Lazuri
Tiếng Laz
Kartvel
Tiếng Laz (tên tự gọi Lazuri) là một ngôn ngữ Kartvel có quan hệ gần gũi với tiếng Mingrel, được khoảng 150.000 người sử dụng, chủ yếu ở vùng ven biển Hắc Hải thuộc đông bắc Thổ Nhĩ Kỳ (các tỉnh Rize và Artvin) và một số nhóm dân cư nhỏ ở Adjara, Gruzia. Người Laz là một dân tộc có nguồn gốc Kitô giáo, đã cải sang Hồi giáo trong thời kỳ Ottoman và ngày nay chủ yếu tự nhận là người Thổ Nhĩ Kỳ theo Hồi giáo Sunni có nguồn gốc Kavkaz. Về mặt ngôn ngữ, tiếng Laz thuộc nhánh Zan của ngữ hệ Kartvel cùng với tiếng Mingrel (xmf), cùng nhau tạo thành một chuỗi phương ngữ liên tục dọc theo biên giới Thổ Nhĩ Kỳ - Gruzia. Tiếng Laz không có địa vị chính thức nào ở Thổ Nhĩ Kỳ, nơi nó đã bị đàn áp dưới các chính sách đồng nhất hóa ngôn ngữ của Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ kể từ năm 1923, và hiện đang bị đe dọa nghiêm trọng khi các thế hệ trẻ chỉ nói tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Viện Laz (Laz Enstitüsü) thành lập năm 2013 là nỗ lực phục hồi đương đại chủ yếu.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Laz
Nước
წკარი
/tsʼkari/
Lửa
დაჩხური
/datʃxuri/
Mặt trời
მჟორა
/mʒora/
Mặt trăng
თუთა
/tʰutʰa/
Sao
მურუცხი
/murutsxi/
Mẹ
ნანა
/nana/
Cha
ბაბა
/baba/
Tôi
მა
/ma/
Bạn
სი
/si/
Tên
ჯოხო
/dʒoxo/
Mắt
თოლი
/tʰoli/
Tay
ხე
/xe/
Tim
გური
/ɡuri/
Yêu
ოროფა
/oropa/
Cây
ჯა
/dʒa/
Nhà
ოხორი
/oxori/
Chó
ჯოღორი
/dʒoɣori/
Mèo
კატუ
/kʼatʼu/
Ăn
ჩამუ
/tʃamu/
Uống
ხცემა
/xtsema/
Một
არ
/ar/
Hai
ჟურ
/ʒur/
Xin chào
ბრუნდი
/brundi/
Cảm ơn
ბერეკეთი
/berekʰetʰi/
Tốt
ჯურა
/dʒura/
Chim cu cu
guguli
/ɡuɡuli/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Kartvelian liên quan
| Nghĩa | Tiếng Laz | Tiếng Mingrelia | Tiếng Gruzia | Tiếng Svan | Tiếng Sranan Tongo | Tiếng Nahuatl Huasteca Trung | Tiếng Nahuatl Huasteca Tây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | წკარი /tsʼkari/ | წყარი /tsʼqʼari/ | წყალი /tsʼqʼali/ | ლიც /litsʼ/ | watra /watra/ | atl /atɬ/ | atl /atɬ/ |
| Lửa | დაჩხური /datʃxuri/ | დაჩხირი /datʃxiri/ | ცეცხლი /tsetsxli/ | ლემესგ /lemesɡ/ | faya /faja/ | tlitl /tɬitɬ/ | tlitl /tɬitɬ/ |
| Mặt trời | მჟორა /mʒora/ | ბჟა /bʒa/ | მზე /mze/ | მიჟ /miʒ/ | son /son/ | tonati /tonati/ | tonati /tonati/ |
| Mặt trăng | თუთა /tʰutʰa/ | თუთა /tʰutʰa/ | მთვარე /mtʰvare/ | დოშდულ /doʃdul/ | mun /mun/ | metztli /metstɬi/ | metztli /metstɬi/ |
| Sao | მურუცხი /murutsxi/ | მურიცხი /muritsxi/ | ვარსკვლავი /varskvlavi/ | ანჩხ /antʃx/ | stari /ˈstari/ | sitlalij /siˈtlalih/ | sitlalij /siˈtlalih/ |
| Mẹ | ნანა /nana/ | დიდა /dida/ | დედა /deda/ | დი /di/ | mama /mama/ | nana /nana/ | nana /nana/ |
| Cha | ბაბა /baba/ | მუმა /muma/ | მამა /mama/ | ფუ /pʰu/ | papa /papa/ | tata /tata/ | tata /tata/ |
| Tôi | მა /ma/ | მა /ma/ | მე /me/ | მი /mi/ | mi /mi/ | na /na/ | na /na/ |
| Bạn | სი /si/ | სი /si/ | შენ /ʃen/ | სი /si/ | yu /ju/ | ta /ta/ | ta /ta/ |
| Tên | ჯოხო /dʒoxo/ | ჯოხო /dʒɔxɔ/ | სახელი /saxeli/ | ჟახ /ʒax/ | nen /nɛn/ | tocaxtli /toˈkaʃtli/ | tocaxtli /toˈkaʃtli/ |
| Mắt | თოლი /tʰoli/ | თოლი /tʰoli/ | თვალი /tʰvali/ | თე /tʰe/ | ai /ai/ | ixtli /iʃtli/ | ixtli /iʃtli/ |
| Tay | ხე /xe/ | ხე /xe/ | ხელი /xeli/ | შდიხ /ʃdix/ | anu /anu/ | maitl /maitl/ | maitl /maitl/ |
| Tim | გური /ɡuri/ | გური /ɡuri/ | გული /ɡuli/ | გვი /ɡwi/ | ati /ati/ | yollotl /jolːotɬ/ | yollotl /jolːotɬ/ |
| Yêu | ოროფა /oropa/ | ჸოროფა /ʔorofa/ | სიყვარული /siqʼvaruli/ | ხოჩა /xotʃa/ | lobi /lobi/ | tlazohtla /tɬasoʔtɬa/ | tlazohtla /tɬasoʔtɬa/ |
| Cây | ჯა /dʒa/ | ჯა /dʒa/ | ხე /xe/ | ხან /xan/ | bon /boŋ/ | cuahuitl /kʷawitl/ | cuahuitl /kʷawitl/ |
| Nhà | ოხორი /oxori/ | ოხორი /oxori/ | სახლი /saxli/ | კოჯ /kʼodʒ/ | oso /oso/ | calli /kalːi/ | calli /kalːi/ |
| Chó | ჯოღორი /dʒoɣori/ | ჯოღორი /dʒoʁori/ | ძაღლი /dzaɣli/ | ჯეღ /dʒeʁ/ | dagu /daɡu/ | itzcuintli /itskʷintli/ | itzcuintli /itskʷintli/ |
| Mèo | კატუ /kʼatʼu/ | კატა /kʼatʼa/ | კატა /kʼatʼa/ | ფისკ /pʰisk/ | poesi /pusi/ | mizton /miston/ | mizton /miston/ |
| Ăn | ჩამუ /tʃamu/ | ჭკომუა /tʃʼkʼomua/ | ჭამა /tʃʼama/ | ჭიმედ /tʃʼimed/ | nyan /ɲan/ | tlacua /tɬakʷa/ | tlacua /tɬakʷa/ |
| Uống | ხცემა /xtsema/ | წუმა /tsʼuma/ | დალევა /daleva/ | ლიშგი /liʃɡi/ | dringi /driŋi/ | atli /atɬi/ | atli /atɬi/ |
| Một | არ /ar/ | არ /ar/ | ერთი /ertʰi/ | ეშხუ /eʃxu/ | wan /wan/ | ce /se/ | ce /se/ |
| Hai | ჟურ /ʒur/ | ჟირი /ʒiri/ | ორი /ori/ | ჲორი /jori/ | tu /tu/ | ome /ˈome/ | ome /ˈome/ |
| Xin chào | ბრუნდი /brundi/ | გეგაჯანას /ɡeɡadʒanas/ | გამარჯობა /ɡamardʒoba/ | ხოჩაპ /xotʃapʰ/ | odi /odi/ | niltze /niltse/ | niltze /niltse/ |
| Cảm ơn | ბერეკეთი /berekʰetʰi/ | გიდიდი /ɡididi/ | მადლობა /madloba/ | ხოჩამდ /xotʃamd/ | grantangi /ɡrantaŋi/ | tlazohcamati /tɬasoʔkamati/ | tlazohcamati /tɬasoʔkamati/ |
| Tốt | ჯურა /dʒura/ | ჯგირი /dʒɡiri/ | კარგი /kʼarɡi/ | ხოჩა /xotʃa/ | bun /bun/ | cualli /kʷalːi/ | cualli /kʷalːi/ |
| Chim cu cu | guguli /ɡuɡuli/ | გუგული /ɡuɡuli/ | გუგული /ɡuɡuli/ | — | — | — | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.