Chiluvale

Tiếng Luvale

Đại Tây Dương – Congo (Bantu, nhóm Chokwe-Luchazi / K.10)

Ngữ hệĐại Tây Dương – Congo (Bantu, nhóm Chokwe-Luchazi / K.10) Người nói~600K Chữ viếtLatin Quốc giaZambia (tỉnh Tây Bắc), Angola (tỉnh Moxico) Ngôn ngữ chính thứcZambia (một trong 7 ngôn ngữ Bantu chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3lue

Luvale (Chiluvale) là một ngôn ngữ Bantu thuộc vùng K được nói ở vùng biên giới giữa Angola và Zambia. Người Luvale là một trong bảy nhóm ngôn ngữ chính thức được công nhận thuộc "người Bantu của Zambia". Ngôn ngữ này có thanh điệu và sự hòa hợp theo lớp danh từ kiểu Bantu, và có quan hệ gần gũi với tiếng Lunda (lun) trong nhóm K14. Đáng chú ý với lễ hội văn hóa Likumbi Lya Mize và truyền thống hóa trang đeo mặt nạ makishi (Di sản phi vật thể của UNESCO 2008).

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Luvale

Nước

meya

/meja/

Lửa

kakahya

/kakahja/

Mặt trời

likumbi

/likumbi/

Mặt trăng

kakweji

/kakwedʒi/

Sao

tanganyeka

/taŋɡaˈɲeka/

Mẹ

mama

/mama/

Cha

tata

/tata/

Tôi

ami

/ami/

Bạn

ove

/ove/

Tên

lijina

/liˈʒina/

Mắt

liso

/liso/

Tay

livoko

/livoko/

Tim

mutima

/mutima/

Yêu

zangi

/zaŋɡi/

Cây

mutondo

/mutondo/

Nhà

zuvo

/zuvo/

Chó

kawa

/kawa/

Mèo

katako

/katako/

Ăn

kulya

/kuʎa/

Uống

kunwa

/kunwa/

Một

-mwe

/mwe/

Hai

-vali

/vali/

Xin chào

mwane

/mwane/

Cảm ơn

nasakwilila

/nasakwilila/

Tốt

-mwaza

/mwaza/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Atlantic-Congo (Bantu, Chokwe-Luchazi / K.10 group) liên quan

Nghĩa Tiếng LuvaleTiếng LundaTiếng HereroTiếng KuanyamaTiếng KaondeTiếng UmbunduTiếng Ndonga
Nước meya /meja/ meji /medʒi/ omeva /omeva/ omeva /omeva/ mema /mema/ ovava /ovava/ omeya /omeja/
Lửa kakahya /kakahja/ kesi /kesi/ omuriro /omuriro/ omundilo /omundilo/ mujilo /mudʒilo/ ondalu /ondalu/ omulilo /omulilo/
Mặt trời likumbi /likumbi/ itaŋwa /itaŋwa/ eyuva /ejuva/ etango /etaŋɡo/ juba /dʒuba/ ekumbi /ekumbi/ etango /etaŋɡo/
Mặt trăng kakweji /kakwedʒi/ kakweji /kakwedʒi/ omueze /omueze/ omwedi /omwedi/ ñondo /ɲondo/ osãi /osãi/ omwedhi /omweði/
Sao tanganyeka /taŋɡaˈɲeka/ katumbwa /katumbwa/ onyose /oˈɲose/ onyofi /oɲofi/ lutanda /lutanda/ onyeleñgele /oɲeleŋɡele/ onyofi /oɲofi/
Mẹ mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/ meme /meme/ bama /bama/ inã /inã/ meme /meme/
Cha tata /tata/ tata /tata/ tate /tate/ tate /tate/ batata /batata/ tate /tate/ tate /tate/
Tôi ami /ami/ ami /ami/ ami /ami/ ame /ame/ amiwa /amiwa/ ame /ame/ ame /ame/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.