𔖻𔑯𔗬𔖻𔓯
tiếng Luwi
Indo-European (Anatolian) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Luwi là một ngôn ngữ Ấn-Âu nhánh Anatolia có quan hệ gần với tiếng Hittite, được dùng ở miền tây Anatolia khoảng 2000–700 TCN. Có hai truyền thống ghi chép: Luwi hình nêm (các bản đất sét Hattusa thời đại đồ đồng) và Luwi tượng hình (bia đá thời đại đồ sắt, dùng chữ tượng hình Anatolia đặc trưng).
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Luwi
Nước
𔓷𔗬𔖻𔑯
/wadar/
Lửa
𔑭𔖖𔖖𔗬
/paːhːur/
Mặt trời
𔖻𔗬𔑯
/tiwad/
Mặt trăng
𔓯𔗬
/arma/
Mẹ
𔑯𔑯
/anna/
Cha
𔑯𔑯𔗬
/tati/
Ăn
𔑯𔗬
/ad/
Uống
𔑯𔓷
/aku/
Yêu
𔓷𔗬𔓯
/walaːhi/
Tim
𔓷𔗬𔖻
/kard/
Cây
𔑯𔓯
/alana/
Nhà
𔑭𔗬𔑯
/parna/
Chó
𔖻𔓷𔑯
/zuwana/
Mèo
—
/—/
Tay
𔖻𔑯
/iʃʃa/
Mắt
𔖖𔗬
/hidu/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Một
𔑯
/as/
Tốt
𔓷𔓷
/walwa/
Nguồn
- Melchert (2003) The Luwians
- Hawkins (2000) Corpus of Hieroglyphic Luwian Inscriptions
- Glottolog: luwi1235
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Anatolian) liên quan
| Nghĩa | tiếng Luwi | Tiếng Hittite | tiếng Ba Tư cổ | tiếng Avesta | Tiếng Scythia | Tiếng Martu Wangka | Tiếng Nhật cổ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 𔓷𔗬𔖻𔑯 /wadar/ | 𒉿𒀀𒋻 /waːtar/ | 𐎠𐎱 /aːpi/ | 𐬁𐬞 /aːp/ | ap /ap/ | kapi /kapi/ | 水 /midu/ |
| Lửa | 𔑭𔖖𔖖𔗬 /paːhːur/ | 𒉺𒄩𒄴𒄯 /paxːur/ | 𐎠𐎫𐎼 /aːtar/ | 𐬁𐬙𐬀𐬭 /aːtar/ | ātar /aːtar/ | waru /waɾu/ | 火 /pə/ |
| Mặt trời | 𔖻𔗬𔑯 /tiwad/ | — /—/ | 𐏃𐎢𐎺𐎼 /huwar/ | 𐬵𐬎𐬎𐬀𐬭𐬆 /huwarə/ | hvar /xʷar/ | tjirntu /cɪɳʈu/ | 日 /pi/ |
| Mặt trăng | 𔓯𔗬 /arma/ | 𒀀𒅈𒈠 /arma/ | 𐎶𐎠𐏃 /maːha/ | 𐬨𐬁𐬵 /maːh/ | māh /maːh/ | kayalany /kajalaɲ/ | 月 /tukï/ |
| Mẹ | 𔑯𔑯 /anna/ | 𒀭𒈾 /anːa/ | 𐎶𐎠𐎫𐎼 /maːtar/ | 𐬨𐬁𐬙𐬀𐬭 /maːtar/ | mātar /maːtar/ | yakaji /jakaɟi/ | 母 /papa/ |
| Cha | 𔑯𔑯𔗬 /tati/ | 𒀜𒋫 /atːa/ | 𐎱𐎡𐎫𐎠 /pitaː/ | 𐬞𐬌𐬙𐬀𐬭 /pitar/ | pitar /pitar/ | mama /mama/ | 父 /titi/ |
| Ăn | 𔑯𔗬 /ad/ | 𒅕𒀀𒀜 /ed/ | 𐎧𐎼 /xar/ | 𐬑𐬬𐬀𐬭 /xwar/ | xwartan /xʷartan/ | ngalku- /ŋalku/ | 多夫 /tabu/ |
| Uống | 𔑯𔓷 /aku/ | 𒅔𒆪 /eku/ | 𐎱𐎠 /paː/ | 𐬞𐬁 /paː/ | — /—/ | tjiki- /cɪki/ | 能牟 /nəmu/ |
| Yêu | 𔓷𔗬𔓯 /walaːhi/ | 𒀸𒅆𒅀𒀭 /asːijant/ | 𐎳𐎼𐎡𐎹 /frija/ | 𐬟𐬭𐬌𐬌𐬀 /frija/ | — /—/ | mukulyu /mukuʎu/ | 加奈志 /kanasi/ |
| Tim | 𔓷𔗬𔖻 /kard/ | 𒆗𒁕 /kard/ | 𐏀𐎼𐎭 /zard/ | 𐬰𐬆𐬭𐬆𐬛 /zərəd/ | zard- /zard/ | kurtu /kʊɻʈu/ | 心 /kəkərə/ |
| Cây | 𔑯𔓯 /alana/ | 𒋫𒊒 /taru/ | — /—/ | 𐬬𐬀𐬉𐬯𐬀 /waesa/ | — /—/ | watarrka /wataɻka/ | 木 /kə/ |
| Nhà | 𔑭𔗬𔑯 /parna/ | 𒉺𒅕 /per/ | 𐎶𐎠𐎴𐎡𐎹 /maːnija/ | 𐬥𐬨𐬁𐬥𐬀 /nmaːna/ | — /—/ | ngurra /ŋura/ | 家 /ipey/ |
| Chó | 𔖻𔓷𔑯 /zuwana/ | 𒆪𒉿𒀭 /kuwan/ | 𐎿𐎱𐎣 /spaka/ | 𐬯𐬞𐬁 /spaː/ | spaka /spaka/ | papa /papa/ | 犬 /inu/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | 𔖻𔑯 /iʃʃa/ | 𒆠𒅖𒊭𒅈 /kesːar/ | 𐎭𐎿𐎫 /dasta/ | 𐬰𐬀𐬯𐬙𐬀 /zasta/ | zasta /zasta/ | mara /maɾa/ | 手 /ta/ |
| Mắt | 𔖖𔗬 /hidu/ | 𒊭𒆪𒉿 /ʃakuwa/ | 𐏂𐏁𐎶𐎴 /tʃaʃman/ | 𐬗𐬀𐬱𐬨𐬀𐬥 /tʃaʃman/ | čašm /tʃaʃm/ | kuru /kuɾu/ | 目 /ma/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | 𔑯 /as/ | 𒁹 /as/ | 𐎠𐎡𐎺 /aiwa/ | 𐬀𐬉𐬬𐬀 /aewa/ | aiwa /aiwa/ | kutjarra-wangu /kucara waŋu/ | 比登都 /pitətu/ |
| Tốt | 𔓷𔓷 /walwa/ | 𒀸𒋗 /asːu/ | 𐎴𐎡𐎲 /naiba/ | 𐬬𐬊𐬵𐬎 /vohu/ | vohu /wohu/ | palya /paʎa/ | 与之 /jo₁si/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.