Ikirundi

Tiếng Kirundi

Atlantic-Congo (Bantu, Great Lakes)

Ngữ hệAtlantic-Congo (Bantu, Great Lakes) Người nói~10M Chữ viếtLatin Quốc giaBurundi, Tanzania, Uganda, DRC Ngôn ngữ chính thứcBurundi (national + co-official with French and English) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3run

Tiếng Kirundi (Ikirundi) là ngôn ngữ Bantu vùng Đại Hồ của Burundi, chị em với tiếng Kinyarwanda của Rwanda trong nhóm Rwanda-Rundi (có thể hiểu lẫn nhau). Đây là một trong số rất ít ngôn ngữ châu Phi có lãnh thổ trùng khớp gần như hoàn toàn với biên giới quốc gia, tạo nên sự đồng nhất ngôn ngữ hiếm có cho Burundi. Có hệ thống thanh điệu + cao độ phức tạp và sự hợp dạng theo lớp danh từ Bantu.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Kirundi

Nước

amazi

/amaːzi/

Lửa

umuriro

/umuɾiɾo/

Mặt trời

izuba

/izuba/

Mặt trăng

ukwezi

/ukwezi/

Mẹ

mama

/maːma/

Cha

data

/data/

Ăn

kurya

/kuɾja/

Uống

kunywa

/kuɲwa/

Yêu

urukundo

/uɾukundo/

Tim

umutima

/umutima/

Cây

igiti

/iɡiti/

Nhà

inzu

/inzu/

Chó

imbwa

/imbwa/

Mèo

akayabu

/akajabu/

Tay

ukuboko

/ukuboko/

Mắt

ijisho

/idʒiʃo/

Xin chào

amahoro

/amahoɾo/

Cảm ơn

murakoze

/muɾakoze/

Một

rimwe

/ɾimwe/

Tốt

nziza

/nziza/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Atlantic-Congo (Bantu, Great Lakes) liên quan

Nghĩa Tiếng KirundiTiếng KinyarwandaTiếng Nyaturutiếng RunyankoleTiếng SanguTiếng Chigatiếng Luganda
Nước amazi /amaːzi/ amazi /amaːzi/ maazi /maːzi/ amaizi /amaizi/ ameenzi /ameːnzi/ amaizi /amaizi/ amazzi /amaːzːi/
Lửa umuriro /umuɾiɾo/ umuriro /umuɾiɾo/ moto /moto/ omuriro /omuriro/ umoto /umoto/ omuriro /omuriro/ omuliro /omuliɾo/
Mặt trời izuba /izuba/ izuba /izuba/ nzua /nzua/ izooba /izoːba/ liluga /liluɡa/ eizooba /eizoːba/ enjuba /eɲɟuba/
Mặt trăng ukwezi /ukwezi/ ukwezi /ukwezi/ umweri /umweɾi/ omwezi /omwezi/ umwesi /umwesi/ omwezi /omwezi/ omwezi /omwezi/
Mẹ mama /maːma/ mama /maːma/ mama /mama/ maawe /maːwe/ mama /mama/ nyina /ɲina/ maama /maːma/
Cha data /data/ papa /paːpa/ tata /tata/ tata /tata/ baba /baba/ ishe /iʃe/ taata /taːta/
Ăn kurya /kuɾja/ kurya /kuɾja/ kuria /kuɾia/ kurya /kurja/ kulya /kuʎa/ kurya /kurja/ kulya /kulja/
Uống kunywa /kuɲwa/ kunywa /kuɲwa/ kunywa /kuɲwa/ kunywa /kuɲwa/ kunwa /kunwa/ kunywa /kuɲwa/ kunywa /kuɲʷa/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.