*dń̥ǵʰwéh₂s

Tiếng Ấn-Âu nguyên thủy

Proto-language (reconstructed) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệProto-language (reconstructed) Người nóiExtinct (hypothetical) Chữ viếtNone / reconstructed Quốc giaPontic-Caspian steppe (hypothetical) Ngôn ngữ chính thứcNone Mức độ sống cònextinct ISO 639-3ine

Tiếng Ấn-Âu nguyên thủy là tổ tiên chung được tái tạo của ngữ hệ Ấn-Âu, được cho là đã được nói vào khoảng 4500-2500 TCN. Đây là ngôn ngữ nguyên thủy được tái tạo kỹ lưỡng nhất trong ngôn ngữ học lịch sử.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Ấn-Âu nguyên thủy

Nước

*wódr̥

/wódr̩/

Lửa

*péh₂wr̥

/péh₂wr̩/

Mặt trời

*sóh₂wl̥

/sóh₂wl̩/

Mặt trăng

*méh₁not

/méh₁not/

Mẹ

*méh₂tēr

/méh₂teːr/

Cha

*ph₂tḗr

/ph₂téːr/

Ăn

*h₁ed-

/h₁ed/

Uống

*peh₃-

/peh₃/

Yêu

*lewbʰ-

/lewbʰ/

Tim

*ḱḗr

/ḱéːr/

Cây

*dóru

/dóru/

Nhà

*dṓm

/dóːm/

Chó

*ḱwṓ

/ḱwóː/

Mèo

/—/

Tay

*ǵʰésr̥

/ǵʰésr̩/

Mắt

*h₃ékʷ-

/h₃ékʷ/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Một

*h₁óynos

/h₁ójnos/

Tốt

*h₁su-

/h₁su/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Proto-language (reconstructed) liên quan

Nghĩa Tiếng Ấn-Âu nguyên thủytiếng Hy Lạp MycenaeTiếng HittiteTiếng Oscatiếng Avestatiếng Ba Tư cổtiếng Luwi
Nước *wódr̥ /wódr̩/ 𐀓𐀈 /hudɔːr/ 𒉿𒀀𒋻 /waːtar/ /—/ 𐬁𐬞 /aːp/ 𐎠𐎱 /aːpi/ 𔓷𔗬𔖻𔑯 /wadar/
Lửa *péh₂wr̥ /péh₂wr̩/ 𐀢 /pyːr/ 𒉺𒄩𒄴𒄯 /paxːur/ /—/ 𐬁𐬙𐬀𐬭 /aːtar/ 𐎠𐎫𐎼 /aːtar/ 𔑭𔖖𔖖𔗬 /paːhːur/
Mặt trời *sóh₂wl̥ /sóh₂wl̩/ 𐀀𐀺𐀂𐀍 /haːwelios/ /—/ /—/ 𐬵𐬎𐬎𐬀𐬭𐬆 /huwarə/ 𐏃𐎢𐎺𐎼 /huwar/ 𔖻𔗬𔑯 /tiwad/
Mặt trăng *méh₁not /méh₁not/ 𐀕 /mɛːn/ 𒀀𒅈𒈠 /arma/ /—/ 𐬨𐬁𐬵 /maːh/ 𐎶𐎠𐏃 /maːha/ 𔓯𔗬 /arma/
Mẹ *méh₂tēr /méh₂teːr/ 𐀔𐀳 /maːtɛːr/ 𒀭𒈾 /anːa/ maatúf /maːtof/ 𐬨𐬁𐬙𐬀𐬭 /maːtar/ 𐎶𐎠𐎫𐎼 /maːtar/ 𔑯𔑯 /anna/
Cha *ph₂tḗr /ph₂téːr/ 𐀞𐀳 /patɛːr/ 𒀜𒋫 /atːa/ patír /patiːr/ 𐬞𐬌𐬙𐬀𐬭 /pitar/ 𐎱𐎡𐎫𐎠 /pitaː/ 𔑯𔑯𔗬 /tati/
Ăn *h₁ed- /h₁ed/ 𐀁𐀈𐀕𐀙 /edmenai/ 𒅕𒀀𒀜 /ed/ /—/ 𐬑𐬬𐬀𐬭 /xwar/ 𐎧𐎼 /xar/ 𔑯𔗬 /ad/
Uống *peh₃- /peh₃/ 𐀡𐀜 /piːnɔː/ 𒅔𒆪 /eku/ /—/ 𐬞𐬁 /paː/ 𐎱𐎠 /paː/ 𔑯𔓷 /aku/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Ấn-Âu nguyên thủy
*eǵh₂ *welh₁- *temh₁- *wes- *yo- *weid- *h₁en *h₂ep- *h₂ent- *gʰos-ti-
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.