𐎠𐎼𐎹

Tiếng Ba Tư cổ

hệ Ấn-Âu (Iran, cổ, Tây Nam) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Iran, cổ, Tây Nam) Người nóiđã tuyệt chủng (~6th-4th c. TCN; hoàng gia Achaemenid) Chữ viếtcổ Ba Tư hình nêm (bán âm tiết, được sáng chế cho hệ chữ này) Quốc giaĐế quốc Achaemenid (Iran, một phần Tây Á, Trung Á, Ai Cập) Ngôn ngữ chính thứcĐế quốc Achaemenes (550–330 TCN) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3peo

Tiếng Ba Tư cổ là ngôn ngữ của đế chế Achaemenid (khoảng 550–330 TCN), được lưu giữ trong các bia ba ngôn ngữ của vua như Behistun. Sử dụng chữ hình nêm âm tiết riêng phái sinh từ chữ hình nêm Akkad, hầu như chỉ dùng trong các bia kỷ niệm hoàng gia. Là tổ tiên trực hệ của tiếng Ba Tư trung đại và hiện đại.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Ba Tư cổ

Nước

𐎠𐎱

/aːpi/

Lửa

𐎠𐎫𐎼

/aːtar/

Mặt trời

𐏃𐎢𐎺𐎼

/huwar/

Mặt trăng

𐎶𐎠𐏃

/maːha/

Sao

𐎿𐎫𐎠𐎼

/staːra/

Mẹ

𐎶𐎠𐎫𐎼

/maːtar/

Cha

𐎱𐎡𐎫𐎠

/pitaː/

Tôi

𐎠𐎭𐎶

/adam/

Bạn

𐎬𐎢𐎺𐎶

/tuvam/

Tên

𐎴𐎠𐎶

/naːma/

Mắt

𐏂𐏁𐎶𐎴

/tʃaʃman/

Tay

𐎭𐎿𐎫

/dasta/

Tim

𐏀𐎼𐎭

/zard/

Yêu

𐎳𐎼𐎡𐎹

/frija/

Cây

/—/

Nhà

𐎶𐎠𐎴𐎡𐎹

/maːnija/

Chó

𐎿𐎱𐎣

/spaka/

Mèo

/—/

Ăn

𐎧𐎼

/xar/

Uống

𐎱𐎠

/paː/

Một

𐎠𐎡𐎺

/aiwa/

Hai

𐎯𐎢𐎺

/duva/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

𐎴𐎡𐎲

/naiba/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Iranian, Old, Southwestern) liên quan

Nghĩa Tiếng Ba Tư cổTiếng AvestaTiếng ScythiaTiếng ParthiaTiếng SogdiaTiếng KhotanTiếng Ba Tư (Cổ điển)
Nước 𐎠𐎱 /aːpi/ 𐬁𐬞 /aːp/ ap /ap/ āb /aːb/ ʾāp /aːp/ 𑀊𑀤𑀸 /uːdaː/ آب /aːb/
Lửa 𐎠𐎫𐎼 /aːtar/ 𐬁𐬙𐬀𐬭 /aːtar/ ātar /aːtar/ ādar /aːdar/ ʾātar /aːtar/ 𑀆𑀢𑀭 /aːtar/ آتش /aːtaʃ/
Mặt trời 𐏃𐎢𐎺𐎼 /huwar/ 𐬵𐬎𐬎𐬀𐬭𐬆 /huwarə/ hvar /xʷar/ xwar /xwar/ xwr /xwar/ 𑀉𑀭𑁆𑀫 /urma/ خورشید /xʷarʃeːd/
Mặt trăng 𐎶𐎠𐏃 /maːha/ 𐬨𐬁𐬵 /maːh/ māh /maːh/ māh /maːh/ mʾx /maːx/ 𑀫𑀸𑀲𑁆𑀢 /maːsta/ ماه /maːh/
Sao 𐎿𐎫𐎠𐎼 /staːra/ 𐬯𐬙𐬀𐬭 /star/ star /staːr/ astārag /asˈtaːraɡ/ stāre /staːre/ 𑀲𑁆𑀢𑀸𑀭 /staːra/ ستاره /sitaːra/
Mẹ 𐎶𐎠𐎫𐎼 /maːtar/ 𐬨𐬁𐬙𐬀𐬭 /maːtar/ mātar /maːtar/ mād /maːd/ mʾtr /maːtar/ 𑀫𑀸𑀢 /maːta/ مادر /maːdar/
Cha 𐎱𐎡𐎫𐎠 /pitaː/ 𐬞𐬌𐬙𐬀𐬭 /pitar/ pitar /pitar/ pid /pid/ ptr /pitar/ 𑀧𑀺𑀢 /pita/ پدر /pidar/
Tôi 𐎠𐎭𐎶 /adam/ 𐬀𐬰𐬆𐬨 /azəm/ azu /azu/ az /az/ azu /azu/ /aːə/ من /man/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.