Lietuvių

Tiếng Litva

Baltic

Ngữ hệBaltic Người nói~3M Chữ viếtLatin Quốc giaLithuania Ngôn ngữ chính thứcLitva + EU Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3lit

Tiếng Litva là một trong những ngôn ngữ Ấn-Âu cổ xưa nhất, giữ lại nhiều đặc điểm của tiếng Ấn-Âu nguyên thủy.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Litva

Nước

vanduo

/vɐnˈduɔ/

Lửa

ugnis

/uɡʲˈnʲɪs/

Mặt trời

saulė

/ˈsaʊlʲeː/

Mặt trăng

mėnulis

/mʲeːˈnʊlʲɪs/

Sao

žvaigždė

/ʒvɐɪɡʒˈdʲeː/

Mẹ

motina

/ˈmoːtʲɪnɐ/

Cha

tėvas

/ˈtʲeːvɐs/

Tôi

/ɐʃ/

Bạn

tu

/tʊ/

Tên

vardas

/ˈvɐrdɐs/

Mắt

akis

/ɐˈkʲɪs/

Tay

ranka

/rɐŋˈkɐ/

Tim

širdis

/ˈʃʲɪrdʲɪs/

Yêu

meilė

/ˈmʲɛɪlʲeː/

Cây

medis

/ˈmʲɛdʲɪs/

Nhà

namas

/ˈnamɐs/

Chó

šuo

/ʃuɔ/

Mèo

katė

/ˈkatʲeː/

Ăn

valgyti

/ˈvɐlɡʲiːtʲɪ/

Uống

gerti

/ˈɡʲɛrtʲɪ/

Một

vienas

/ˈvʲɪɛnɐs/

Hai

du

/dʊ/

Xin chào

labas

/ˈlabɐs/

Cảm ơn

ačiū

/ˈɐtʃʲuː/

Tốt

geras

/ˈɡʲɛrɐs/

Chim cu cu

gegutė

/ɡʲɛˈɡʊtʲeː/

Gâu gâu

au au

/ɐu ɐu/

Máy tính

kompiuteris

/kɔmˈpʲutʲɛrʲɪs/

Sushi

sušis

/ˈsʊʃʲɪs/

Dopamine

dopaminas

/dɔpaˈmʲinas/

Dấu @

eta

/ɛˈtaː/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Baltic liên quan

Nghĩa Tiếng LitvaTiếng SamogitiTiếng LatgaleTiếng NgaTiếng UkrainaTiếng Ba LanTiếng Macedonia
Nước vanduo /vɐnˈduɔ/ vondou /vɔndɔu/ iudiņs /ˈiudʲinʲtsʲ/ вода /vɐˈda/ вода /vɔˈdɑ/ woda /ˈvɔda/ вода /ˈvɔda/
Lửa ugnis /uɡʲˈnʲɪs/ ognės /ɔɡneːs/ guņs /ˈɡunʲtsʲ/ огонь /ɐˈɡonʲ/ вогонь /voˈɦonʲ/ ogień /ˈɔɡɛɲ/ оган /ˈɔɡan/
Mặt trời saulė /ˈsaʊlʲeː/ saulė /sauleː/ saule /ˈsaulʲæ/ солнце /ˈsontsə/ сонце /sɔntsɛ/ słońce /ˈswɔɲtsɛ/ сонце /ˈsɔntsɛ/
Mặt trăng mėnulis /mʲeːˈnʊlʲɪs/ mienou /mʲeːnɔu/ mienesnīks /ˈmʲienʲesnʲiːks/ луна /ɫʊˈna/ місяць /ˈmʲisʲɑtsʲ/ księżyc /ˈkɕɛ̃ʐɨts/ месечина /mɛˈsɛtʃina/
Sao žvaigždė /ʒvɐɪɡʒˈdʲeː/ žvaigždė /ʒvaɪɡʒdeː/ zvaigzne /ˈzvaiɡznʲæ/ звезда /zvʲɪzˈda/ зірка /ˈzʲirka/ gwiazda /ˈɡvjazda/ ѕвезда /ˈdzvɛzda/
Mẹ motina /ˈmoːtʲɪnɐ/ mama /mama/ muote /ˈmuotʲæ/ мать /matʲ/ мати /mɑtɪ/ matka /ˈmatka/ мајка /ˈmajka/
Cha tėvas /ˈtʲeːvɐs/ tievs /tʲieːvs/ tāvs /ˈtaːvs/ отец /ɐˈtʲets/ батько /bɑtʲkɔ/ ojciec /ˈɔjtɕɛts/ татко /ˈtatkɔ/
Tôi /ɐʃ/ /aʃ/ es /ˈæs/ я /ja/ я /ja/ ja /ja/ јас /jas/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Litva
noriu pasimatuoti kostiumą kurį mačiau parduotuvėje priešais viešbutį
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Es vēlos uzlaikot uzvalku ko redzēju veikalā pretī viesnīcai
Tiếng Litva
noriu pasimatuoti kostiumą kurį mačiau parduotuvėje priešais viešbutį

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.