ქართული

Tiếng Gruzia

Kartvel

Ngữ hệKartvel Người nói~3.7M Chữ viếtGeorgia (Mkhedruli) Quốc giaGeorgia Ngôn ngữ chính thứcGeorgia Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kat

Còn gọi là: Georgian, Kartuli

Tiếng Gruzia không có quan hệ họ hàng với bất kỳ ngữ hệ lớn nào. Có bảng chữ cái độc đáo, các cụm phụ âm phức tạp và động từ đa nhân xưng.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Gruzia

Nước

წყალი

/tsʼqʼali/

Lửa

ცეცხლი

/tsetsxli/

Mặt trời

მზე

/mze/

Mặt trăng

მთვარე

/mtʰvare/

Sao

ვარსკვლავი

/varskvlavi/

Mẹ

დედა

/deda/

Cha

მამა

/mama/

Tôi

მე

/me/

Bạn

შენ

/ʃen/

Tên

სახელი

/saxeli/

Mắt

თვალი

/tʰvali/

Tay

ხელი

/xeli/

Tim

გული

/ɡuli/

Yêu

სიყვარული

/siqʼvaruli/

Cây

ხე

/xe/

Nhà

სახლი

/saxli/

Chó

ძაღლი

/dzaɣli/

Mèo

კატა

/kʼatʼa/

Ăn

ჭამა

/tʃʼama/

Uống

დალევა

/daleva/

Một

ერთი

/ertʰi/

Hai

ორი

/ori/

Xin chào

გამარჯობა

/ɡamardʒoba/

Cảm ơn

მადლობა

/madloba/

Tốt

კარგი

/kʼarɡi/

Chim cu cu

გუგული

/ɡuɡuli/

Máy tính

კომპიუტერი

/kʼɔmpʼiutʼɛɾi/

Sushi

სუში

/suʃi/

Dopamine

დოფამინი

/ˈdopʰamini/

Dấu @

ეთ-ი

/etʰi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Kartvelian liên quan

Nghĩa Tiếng GruziaTiếng MingreliaTiếng LazTiền Kartvel ngữTiếng Karachay-BalkarTiếng SvanTiếng Dargwa
Nước წყალი /tsʼqʼali/ წყარი /tsʼqʼari/ წკარი /tsʼkari/ *c̣q̇ar- /c̣q̇ar-/ суу /suw/ ლიც /litsʼ/ шин /ʃin/
Lửa ცეცხლი /tsetsxli/ დაჩხირი /datʃxiri/ დაჩხური /datʃxuri/ *cecxl- /cecxl-/ от /ot/ ლემესგ /lemesɡ/ цӏа /tsʼa/
Mặt trời მზე /mze/ ბჟა /bʒa/ მჟორა /mʒora/ *mze- /mze-/ кюн /kyn/ მიჟ /miʒ/ берхӏи /beɾħi/
Mặt trăng მთვარე /mtʰvare/ თუთა /tʰutʰa/ თუთა /tʰutʰa/ /—/ ай /aj/ დოშდულ /doʃdul/ баз /baz/
Sao ვარსკვლავი /varskvlavi/ მურიცხი /muritsxi/ მურუცხი /murutsxi/ /—/ жулдуз /ʒulˈduz/ ანჩხ /antʃx/ зубари /zubari/
Mẹ დედა /deda/ დიდა /dida/ ნანა /nana/ *deda- /deda-/ ана /ana/ დი /di/ неш /neʃ/
Cha მამა /mama/ მუმა /muma/ ბაბა /baba/ *mama- /mama-/ ата /ata/ ფუ /pʰu/ атта /atːa/
Tôi მე /me/ მა /ma/ მა /ma/ *me /me/ мен /men/ მი /mi/ ду /du/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Gruzia
მე მინდა მოვირგო კოსტუმი რომელიც ვნახე მაღაზიაში სასტუმროს პირდაპირ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.