Lomongo

Tiếng Mongo

ngữ hệ Đại Tây Dương-Congo (nhánh Bantu, Mongo)

Ngữ hệngữ hệ Đại Tây Dương-Congo (nhánh Bantu, Mongo) Người nói~400–500K Chữ viếtLatin Quốc giaCHDC Congo (tỉnh Équateur, Tshuapa, Mai-Ndombe) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Lingala chi phối hành chính vùng); được công nhận cấp vùng Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3lol

Tiếng Mongo (Lomongo, hoặc Nkundo khi bao gồm phương ngữ Nkundo) là ngôn ngữ Bantu Trung của vùng rừng nhiệt đới xích đạo trong lưu vực trung tâm (Cuvette Centrale) của lưu vực sông Congo. Người Mongo, một trong các nhóm dân tộc lớn nhất CHDC Congo, sử dụng ngôn ngữ này dọc sông Congo từ Mbandaka vào sâu trong rừng. Có 7 nguyên âm và sự hợp dạng theo lớp danh từ Bantu; từ điển Hulstaert (1957) vẫn là tài liệu tham khảo chuẩn.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Mongo

Nước

nzá

/nzá/

Lửa

mokɛ́

/mokɛ́/

Mặt trời

lokɔlɔ

/lokɔlɔ/

Mặt trăng

nzɔnzɔ

/nzɔnzɔ/

Sao

monzoto

/monzoto/

Mẹ

nyangó

/ɲaŋɡó/

Cha

ise

/ise/

Tôi

ngai

/ŋɡai/

Bạn

/jɔ/

Tên

nkombo

/nkombo/

Mắt

liso

/liso/

Tay

lokáko

/lokáko/

Tim

mongúma

/moŋɡúma/

Yêu

boláŋo

/bolaŋo/

Cây

boléi

/boléi/

Nhà

ndako

/ndako/

Chó

mbwa

/mbwa/

Mèo

nyaú

/ɲaú/

Ăn

kolya

/koʎa/

Uống

kome'la

/komela/

Một

etomelá

/etomelá/

Hai

bafe

/bafe/

Xin chào

losáko

/losáko/

Cảm ơn

olɛli

/olɛli/

Tốt

mpɔlɔ

/mpɔlɔ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Atlantic-Congo (Bantu, Mongo) liên quan

Nghĩa Tiếng MongoTiếng LingalaTiếng TetelaTiếng KongoTiếng SukumaTiếng Luba-KasaiTiếng Luvale
Nước nzá /nzá/ máí /mai/ ashi /aʃi/ maza /maza/ minzi /minzi/ mâyi /maːji/ meya /meja/
Lửa mokɛ́ /mokɛ́/ mɔ́tɔ /mɔtɔ/ lokombu /lokombu/ tiya /tija/ moto /moto/ kapia /kapia/ kakahya /kakahja/
Mặt trời lokɔlɔ /lokɔlɔ/ mói /moi/ ondelo /ondelo/ ntangu /ntaŋɡu/ ilyuva /iʎuβa/ dîba /diːba/ likumbi /likumbi/
Mặt trăng nzɔnzɔ /nzɔnzɔ/ sánzá /sanza/ ngondo /ŋɡondo/ ngonda /ŋɡonda/ ng'wezi /ŋweːzi/ ngondo /ŋɡondo/ kakweji /kakwedʒi/
Sao monzoto /monzoto/ monzoto /monzɔtɔ/ ɔtɔtɔ /ɔtɔtɔ/ mbwetete /mbwetete/ nyenyeezi /ɲeˈɲeːzi/ mutoto /mutoto/ tanganyeka /taŋɡaˈɲeka/
Mẹ nyangó /ɲaŋɡó/ mamá /mama/ nyango /ɲaŋɡo/ mama /mama/ mayu /maju/ mâmu /maːmu/ mama /mama/
Cha ise /ise/ tatá /tata/ shi /ʃi/ tata /tata/ baba /baba/ tâtu /taːtu/ tata /tata/
Tôi ngai /ŋɡai/ ngai /ⁿɡai/ dimi /dimi/ mono /mono/ nene /ˈnene/ meme /meme/ ami /ami/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.