მარგალური ნინა

tiếng Mingrelia

Kartvelian

Ngữ hệKartvelian Người nói~500K Chữ viếtGeorgian (Mkhedruli) Quốc giaGeorgia (Samegrelo) Ngôn ngữ chính thứcNo (recognized regional) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3xmf

Tiếng Mingrelian là ngôn ngữ Kartvelian lớn thứ hai sau tiếng Gruzia; cùng với tiếng Laz, gần với tiếng Gruzia nhất. Người nói song ngữ vì dùng tiếng Gruzia làm ngôn ngữ văn học.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Mingrelia

Nước

წყარი

/tsʼqʼari/

Lửa

დაჩხირი

/datʃxiri/

Mặt trời

ბჟა

/bʒa/

Mặt trăng

თუთა

/tʰutʰa/

Mẹ

დიდა

/dida/

Cha

მუმა

/muma/

Ăn

ჭკომუა

/tʃʼkʼomua/

Uống

წუმა

/tsʼuma/

Yêu

ჸოროფა

/ʔorofa/

Tim

გური

/ɡuri/

Cây

ჯა

/dʒa/

Nhà

ოშქური

/oʃkʼuri/

Chó

ჯოღორი

/dʒoʁori/

Mèo

კატა

/kʼatʼa/

Tay

ხე

/xe/

Mắt

თოლი

/tʰoli/

Xin chào

გეგაჯანას

/ɡeɡadʒanas/

Cảm ơn

გიდიდი

/ɡididi/

Một

არ

/ar/

Tốt

ჯგირი

/dʒɡiri/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Kartvelian liên quan

Nghĩa tiếng MingreliaTiếng LazTiếng Gruziatiếng ManipurTiếng Khvarshitiếng LezgiTiếng Mazahua
Nước წყარი /tsʼqʼari/ წკარი /tsʼkari/ წყალი /t͡sʼqʼali/ ꯏꯁꯤꯡ /isiŋ/ лъа /ɬa/ яд /jad/ ndo /ndo/
Lửa დაჩხირი /datʃxiri/ დაჩხური /dat͡ʃxuri/ ცეცხლი /t͡set͡sxli/ ꯃꯩ /mei/ цIа /tsʼa/ цӏай /tsʼaj/ sibi /sibi/
Mặt trời ბჟა /bʒa/ ბჟა /bʒa/ მზე /mze/ ꯅꯨꯃꯤꯠ /numit/ бухъ /buq͡χ/ рагъ /raʁ/ hyadi /hjadi/
Mặt trăng თუთა /tʰutʰa/ თუთა /tʰutʰa/ მთვარე /mtʰvare/ ꯊꯥ /tʰaː/ буца /butsa/ варз /varz/ zana /zana/
Mẹ დიდა /dida/ ნანა /nana/ დედა /deda/ ꯏꯃꯥ /ima/ ишу /iʃu/ диде /dide/ nana /nana/
Cha მუმა /muma/ ბაბა /baba/ მამა /mama/ ꯏꯄꯥ /ipa/ обу /obu/ буба /buba/ tata /tata/
Ăn ჭკომუა /tʃʼkʼomua/ ჩამუ /t͡ʃamu/ ჭამა /t͡ʃʼama/ ꯆꯥꯕ /tʃaːba/ лацIа /latsʼa/ тӏуьн /tʼyn/ ñe /ɲe/
Uống წუმა /tsʼuma/ ხცემა /xt͡sema/ დალევა /daleva/ ꯊꯛꯄ /tʰakpa/ цIода /tsʼoda/ хъун /qun/ theni /tʰeni/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.