Шор тили

Tiếng Shor

Turkic (Siberian)

Ngữ hệTurkic (Siberian) Người nói2,800 (L1 speakers, 2010 census); approximately 10,000-12,000 ethnic Shors total Chữ viếtCyrillic (38-letter modern alphabet including special characters Ғ ғ Қ Ngôn ngữ chính thứcNot official; taught at Novokuznetsk branch of Kemerovo State University

Nguồn: danh sách Swadesh tiếng Shor trên Wiktionary, Omniglot, Ethnologue, Wikipedia. Tiếng Shor là một ngôn ngữ Turk Nam Siberia đang cực kỳ nguy cấp (ISO 639-3: cjs) được nói ở vùng Shoria Núi, tỉnh Kemerovo, Nga. Bảng chữ cái Kirin hiện đại được cải cách năm 1980. Tọa độ biểu thị trung tâm khu vực nói tiếng Shor ở vùng Shoria Núi. Hầu hết các mục từ vựng lấy từ danh sách Swadesh tiếng Shor trên Wiktionary; một số mục (xin chào, nhà, yêu, cảm ơn) được suy ra từ các ngôn ngữ Turk có liên quan hoặc từ tài liệu hạn chế. Từ chỉ mèo [Tạm thời – tài liệu hạn chế; cách đọc đang chờ người bản ngữ xác minh.]

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Shor

Nước

су

/su/

Lửa

от

/ot/

Mặt trời

кӱн

/kʉn/

Mặt trăng

ай

/aj/

Mẹ

эне

/ene/

Cha

ада

/ɑdɑ/

Ăn

чии

/tʃiː/

Uống

иш

/iʃ/

Yêu

сӱве

/sʉve/

Tim

чӱрек

/tʃʉrek/

Cây

ағаш

/ɑɣɑʃ/

Nhà

ӧй

/øj/

Chó

адай

/ɑdɑj/

Mèo

мъскъ

/mɯsqɯ/

Tay

қол

/qol/

Mắt

қарақ

/qɑrɑq/

Xin chào

сәләм

/sæləm/

Cảm ơn

рахмат

/rɑxmɑt/

Một

пир

/pir/

Tốt

чақшы

/tʃɑqʃɯ/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Turkic (Siberian) liên quan

Nghĩa Tiếng ShorTiếng Kyrgyztiếng AltaiTiếng Kazakhtiếng KarakhanidTiếng NogaiYugur Tây
Nước су /su/ суу /suː/ суу /suː/ су /suw/ suw /suw/ сув /suv/ سۇ /su/
Lửa от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ ot /ot/ от /ot/ ئوت /ot/
Mặt trời кӱн /kʉn/ күн /kyn/ кӱн /kyn/ күн /kyn/ kün /kyn/ күн /kyn/ قۇياش /quyaʃ/
Mặt trăng ай /aj/ ай /ɑj/ ай /aj/ ай /ɑj/ ay /aj/ ай /aj/ ئاي /aj/
Mẹ эне /ene/ эне /ene/ эне /ene/ ана /ɑnɑ/ ana /ana/ ана /ana/ ئانا /ana/
Cha ада /ɑdɑ/ ата /ɑtɑ/ ада /ada/ әке /æke/ ata /ata/ атай /ataj/ ئاتا /ata/
Ăn чии /tʃiː/ жеш /dʒeʃ/ јиир /dʒiːr/ жеу /ʒew/ yi- /ji/ аш /aʃ/ يىمەك /jimɛk/
Uống иш /iʃ/ ичүү /ɪtʃyː/ ичер /itʃer/ ішу /ɪʃuw/ ič- /itʃ/ иш /iʃ/ ئىچمەك /itʃmɛk/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.