𐎠𐎼𐎹
tiếng Ba Tư cổ
Indo-European (Iranian, Old, Southwestern) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Ba Tư cổ là ngôn ngữ của đế chế Achaemenid (khoảng 550–330 TCN), được lưu giữ trong các bia ba ngôn ngữ của vua như Behistun. Sử dụng chữ hình nêm âm tiết riêng phái sinh từ chữ hình nêm Akkad, hầu như chỉ dùng trong các bia kỷ niệm hoàng gia. Là tổ tiên trực hệ của tiếng Ba Tư trung đại và hiện đại.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Ba Tư cổ
Nước
𐎠𐎱
/aːpi/
Lửa
𐎠𐎫𐎼
/aːtar/
Mặt trời
𐏃𐎢𐎺𐎼
/huwar/
Mặt trăng
𐎶𐎠𐏃
/maːha/
Mẹ
𐎶𐎠𐎫𐎼
/maːtar/
Cha
𐎱𐎡𐎫𐎠
/pitaː/
Ăn
𐎧𐎼
/xar/
Uống
𐎱𐎠
/paː/
Yêu
𐎳𐎼𐎡𐎹
/frija/
Tim
𐏀𐎼𐎭
/zard/
Cây
—
/—/
Nhà
𐎶𐎠𐎴𐎡𐎹
/maːnija/
Chó
𐎿𐎱𐎣
/spaka/
Mèo
—
/—/
Tay
𐎭𐎿𐎫
/dasta/
Mắt
𐏂𐏁𐎶𐎴
/tʃaʃman/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Một
𐎠𐎡𐎺
/aiwa/
Tốt
𐎴𐎡𐎲
/naiba/
Nguồn
- Kent (1953) Old Persian: Grammar, Texts, Lexicon
- Schmitt (2014) Wörterbuch der altpersischen Königsinschriften
- Glottolog: oldp1254
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Iranian, Old, Southwestern) liên quan
| Nghĩa | tiếng Ba Tư cổ | tiếng Avesta | Tiếng Scythia | tiếng Parthia | Tiếng Sogdia | tiếng Luwi | tiếng Khotan |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 𐎠𐎱 /aːpi/ | 𐬁𐬞 /aːp/ | ap /ap/ | āb /aːb/ | ʾāp /aːp/ | 𔓷𔗬𔖻𔑯 /wadar/ | 𑀊𑀤𑀸 /uːdaː/ |
| Lửa | 𐎠𐎫𐎼 /aːtar/ | 𐬁𐬙𐬀𐬭 /aːtar/ | ātar /aːtar/ | ādar /aːdar/ | ʾātar /aːtar/ | 𔑭𔖖𔖖𔗬 /paːhːur/ | 𑀆𑀢𑀭 /aːtar/ |
| Mặt trời | 𐏃𐎢𐎺𐎼 /huwar/ | 𐬵𐬎𐬎𐬀𐬭𐬆 /huwarə/ | hvar /xʷar/ | xwar /xwar/ | xwr /xwar/ | 𔖻𔗬𔑯 /tiwad/ | 𑀉𑀭𑁆𑀫 /urma/ |
| Mặt trăng | 𐎶𐎠𐏃 /maːha/ | 𐬨𐬁𐬵 /maːh/ | māh /maːh/ | māh /maːh/ | mʾx /maːx/ | 𔓯𔗬 /arma/ | 𑀫𑀸𑀲𑁆𑀢 /maːsta/ |
| Mẹ | 𐎶𐎠𐎫𐎼 /maːtar/ | 𐬨𐬁𐬙𐬀𐬭 /maːtar/ | mātar /maːtar/ | mād /maːd/ | mʾtr /maːtar/ | 𔑯𔑯 /anna/ | 𑀫𑀸𑀢 /maːta/ |
| Cha | 𐎱𐎡𐎫𐎠 /pitaː/ | 𐬞𐬌𐬙𐬀𐬭 /pitar/ | pitar /pitar/ | pid /pid/ | ptr /pitar/ | 𔑯𔑯𔗬 /tati/ | 𑀧𑀺𑀢 /pita/ |
| Ăn | 𐎧𐎼 /xar/ | 𐬑𐬬𐬀𐬭 /xwar/ | xwartan /xʷartan/ | xward- /xward/ | xwartan /xwartan/ | 𔑯𔗬 /ad/ | 𑀧𑀭𑀢 /parætæ/ |
| Uống | 𐎱𐎠 /paː/ | 𐬞𐬁 /paː/ | — /—/ | pī- /piː/ | pi- /pi/ | 𔑯𔓷 /aku/ | 𑀧𑀻𑀅 /piːa/ |
| Yêu | 𐎳𐎼𐎡𐎹 /frija/ | 𐬟𐬭𐬌𐬌𐬀 /frija/ | — /—/ | friyādan /frijaːdan/ | frytk /friːtak/ | 𔓷𔗬𔓯 /walaːhi/ | 𑀅𑀭𑁆𑀭𑀽 /arːuː/ |
| Tim | 𐏀𐎼𐎭 /zard/ | 𐬰𐬆𐬭𐬆𐬛 /zərəd/ | zard- /zard/ | zyrd /zird/ | dyl /dil/ | 𔓷𔗬𔖻 /kard/ | 𑀬𑀲𑀻 /jasiː/ |
| Cây | — /—/ | 𐬬𐬀𐬉𐬯𐬀 /waesa/ | — /—/ | dār /daːr/ | drxt /draxt/ | 𔑯𔓯 /alana/ | 𑀤𑁆𑀭𑀼 /drːu/ |
| Nhà | 𐎶𐎠𐎴𐎡𐎹 /maːnija/ | 𐬥𐬨𐬁𐬥𐬀 /nmaːna/ | — /—/ | xānag /xaːnaɡ/ | kṯʾk /kaθaːk/ | 𔑭𔗬𔑯 /parna/ | 𑀩𑁆𑀬𑀸𑀳 /bjaːha/ |
| Chó | 𐎿𐎱𐎣 /spaka/ | 𐬯𐬞𐬁 /spaː/ | spaka /spaka/ | spag /spaɡ/ | ʾkw /aːkuː/ | 𔖻𔓷𔑯 /zuwana/ | 𑀰𑀼 /ʂu/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𑀰𑁆𑀰𑁆𑀭𑀅𑀼 /ʂʂarau/ |
| Tay | 𐎭𐎿𐎫 /dasta/ | 𐬰𐬀𐬯𐬙𐬀 /zasta/ | zasta /zasta/ | dast /dast/ | dst /dast/ | 𔖻𔑯 /iʃʃa/ | 𑀤𑀲𑁆𑀢 /dasta/ |
| Mắt | 𐏂𐏁𐎶𐎴 /tʃaʃman/ | 𐬗𐬀𐬱𐬨𐬀𐬥 /tʃaʃman/ | čašm /tʃaʃm/ | čašm /tʃaʃm/ | cšm /tʃaʃm/ | 𔖖𔗬 /hidu/ | 𑀘𑁂𑀰𑁆𑀫𑀦𑁆 /tʃʰeʃman/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | drōd /droːd/ | drwd /druːd/ | — /—/ | 𑀤𑁆𑀭𑀽𑀤𑀻 /drːuːdiː/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | spās /spaːs/ | — /—/ | — /—/ | 𑀧𑁆𑀬𑀰𑁆𑀢 /pjaʃta/ |
| Một | 𐎠𐎡𐎺 /aiwa/ | 𐬀𐬉𐬬𐬀 /aewa/ | aiwa /aiwa/ | ēw /eːw/ | yw /jɛw/ | 𔑯 /as/ | 𑀰𑁆𑀰𑀅𑀼 /ɕːau/ |
| Tốt | 𐎴𐎡𐎲 /naiba/ | 𐬬𐬊𐬵𐬎 /vohu/ | vohu /wohu/ | nēw /neːw/ | nyk /neːk/ | 𔓷𔓷 /walwa/ | 𑀯𑀺𑀭𑀢𑁆𑀢 /viratːa/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.