Onʌyota'káhkahʌ
Tiếng Oneida
Iroquois
Tiếng Oneida (Onʌyota’a:ka, “Người của Tảng đá Đứng”; ISO 639-3: one) là một ngôn ngữ Iroquois phương Bắc của người Haudenosaunee, trong lịch sử gắn với miền trung bang New York và hiện được dùng trong các cộng đồng Oneida ở New York, Wisconsin và Six Nations of the Grand River tại Ontario. Chỉ còn khoảng 100–200 người nói tiếng mẹ đẻ lưu loát, phần lớn là người cao tuổi, dù có một nhóm đông hơn đang học như ngôn ngữ thứ hai. Tiếng Oneida có tính đa tổng hợp và lấy động từ làm trung tâm: một động từ thường gồm tiền tố đại từ, gốc từ và hậu tố thể, đồng thời có thể sáp nhập thân danh từ cùng các hình vị khác. Các chính tả Latinh của cộng đồng ghi âm tắc thanh hầu bằng dấu nháy đơn, nguyên âm dài bằng dấu hai chấm, trọng âm bằng dấu sắc và dùng ʌ cho một nguyên âm giữa. Quốc gia Oneida ở Wisconsin tuyên bố đây là ngôn ngữ quốc gia chính thức vào năm 1994; các chương trình nhập vai và cố vấn, lớp học, từ điển, bản ghi âm cùng công cụ số đang hỗ trợ phục hồi ngôn ngữ.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Oneida
Nước
otiʔkwah
/otiʔkwah/
Lửa
onaʔ
/onaʔ/
Mặt trời
karahkwah
/karahkwah/
Mặt trăng
tsikʌ
/tsikʌ/
Sao
otsistohkwaʼ
/odʒistohkwaʔ/
Mẹ
aknulha
/aknulha/
Cha
haʔnih
/haʔnih/
Tôi
iʔí
/iˈʔi/
Bạn
isé
/iˈse/
Tên
yukyáts
/juˈɡjats/
Mắt
oʔloh
/oʔloh/
Tay
okaʔ
/okaʔ/
Tim
oianeh
/oianeh/
Yêu
—
/—/
Cây
oyʌte
/ojʌte/
Nhà
kanúhsote
/kanuhsote/
Chó
é:lhal
/ˈeːlhal/
Mèo
taks
/taks/
Ăn
ohkaʔ
/ohkaʔ/
Uống
ohwisaʔ
/ohwisaʔ/
Một
skaʔkoh
/skaʔkoh/
Hai
tékeni
/ˈtekeni/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
kaʔuh
/kaʔuh/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Iroquoian liên quan
| Nghĩa | Tiếng Oneida | Tiếng Onondaga | Tiếng Cayuga | Tiếng Mohawk | Tiếng Yuchi | Tiếng Makasae | Tiếng Blackfoot |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | otiʔkwah /otiʔkwah/ | ohnekano:s /ohnekanoːs/ | ohnekanos /ohnekanos/ | ohnekanos /ohnekanos/ | cha /tʃa/ | ira /ˈira/ | aohkíí /aoxkiː/ |
| Lửa | onaʔ /onaʔ/ | oji:staʼ /odʒiːstaʔ/ | ojistaʼ /odʒistaʔ/ | otsénhaʼ /odzʌ̃haʔ/ | tsoda /tsoda/ | ata /ˈata/ | kówa /koːwa/ |
| Mặt trời | karahkwah /karahkwah/ | gaeh'kwa /ɡaehʔkwa/ | gaehkwa /ɡaehkwa/ | karahkwa /karahkwa/ | dethla /dɛhla/ | watu /ˈwatu/ | naató'si /naːtoʔsi/ |
| Mặt trăng | tsikʌ /tsikʌ/ | gaeh'kwa enitha /ɡaehʔkwa enitha/ | sǫi:ya /sõːja/ | ehníta /ehˈniːta/ | zethla /zɛhla/ | uru /ˈuru/ | kokómiksi /kokoːmiksi/ |
| Sao | otsistohkwaʼ /odʒistohkwaʔ/ | otsistoʼgwaʼ /odʒistoʔɡwaʔ/ | otsihsdaʔ /otsihsdaʔ/ | otsistohkwaʔ /otsistohkwaʔ/ | weʼyv /weʔỹ/ | ipi /ipi/ | kakató'si /kakatoʔsi/ |
| Mẹ | aknulha /aknulha/ | ekno:ha' /eknoːhaʔ/ | agniha /aɡniha/ | isté:ha /isteːha/ | ahnʌh /ahnʌh/ | ina /ˈina/ | nomó /nomoː/ |
| Cha | haʔnih /haʔnih/ | hak'no:ha' /hakʔnoːhaʔ/ | ha'nih /haʔnih/ | ranihá /raniha/ | — /—/ | baba /ˈbaba/ | apó /apoː/ |
| Tôi | iʔí /iˈʔi/ | iʼ /iʔ/ | iːʔ /iːʔ/ | í:'i /íːʔi/ | di /di/ | ani /ani/ | niistó /niːsto/ |
| Bạn | isé /iˈse/ | íseʼ /iseʔ/ | iːs /iːs/ | í:se' /íːseʔ/ | tse /tse/ | ai /ai/ | kiistó /kiːsto/ |
| Tên | yukyáts /juˈɡjats/ | yaʼts /jaʔts/ | ohsęːnaʔ /ohsẽːnaʔ/ | ohsennaʔ /ohsennaʔ/ | tiʼe /tiʔe/ | naran /naran/ | inihka'sini /inixkaʔsini/ |
| Mắt | oʔloh /oʔloh/ | oga:tha' /oɡaːtʰaʔ/ | oga:t /oɡaːt/ | kakahre /kakahre/ | shela /ʃela/ | nana /ˈnana/ | istó /istoː/ |
| Tay | okaʔ /okaʔ/ | onénǫhsa' /onenõhsaʔ/ | onénǫhsa /onenõhsa/ | o'nentsha /oʔnentsha/ | — /—/ | tana /ˈtana/ | aksí /aksiː/ |
| Tim | oianeh /oianeh/ | awé:ri /aweːri/ | awéri /aweri/ | awèrià /awɛriã/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | gaonihsdá:wę /ɡaonihsdaːwɛ̃/ | gaihwiyu /ɡaihwiju/ | aknoronhkwa /aknoronhkʷa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | oyʌte /ojʌte/ | ga:enda' /ɡaːendaʔ/ | gaentaʼ /ɡaentaʔ/ | okwire /okʷire/ | — /—/ | ate /ˈate/ | ohtá /ohtaː/ |
| Nhà | kanúhsote /kanuhsote/ | ganǫhsoht /ɡanõhsoht/ | ganǫhsoot /ɡanõhsoːt/ | kanonhsa /kanonhsa/ | tsotʔa /tsotʔa/ | oma /ˈoma/ | mahkówa /mahkoːwa/ |
| Chó | é:lhal /ˈeːlhal/ | só:wa:s /soːwaːs/ | shǫkáos /ʃõkaos/ | érhar /erhar/ | shtsé /ʃtsɛ/ | defa /ˈdɛfa/ | imitáá /imitaː/ |
| Mèo | taks /taks/ | takó:s /takoːs/ | ditshokwáʔ /ditʃokwaʔ/ | takós /takos/ | — /—/ | — /—/ | pisimó /pisimoː/ |
| Ăn | ohkaʔ /ohkaʔ/ | ekho:ne' /ekʰoːneʔ/ | gekho /ɡekʰo/ | kekhwa /kekʰwa/ | gʌ /ɡʌ/ | nawa /ˈnawa/ | íta /iːta/ |
| Uống | ohwisaʔ /ohwisaʔ/ | ehnega:i'ron /ehneɡaːiʔron/ | gehnegira /ɡehneɡira/ | kahnek /kahnek/ | — /—/ | gehe /ˈɡɛhɛ/ | oknáhsim /oknaːhsim/ |
| Một | skaʔkoh /skaʔkoh/ | ska:t /skaːt/ | skat /skat/ | enska /enska/ | hahgo /hahɡo/ | u /ʔu/ | niʼtokska /niʔtokska/ |
| Hai | tékeni /ˈtekeni/ | tékni /teɡni/ | téknih /ˈteknih/ | tékeni /teːɡeni/ | nowe /nõˈwẽ/ | lolae /loˈlae/ | naatoka /naːtoka/ |
| Xin chào | — /—/ | sgë:nǫʼ /skẽːnõʔ/ | sgë:nǫʼ /skẽːnõʔ/ | she:kon /ʃeːkon/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | nya:wę' /njaːwɛ̃ʔ/ | niáwę /niawɛ̃/ | niáwen /niawen/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | kaʔuh /kaʔuh/ | oyá:nre /ojaːnre/ | oyanre /ojanre/ | ioiánere /jojánere/ | — /—/ | rau /rau/ | otstapé /otstapeː/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.