ლუშნუ ნინ
Tiếng Svan
ngữ hệ Kartvelia (nhánh Svan — chị em với Zan-Gruzia)
Tiếng Svan (ლუშნუ ნინ Lušnu Nin, "tiếng nói Svan") là ngôn ngữ phân kỳ nhất trong bốn ngôn ngữ Kartvel — là ngôn ngữ đầu tiên tách ra khỏi tiếng Kartvel nguyên thủy (~3000-2000 TCN), khiến nó trở thành chị em với nhánh Zan-Gruzia (tiếng Gruzia, tiếng Mingrel, tiếng Laz). Tiếng Svan giữ lại những đặc điểm cổ xưa đã mất ở các ngôn ngữ Kartvel khác, bao gồm hệ thống bốn nguyên âm có độ dài âm vị và các phụ âm yết hầu. Được nói ở các thung lũng núi cao của vùng Svaneti tại tây bắc Gruzia, cộng đồng nói tiếng Svan trong lịch sử đã bị cô lập về mặt địa lý, góp phần bảo tồn ngôn ngữ này bên cạnh việc chuyển mã mạnh mẽ với tiếng Gruzia chuẩn ngày nay. Được UNESCO xếp loại là chắc chắn bị đe dọa.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Svan
Nước
ლიც
/litsʼ/
Lửa
ლემესგ
/lemesɡ/
Mặt trời
მიჟ
/miʒ/
Mặt trăng
დოშდულ
/doʃdul/
Sao
ანჩხ
/antʃx/
Mẹ
დი
/di/
Cha
ფუ
/pʰu/
Tôi
მი
/mi/
Bạn
სი
/si/
Tên
ჟახ
/ʒax/
Mắt
თე
/tʰe/
Tay
შდიხ
/ʃdix/
Tim
გვი
/ɡwi/
Yêu
ხოჩა
/xotʃa/
Cây
ხან
/xan/
Nhà
კოჯ
/kʼodʒ/
Chó
ჯეღ
/dʒeʁ/
Mèo
ფისკ
/pʰisk/
Ăn
ჭიმედ
/tʃʼimed/
Uống
ლიშგი
/liʃɡi/
Một
ეშხუ
/eʃxu/
Hai
ჲორი
/jori/
Xin chào
ხოჩაპ
/xotʃapʰ/
Cảm ơn
ხოჩამდ
/xotʃamd/
Tốt
ხოჩა
/xotʃa/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Kartvelian (Svan branch — sister to Zan-Georgian) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Svan | Tiếng Mingrelia | Tiếng Laz | Tiếng Gruzia | Tiếng Nanai | Tiếng Shipibo-Conibo | Tiếng Bạch (trung) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ლიც /litsʼ/ | წყარი /tsʼqʼari/ | წკარი /tsʼkari/ | წყალი /tsʼqʼali/ | муэ /mue/ | jene /hene/ | tshi /tʃʰɪ/ |
| Lửa | ლემესგ /lemesɡ/ | დაჩხირი /datʃxiri/ | დაჩხური /datʃxuri/ | ცეცხლი /tsetsxli/ | това /tova/ | chii /tʃiː/ | me /me/ |
| Mặt trời | მიჟ /miʒ/ | ბჟა /bʒa/ | მჟორა /mʒora/ | მზე /mze/ | сиун /siun/ | bari /bari/ | nyi /ɲi/ |
| Mặt trăng | დოშდულ /doʃdul/ | თუთა /tʰutʰa/ | თუთა /tʰutʰa/ | მთვარე /mtʰvare/ | биа /bia/ | oxe /oʃe/ | thsi /tʰsɪ/ |
| Sao | ანჩხ /antʃx/ | მურიცხი /muritsxi/ | მურუცხი /murutsxi/ | ვარსკვლავი /varskvlavi/ | хосякта /xoˈsʲakta/ | wishati /wiʃati/ | gɯsɿ /ɡɯ˧sɿ˧/ |
| Mẹ | დი /di/ | დიდა /dida/ | ნანა /nana/ | დედა /deda/ | энин /enin/ | tita /tita/ | me /me/ |
| Cha | ფუ /pʰu/ | მუმა /muma/ | ბაბა /baba/ | მამა /mama/ | ама /ama/ | papa /papa/ | phu /pʰu/ |
| Tôi | მი /mi/ | მა /ma/ | მა /ma/ | მე /me/ | ми /mi/ | ea /ea/ | ngo /ŋo˧/ |
| Bạn | სი /si/ | სი /si/ | სი /si/ | შენ /ʃen/ | си /si/ | mia /mia/ | no /no˧/ |
| Tên | ჟახ /ʒax/ | ჯოხო /dʒɔxɔ/ | ჯოხო /dʒoxo/ | სახელი /saxeli/ | гэрбу /gərˈbu/ | jane /ˈhane/ | mie /mie˧/ |
| Mắt | თე /tʰe/ | თოლი /tʰoli/ | თოლი /tʰoli/ | თვალი /tʰvali/ | насал /nasal/ | bero /bero/ | ngat /ŋɑ́t/ |
| Tay | შდიხ /ʃdix/ | ხე /xe/ | ხე /xe/ | ხელი /xeli/ | нгала /ŋala/ | mëken /mɯken/ | khon /kʰɔ̃/ |
| Tim | გვი /ɡwi/ | გური /ɡuri/ | გური /ɡuri/ | გული /ɡuli/ | миаван /miavan/ | joínti /hoˈinti/ | sin /sɪ̃/ |
| Yêu | ხოჩა /xotʃa/ | ჸოროფა /ʔorofa/ | ოროფა /oropa/ | სიყვარული /siqʼvaruli/ | эйини /ejini/ | noi /noi/ | phi-tshje /pʰɪ tʃʰje/ |
| Cây | ხან /xan/ | ჯა /dʒa/ | ჯა /dʒa/ | ხე /xe/ | мо /mo/ | jiwi /xiwi/ | si /sɪ/ |
| Nhà | კოჯ /kʼodʒ/ | ოხორი /oxori/ | ოხორი /oxori/ | სახლი /saxli/ | дё /dʒo/ | xobo /ʃobo/ | khe /kʰe/ |
| Chó | ჯეღ /dʒeʁ/ | ჯოღორი /dʒoʁori/ | ჯოღორი /dʒoɣori/ | ძაღლი /dzaɣli/ | инда /inda/ | ochiti /otʃiti/ | kho /kʰo/ |
| Mèo | ფისკ /pʰisk/ | კატა /kʼatʼa/ | კატუ /kʼatʼu/ | კატა /kʼatʼa/ | коси /kosi/ | mishi /miʃi/ | mau /mau̯/ |
| Ăn | ჭიმედ /tʃʼimed/ | ჭკომუა /tʃʼkʼomua/ | ჩამუ /tʃamu/ | ჭამა /tʃʼama/ | депу /depu/ | piti /piti/ | tshje /tʃʰje/ |
| Uống | ლიშგი /liʃɡi/ | წუმა /tsʼuma/ | ხცემა /xtsema/ | დალევა /daleva/ | омичи /omitʃi/ | xeati /ʃeati/ | phi /pʰɪ/ |
| Một | ეშხუ /eʃxu/ | არ /ar/ | არ /ar/ | ერთი /ertʰi/ | эмун /emun/ | westíora /westioɾa/ | yi /i˧/ |
| Hai | ჲორი /jori/ | ჟირი /ʒiri/ | ჟურ /ʒur/ | ორი /ori/ | дюэр /dʒuˈər/ | rabé /ɾaˈbe/ | ko /ko˧/ |
| Xin chào | ხოჩაპ /xotʃapʰ/ | გეგაჯანას /ɡeɡadʒanas/ | ბრუნდი /brundi/ | გამარჯობა /ɡamardʒoba/ | банди-банди /bandi bandi/ | jakon raoma /xakon raoma/ | he /he/ |
| Cảm ơn | ხოჩამდ /xotʃamd/ | გიდიდი /ɡididi/ | ბერეკეთი /berekʰetʰi/ | მადლობა /madloba/ | банихан /banihan/ | irake /iɾake/ | mje-kje /mje kje/ |
| Tốt | ხოჩა /xotʃa/ | ჯგირი /dʒɡiri/ | ჯურა /dʒura/ | კარგი /kʼarɡi/ | ая /aja/ | jakon /xakon/ | no /no/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.