Аҧсуа бызшәа

tiếng Abkhaz

NW Caucasian (Abkhaz-Abaza)

Ngữ hệNW Caucasian (Abkhaz-Abaza) Người nói~190K Chữ viếtCyrillic (extended) Quốc giaAbkhazia, Turkey, Russia Ngôn ngữ chính thứcAbkhazia Mức độ sống cònsafe ISO 639-3abk

Tiếng Abkhaz chỉ có hai âm vị nguyên âm (a, ə) nhưng hơn 50 phụ âm, dùng bảng chữ Cyrillic mở rộng gồm 64 chữ. Gần như mọi danh từ bắt đầu bằng tiền tố mạo từ "а-".

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Abkhaz

Nước

аӡы

/adzə/

Lửa

амца

/amtsa/

Mặt trời

амра

/amra/

Mặt trăng

амза

/amza/

Mẹ

ан

/an/

Cha

аб

/ab/

Ăn

афара

/afara/

Uống

ажәра

/aʒʷra/

Yêu

абзиабара

/abziabara/

Tim

агәы

/aɡʷə/

Cây

аҵла

/atsʼla/

Nhà

аҩны

/aːɥnə/

Chó

ала

/aˈlːa/

Mèo

ацгәы

/atsɡʷə/

Tay

анапы

/anapə/

Mắt

абла

/abla/

Xin chào

мшыбзиа

/mʃəbzia/

Cảm ơn

иҭабуп

/itʼabup/

Một

акы

/akə/

Tốt

абзиа

/abzia/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ NW Caucasian (Abkhaz-Abaza) liên quan

Nghĩa tiếng AbkhazTiếng Abazatiếng KabardianTiếng Mandaictiếng Adyghetiếng UbykhTiếng Tamasheq (Tuareg)
Nước аӡы /adzə/ дзы /d͡zə/ псы /psə/ ࡌࡉࡀ /mia/ псы /psə/ bzə /bzə/ aman /aman/
Lửa амца /amtsa/ мца /mt͡sa/ мафӏэ /mafʼa/ ࡍࡅࡓࡀ /nura/ машӏо /maʃʼo/ mzʼə /mzʼə/ tǝmsi /təmsi/
Mặt trời амра /amra/ амра /amra/ дыгъэ /dəʁa/ ࡔࡀࡌࡔࡀ /ʃamʃa/ тыгъэ /təʁa/ dəɣʷa /dəɣʷa/ tafuk /tafuk/
Mặt trăng амза /amza/ мыза /məza/ мазэ /maza/ ࡎࡉࡓࡀ /sira/ мазэ /maza/ mazə /mazə/ ayor /ajor/
Mẹ ан /an/ ан /an/ анэ /ana/ ࡀࡌࡀ /ama/ ны /nə/ nan /nan/ anna /anːa/
Cha аб /ab/ аб /ab/ адэ /ada/ ࡀࡁࡀ /aba/ ты /tə/ tʷə /tʷə/ abba /abba/
Ăn афара /afara/ фара /fara/ шхэн /ʃxan/ ࡀࡊࡀࡋ /akal/ шхэн /ʃxan/ /—/ ekš /əkʃ/
Uống ажәра /aʒʷra/ жвара /ʒwara/ ефэн /jafan/ ࡔࡕࡀ /ʃta/ ефэн /jafan/ /—/ esu /əsu/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.