Mbyá Guaraní
Tiếng Mbyá Guaraní
Tupi (Tupií-Guaranií)
Tiếng Guaraní Mbyá (ISO 639-3: gun) là một ngôn ngữ Tupí–Guaraní bị đe dọa, được các cộng đồng Mbyá sử dụng khắp Paraguay, miền nam và đông nam Brazil, tỉnh Misiones của Argentina và một số vùng ở Uruguay. Người nói duy trì mạng lưới xuyên vùng Rừng Đại Tây Dương, và ngôn ngữ vẫn giữ vai trò trung tâm trong thực hành tôn giáo, truyền thống truyền miệng và bản sắc cộng đồng. Mbyá khác với tiếng Guaraní Paraguay và Ñandeva, mặc dù cả ba đều thuộc nhóm Guaraní; các ước tính đã công bố đặt số người bản ngữ ở mức hàng chục nghìn. Hệ thống âm thanh có 6 nguyên âm miệng /a e i o u ɨ/ cùng các nguyên âm mũi tương ứng và hiện tượng hài hòa âm mũi phổ biến, còn các hệ chính tả khu vực sử dụng chữ Latinh với một số khác biệt theo từng nước.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Mbyá Guaraní
Nước
y
/ɨ/
Lửa
tata
/ta.ˈta/
Mặt trời
nhamandu
/ɲã.mɑ̃.ˈdu/
Mặt trăng
jaxy
/ʒa.ˈʃɨ/
Sao
jaxy tata
/dʒaʃɨ taˈta/
Mẹ
sy
/ˈsɨ/
Cha
tupa
/ˈtu.pa/
Tôi
xee
/ʃeː/
Bạn
ndee
/ndeː/
Tên
téra
/ˈteɾa/
Mắt
ãg̃u
/ɑ̃.ɡ̃u/
Tay
tape
/ta.ˈpe/
Tim
py'a
/pɨ.ˈa/
Yêu
rohayhu
/ro.ha.ˈɨ.u/
Cây
yvyra
/ɨ.vɨ.ˈra/
Nhà
óga
/ˈo.ɡa/
Chó
asu
/a.ˈsu/
Mèo
jaguá
/ʒa.ɡu.ˈa/
Ăn
jepota
/ʒe.ˈpo.ta/
Uống
inumbo
/i.ˈnum.bo/
Một
peteĩ
/pe.te.ˈĩ/
Hai
mokõi
/mokõˈĩ/
Xin chào
mba'éichapa
/m.ba.ˈe.i.ʃa.pa/
Cảm ơn
aguyje
/a.ɡu.ˈɨ.ʒe/
Tốt
porã
/po.ˈrɑ̃/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Tupian (Tupí-Guaraní) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Mbyá Guaraní | Tiếng Guaraní | Tiếng Tupinambá | Tiếng Xavante | Tiếng Nheengatu | Tiếng Bồ Đào Nha (Cape Verde) | Tiếng Hy Lạp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | y /ɨ/ | y /ɨ/ | 'y /ʔɨ/ | a'ri /aʔɾi/ | ig /iɡ/ | água /ˈa.ɣwɐ/ | νερό /neˈɾo/ |
| Lửa | tata /ta.ˈta/ | tata /tata/ | tatá /taˈta/ | tsadã /tsaˈdɐ̃/ | tatá /tata/ | fogo /ˈfo.ɣu/ | φωτιά /foˈtʲa/ |
| Mặt trời | nhamandu /ɲã.mɑ̃.ˈdu/ | kuarahy /kwaɾahɨ/ | kuarasy /kwaɾaˈsɨ/ | marã /maˈɾɐ̃/ | kuarasi /kwaɾasi/ | sol /ˈsɔɫ/ | ήλιος /ˈiʎos/ |
| Mặt trăng | jaxy /ʒa.ˈʃɨ/ | jasy /dʒasɨ/ | iasy /jaˈsɨ/ | damã /daˈmɐ̃/ | yasi /jasi/ | lua /ˈlu.ɐ/ | φεγγάρι /feˈŋɡaɾi/ |
| Sao | jaxy tata /dʒaʃɨ taˈta/ | mbyja /mbɨˈdʒa/ | jasytata /jasɨtaˈta/ | wasi /waˈsi/ | yasytatá /jasɨtaˈta/ | estrela /ʃˈtɾelɐ/ | αστέρι /aˈsteri/ |
| Mẹ | sy /ˈsɨ/ | sy /sɨ/ | sy /sɨ/ | atéze /aˈteze/ | mãi /mãi/ | mãe /ˈmɐ̃j̃/ | μητέρα /miˈteɾa/ |
| Cha | tupa /ˈtu.pa/ | túva /tuva/ | tuba /ˈtuβa/ | adzé /aˈdze/ | paiá /paja/ | pai /ˈpaj/ | πατέρας /paˈteɾas/ |
| Tôi | xee /ʃeː/ | che /ʃe/ | ixé /iˈʃɛ/ | wa /wa/ | ixé /iˈʃe/ | eu /ew/ | εγώ /eˈɣo/ |
| Bạn | ndee /ndeː/ | nde /nde/ | endé /ẽˈdɛ/ | ã /ã/ | indé /ĩˈde/ | tu /tu/ | εσύ /eˈsi/ |
| Tên | téra /ˈteɾa/ | téra /ˈtera/ | tera /ˈtɛra/ | 'madö'ö /maˈdɤʔɤ/ | sera /seˈɾa/ | nome /ˈnomɨ/ | όνομα /ˈonoma/ |
| Mắt | ãg̃u /ɑ̃.ɡ̃u/ | tesa /tesa/ | t-esá /teˈsa/ | watimhã /watiˈmɦɐ̃/ | sesa /sesa/ | olho /ˈo.ʎu/ | μάτι /ˈmati/ |
| Tay | tape /ta.ˈpe/ | po /po/ | pó /po/ | wahé /waˈhe/ | pó /po/ | mão /ˈmɐ̃w̃/ | χέρι /ˈçeɾi/ |
| Tim | py'a /pɨ.ˈa/ | pyʼa /pɨʔa/ | nhe'ã /ɲẽˈʔã/ | rimé /ɾiˈme/ | py'ã /pɨʔã/ | coração /ku.ɾɐˈsɐ̃w̃/ | καρδιά /kaɾˈðʲa/ |
| Yêu | rohayhu /ro.ha.ˈɨ.u/ | hayhu /haɨhu/ | aûsub /aˈwsuβ/ | tsiboze /tsiˈboze/ | saysu /sajsu/ | amor /ɐˈmoɾ/ | αγάπη /aˈɣapi/ |
| Cây | yvyra /ɨ.vɨ.ˈra/ | yvyra /ɨvɨɾa/ | yby'rá /ɨβɨˈɾa/ | wazá /waˈza/ | mira-vra /miɾavɾa/ | árvore /ˈaɾ.vu.ɾɨ/ | δέντρο /ˈðendɾo/ |
| Nhà | óga /ˈo.ɡa/ | óga /oɡa/ | oka /ˈoka/ | hoze /ˈhoze/ | oka /oka/ | casa /ˈka.zɐ/ | σπίτι /ˈspiti/ |
| Chó | asu /a.ˈsu/ | jagua /dʒaɡwa/ | îagûara /jaˈɣwaɾa/ | wahopré /wahoˈpɾe/ | yawara /jawaɾa/ | cão /kɐ̃w̃/ | σκύλος /ˈscilos/ |
| Mèo | jaguá /ʒa.ɡu.ˈa/ | mbarakaja /mbaɾakadʒa/ | marakaîá /maɾakaˈja/ | tsabizá /tsabiˈza/ | mariwa /maɾiwa/ | gato /ɡa.tu/ | γάτα /ˈɣata/ |
| Ăn | jepota /ʒe.ˈpo.ta/ | karu /kaˈɾu/ | 'u /ʔu/ | adzé /aˈdze/ | ku /ku/ | comer /kuˈmeɾ/ | τρώω /ˈtɾo.o/ |
| Uống | inumbo /i.ˈnum.bo/ | yʼu /ɨʔu/ | 'u /ʔu/ | a'ri /aʔɾi/ | yú /ju/ | beber /bɨˈβeɾ/ | πίνω /ˈpino/ |
| Một | peteĩ /pe.te.ˈĩ/ | peteĩ /peteĩ/ | oîepé /ojeˈpe/ | dzama /ˈdzama/ | yepé /jepe/ | um /ˈũ/ | ένα /ˈena/ |
| Hai | mokõi /mokõˈĩ/ | mokõi /mokõĩ/ | mokõi /moˈkõj/ | maparané /mapaɾaˈnɛ/ | mukũi /muˈkũĩ/ | dois /dojʃ/ | δύο /ˈðio/ |
| Xin chào | mba'éichapa /m.ba.ˈe.i.ʃa.pa/ | mbaʼéichapa /mbaʔeitʃapa/ | ereîubé /eɾejuˈβe/ | wazéimhõ /wazeˈimɦɔ̃/ | poranga /poɾaŋɡa/ | olá /ɔˈla/ | γεια σου /ˈʝa su/ |
| Cảm ơn | aguyje /a.ɡu.ˈɨ.ʒe/ | aguyje /aɡuɨdʒe/ | — /—/ | adzé roma /aˈdze ˈɾoma/ | katu /katu/ | obrigado /ɔ.βɾiˈɣa.ðu/ | ευχαριστώ /efxaɾiˈsto/ |
| Tốt | porã /po.ˈrɑ̃/ | porã /poɾã/ | katu /kaˈtu/ | a'rama /aʔaˈɾama/ | katu /katu/ | bom /ˈbõ/ | καλό /kaˈlo/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.