ᏣᎳᎩ

Tiếng Cherokee

Iroquois

Ngữ hệIroquois Người nói~2K fluent + ~10K learners Chữ viếtchữ âm tiết Cherokee Quốc giaHoa Kỳ (Cherokee Nation ở Oklahoma + Eastern Band ở North Carolina) Ngôn ngữ chính thứcCherokee Nation (chủ quyền bộ lạc) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3chr

Tiếng Cherokee (ᏣᎳᎩ Tsalagi) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iroquois Nam, có khoảng 2 nghìn người nói thành thạo và khoảng 10 nghìn người đang học — ngôn ngữ chính của Cherokee Nation (Oklahoma) và Eastern Band of Cherokee Indians (Bắc Carolina, Qualla Boundary). Nổi tiếng với chữ âm tiết Cherokee do Sequoyah sáng tạo (năm 1821) — gồm 86 ký tự biểu thị các âm tiết, một trường hợp hiếm hoi về hệ chữ viết do một cá nhân vốn không biết chữ tự mình nghĩ ra. Ngôn ngữ đang bị đe dọa nghiêm trọng; các trường dạy đắm chìm ngôn ngữ (Cherokee Immersion School) đang thúc đẩy việc phục hồi.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Cherokee

Nước

ᎠᎹ

/ama/

Lửa

ᎠᏥᎳ

/atʃila/

Mặt trời

ᏅᏓ

/nə̃daː/

Mặt trăng

ᏅᏓ ᏒᏃᏱ

/nə̃daː sə̃noji/

Sao

ᏃᏈᏏ

/noˈkʷisi/

Mẹ

ᎡᏥ

/edʒi/

Cha

ᎡᏙᏓ

/edoda/

Tôi

ᎠᏯ

/aˈja/

Bạn

ᏂᎯ

/niˈhi/

Tên

ᏚᏙᎥ

/tuˈtohṽ/

Mắt

ᎠᎦᏔ

/akta/

Tay

ᎤᏬᏰᏂ

/uwojeːni/

Tim

ᎠᏓᏅᏙ

/adanə̃do/

Yêu

ᎠᏓᎨᏳᏗ

/adaɡejudi/

Cây

ᏡᎬ

/tluɡə̃/

Nhà

ᎦᎵᏦᏕ

/ɡalitsode/

Chó

ᎩᏟ

/ɡitli/

Mèo

ᏪᏌ

/wesa/

Ăn

ᎠᎩᏍᏔ

/aɡista/

Uống

ᎠᏗᏔ

/adita/

Một

ᏌᏊ

/sakʷuː/

Hai

ᏔᎵ

/taˈli/

Xin chào

ᎣᏏᏲ

/osijo/

Cảm ơn

ᎢᎴᎯᏍᏗ

/ilehisdi/

Tốt

ᎣᏍᏓ

/osda/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Iroquoian liên quan

Nghĩa Tiếng CherokeeTiếng TuvaluTiếng WolayttaTiếng AbkhazTiếng Māori Quần đảo CookTiếng NiueTiếng Aari
Nước ᎠᎹ /ama/ vai /vai/ haatta /haːtːa/ аӡы /adzə/ vai /vai/ vai /vai/ waki /waki/
Lửa ᎠᏥᎳ /atʃila/ afi /afi/ tama /tama/ амца /amtsa/ ahi /ahi/ afi /afi/ mola /mola/
Mặt trời ᏅᏓ /nə̃daː/ laa /laː/ awa /awa/ амра /amra/ /raː/ /laː/ háy /haj/
Mặt trăng ᏅᏓ ᏒᏃᏱ /nə̃daː sə̃noji/ masina /masina/ aginaa /aɡinaː/ амза /amza/ marama /marama/ mahina /mahina/ arfi /arfi/
Sao ᏃᏈᏏ /noˈkʷisi/ fetū /feˈtuː/ xoolinttee /tʼoːlintːeː/ аеҵәа /ajtsʷʼa/ etū /eˈtuː/ fetū /feˈtuː/ manka /ˈmanka/
Mẹ ᎡᏥ /edʒi/ maatua /maːtua/ aaya /aːja/ ан /an/ māmā /maːmaː/ matua fifine /matua fifine/ inde /inde/
Cha ᎡᏙᏓ /edoda/ tamana /tamana/ aawa /aːwa/ аб /ab/ pāpā /paːpaː/ matua taane /matua taːne/ baba /baba/
Tôi ᎠᏯ /aˈja/ au /au/ taani /taːni/ сара /saˈra/ au /au/ au /au/ ita /ʔiˈta/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Cherokee
ᎠᏴ ᏗᎳᏂᎪᎯ ᎠᎦᏘᏏ ᎦᎸᎳᏗ ᎠᎩᎢᎩ ᎠᏍᏚᏗ ᎠᏆᏚᎵ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.