ლუშნუ ნინ

Tiếng Svan

ngữ hệ Kartvelia (nhánh Svan — chị em với Zan-Gruzia)

Ngữ hệngữ hệ Kartvelia (nhánh Svan — chị em với Zan-Gruzia) Người nói~14–30K Chữ viếtchữ Gruzia (Mkhedruli; chữ Latinh chuyển tự hiếm dùng trong bối cảnh học thuật) Quốc giaGruzia (Svaneti — Mestia, Lentekhi) Ngôn ngữ chính thứcKhông (Gruzia công nhận là ngôn ngữ vùng lịch sử) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3sva

Tiếng Svan (ლუშნუ ნინ Lušnu Nin, "tiếng nói Svan") là ngôn ngữ phân kỳ nhất trong bốn ngôn ngữ Kartvel — là ngôn ngữ đầu tiên tách ra khỏi tiếng Kartvel nguyên thủy (~3000-2000 TCN), khiến nó trở thành chị em với nhánh Zan-Gruzia (tiếng Gruzia, tiếng Mingrel, tiếng Laz). Tiếng Svan giữ lại những đặc điểm cổ xưa đã mất ở các ngôn ngữ Kartvel khác, bao gồm hệ thống bốn nguyên âm có độ dài âm vị và các phụ âm yết hầu. Được nói ở các thung lũng núi cao của vùng Svaneti tại tây bắc Gruzia, cộng đồng nói tiếng Svan trong lịch sử đã bị cô lập về mặt địa lý, góp phần bảo tồn ngôn ngữ này bên cạnh việc chuyển mã mạnh mẽ với tiếng Gruzia chuẩn ngày nay. Được UNESCO xếp loại là chắc chắn bị đe dọa.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Svan

Nước

ლიც

/litsʼ/

Lửa

ლემესგ

/lemesɡ/

Mặt trời

მიჟ

/miʒ/

Mặt trăng

დოშდულ

/doʃdul/

Sao

ანჩხ

/antʃx/

Mẹ

დი

/di/

Cha

ფუ

/pʰu/

Tôi

მი

/mi/

Bạn

სი

/si/

Tên

ჟახ

/ʒax/

Mắt

თე

/tʰe/

Tay

შდიხ

/ʃdix/

Tim

გვი

/ɡwi/

Yêu

ხოჩა

/xotʃa/

Cây

ხან

/xan/

Nhà

კოჯ

/kʼodʒ/

Chó

ჯეღ

/dʒeʁ/

Mèo

ფისკ

/pʰisk/

Ăn

ჭიმედ

/tʃʼimed/

Uống

ლიშგი

/liʃɡi/

Một

ეშხუ

/eʃxu/

Hai

ჲორი

/jori/

Xin chào

ხოჩაპ

/xotʃapʰ/

Cảm ơn

ხოჩამდ

/xotʃamd/

Tốt

ხოჩა

/xotʃa/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Kartvelian (Svan branch — sister to Zan-Georgian) liên quan

Nghĩa Tiếng SvanTiếng MingreliaTiếng LazTiếng GruziaTiếng NanaiTiếng Shipibo-ConiboTiếng Bạch (trung)
Nước ლიც /litsʼ/ წყარი /tsʼqʼari/ წკარი /tsʼkari/ წყალი /tsʼqʼali/ муэ /mue/ jene /hene/ tshi /tʃʰɪ/
Lửa ლემესგ /lemesɡ/ დაჩხირი /datʃxiri/ დაჩხური /datʃxuri/ ცეცხლი /tsetsxli/ това /tova/ chii /tʃiː/ me /me/
Mặt trời მიჟ /miʒ/ ბჟა /bʒa/ მჟორა /mʒora/ მზე /mze/ сиун /siun/ bari /bari/ nyi /ɲi/
Mặt trăng დოშდულ /doʃdul/ თუთა /tʰutʰa/ თუთა /tʰutʰa/ მთვარე /mtʰvare/ биа /bia/ oxe /oʃe/ thsi /tʰsɪ/
Sao ანჩხ /antʃx/ მურიცხი /muritsxi/ მურუცხი /murutsxi/ ვარსკვლავი /varskvlavi/ хосякта /xoˈsʲakta/ wishati /wiʃati/ gɯsɿ /ɡɯ˧sɿ˧/
Mẹ დი /di/ დიდა /dida/ ნანა /nana/ დედა /deda/ энин /enin/ tita /tita/ me /me/
Cha ფუ /pʰu/ მუმა /muma/ ბაბა /baba/ მამა /mama/ ама /ama/ papa /papa/ phu /pʰu/
Tôi მი /mi/ მა /ma/ მა /ma/ მე /me/ ми /mi/ ea /ea/ ngo /ŋo˧/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.