Lietuvių

Tiếng Litva

Baltic

Ngữ hệBaltic Người nói~3M Chữ viếtLatin Quốc giaLithuania Ngôn ngữ chính thứcLithuania + EU Mức độ sống cònsafe ISO 639-3lit

Tiếng Litva là một trong những ngôn ngữ Ấn-Âu cổ xưa nhất, giữ lại nhiều đặc điểm của tiếng Ấn-Âu nguyên thủy.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Litva

Nước

vanduo

/vɐnˈduɔ/

Lửa

ugnis

/uɡʲˈnʲɪs/

Mặt trời

saulė

/ˈsaʊlʲeː/

Mặt trăng

mėnulis

/mʲeːˈnʊlʲɪs/

Mẹ

motina

/ˈmotʲɪnɐ/

Cha

tėvas

/ˈtʲeːvɐs/

Ăn

valgyti

/ˈvɐlɡʲiːtʲɪ/

Uống

gerti

/ˈɡʲɛrtʲɪ/

Yêu

meilė

/ˈmʲɛɪlʲeː/

Tim

širdis

/ˈʃʲɪrdʲɪs/

Cây

medis

/ˈmʲɛdʲɪs/

Nhà

namas

/ˈnamɐs/

Chó

šuo

/ʃuɔ/

Mèo

katė

/ˈkatʲeː/

Tay

ranka

/rɐŋˈkɐ/

Mắt

akis

/ˈakʲɪs/

Xin chào

labas

/ˈlabɐs/

Cảm ơn

ačiū

/ˈɐtʃʲuː/

Một

vienas

/ˈvʲɪɛnɐs/

Tốt

geras

/ˈɡʲɛrɐs/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Baltic liên quan

Nghĩa Tiếng LitvaTiếng SamogitiTiếng Ngatiếng MacedoniaTiếng RusynTiếng RomagnolTiếng Emilia
Nước vanduo /vɐnˈduɔ/ vondou /vɔndɔu/ вода /vɐˈda/ вода /ˈvɔda/ вода /ˈvoda/ acua /ˈakwa/ âcua /ˈakwa/
Lửa ugnis /uɡʲˈnʲɪs/ ognės /ɔɡneːs/ огонь /ɐˈɡonʲ/ оган /ˈɔɡan/ огень /ˈohenʲ/ fugh /ˈfuɡ/ fôg /ˈfoɡ/
Mặt trời saulė /ˈsaʊlʲeː/ saulė /sauleː/ солнце /ˈsont͡sə/ сонце /ˈsɔnt͡sɛ/ сонце /ˈsont͡se/ sòl /ˈsɔl/ sôl /ˈsoːl/
Mặt trăng mėnulis /mʲeːˈnʊlʲɪs/ mienou /mʲeːnɔu/ луна /ɫʊˈna/ месечина /mɛˈsɛt͡ʃina/ місяць /ˈmʲisʲat͡sʲ/ lónna /ˈlonːa/ lónna /ˈlonːa/
Mẹ motina /ˈmotʲɪnɐ/ mama /mama/ мать /matʲ/ мајка /ˈmajka/ мати /ˈmati/ mêdar /ˈmeːdaɾ/ mèder /ˈmɛdɛɾ/
Cha tėvas /ˈtʲeːvɐs/ tievs /tʲieːvs/ отец /ɐˈtʲet͡s/ татко /ˈtatkɔ/ отець /ˈotet͡sʲ/ pêdar /ˈpeːdaɾ/ pèder /ˈpɛdɛɾ/
Ăn valgyti /ˈvɐlɡʲiːtʲɪ/ valgītė /vaɫɡʲiːteː/ есть /jesʲtʲ/ јаде /ˈjadɛ/ їсти /ˈjisti/ mâgna /ˈmaɲa/ magnèr /maˈɲɛɾ/
Uống gerti /ˈɡʲɛrtʲɪ/ gertė /ɡʲɛrteː/ пить /pʲitʲ/ пие /ˈpiɛ/ пити /ˈpiti/ bér /ˈbeɾ/ bevvre /ˈbevːɾe/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Litva
noriu pasimatuoti kostiumą kurį mačiau parduotuvėje priešais viešbutį
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Es vēlos uzlaikot uzvalku ko redzēju veikalā pretī viesnīcai
Tiếng Litva
noriu pasimatuoti kostiumą kurį mačiau parduotuvėje priešais viešbutį

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.