /kumwa/ |
| Một | yepé /jepe/ | oîepé /ojeˈpe/ | peteĩ /peteĩ/ | peteĩ /pe.te.ˈĩ/ | imo /imo/ | potsi /potsi/ | posi /posi/ |
| Hai | mukũi /muˈkũĩ/ | mokõi /moˈkõj/ | mokõi /mokõĩ/ | mokõi /mokõˈĩ/ | ibhili /iˈβili/ | piri /piri/ | piŵiri /piwiri/ |
| Xin chào | poranga /poɾaŋɡa/ | ereîubé /eɾejuˈβe/ | mbaʼéichapa /mbaʔeitʃapa/ | mba'éichapa /m.ba.ˈe.i.ʃa.pa/ | mwangaluka /mwaŋɡaluka/ | mhoro /mhoɾo/ | mwadzukabwanji /mwadzukabwandʒi/ |
| Cảm ơn | katu /katu/ | — /—/ | aguyje /aɡuɨdʒe/ | aguyje /a.ɡu.ˈɨ.ʒe/ | nakulumba /nakulumba/ | maita /maita/ | ndatenda /ndatenda/ |
| Tốt | katu /katu/ | katu /kaˈtu/ | porã /poɾã/ | porã /po.ˈrɑ̃/ | shihi /ʃihi/ | chakanaka /tʃakanaka/ | nadidi /nadidi/ |
| Chim cu cu | anú /aˈnu/ | anũ /ãˈnũ/ | anó /aˈno/ | — | — | kukudza /kuˈkudza/ | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.