Luwili

Tiếng Luwi

hệ Ấn-Âu (Anatolia) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Anatolia) Người nóiđã tuyệt chủng (~16th-7th c. TCN) Chữ viếtchữ tượng hình Anatolia (tiếng Luwia tượng hình) và chữ hình nêm (tiếng Luwia hình nêm). Ô hiển thị cách viết tượng hình đã công bố nếu có; nếu không thì dùng phiên tự học thuật Quốc giaĐế quốc Hittite và các nhà nước kế thừa Tân Hittite/Luwia (Anatolia, bắc Syria) Ngôn ngữ chính thứcĐế quốc Hittite Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3xlu

Tiếng Luwi là một ngôn ngữ Ấn-Âu thuộc nhánh Anatolia, có quan hệ gần với tiếng Hittite và được ghi nhận từ thế kỷ XVI đến thế kỷ VII TCN tại Anatolia và miền bắc Syria. Ngôn ngữ này tồn tại trong hai truyền thống chữ viết: tiếng Luwi hình nêm chủ yếu xuất hiện trong các đoạn văn và bảng đất sét thuộc kho lưu trữ Hittite, còn tiếng Luwi tượng hình dùng chữ tượng hình Anatolia bản địa, không liên quan đến chữ tượng hình Ai Cập. Sau khi Đế quốc Hittite sụp đổ khoảng năm 1200 TCN, các văn khắc tượng hình tiếp tục được dùng tại những quốc gia thời đại đồ sắt như Carchemish, Melid và Tabal cho đến khi Assyria bành trướng trong thế kỷ VII TCN. Việc phát hiện văn khắc song ngữ Luwi–Phoenicia ở Karatepe năm 1947 đã hỗ trợ giải mã; những sửa đổi cách đọc ký hiệu trong thập niên 1970 xác nhận chắc chắn hơn rằng các văn bản tượng hình ghi tiếng Luwi.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Luwi

Nước

wār

/waːr/

Lửa

/—/

Mặt trời

𔖖𔓚

/ˈtiwad/

Mặt trăng

𔓜𔒄𔗦

/ˈarmas/

Sao

/—/

Mẹ

anni-

/ˈanni/

Cha

𔐞𔑣𔓯𔗔

/ˈtadis/

Tôi

𔐀

/ˈamu/

Bạn

tu

/tu/

Tên

𔐓𔓇𔒄𔖪

/ˈalamantsa/

Mắt

tawi-

/ˈtawi/

Tay

𔑁𔓯𔑶𔖸

/ˈistri/

Tim

/—/

Yêu

/—/

Cây

/—/

Nhà

𔔙𔐤𔖪

/ˈparnantsa/

Chó

zuwana-

/tsuˈwana/

Mèo

/—/

Ăn

ad-

/ad/

Uống

/—/

Một

/—/

Hai

/—/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

wasu-

/ˈwaːsu/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Anatolian) liên quan

Nghĩa Tiếng LuwiTiếng PhrygiaTiếng VenetiTiếng MeroeTiếng MessapNgôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủyTiếng Osca
Nước wār /waːr/ /—/ ouriom /ˈou.ri.om/ 𐦠𐦶 /ato/ /—/ /—/ /—/
Lửa /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Mặt trời 𔖖𔓚 /ˈtiwad/ /—/ /—/ 𐦨𐦯 /ˈmasa/ /—/ /—/ /—/
Mặt trăng 𔓜𔒄𔗦 /ˈarmas/ masê /maˈseː/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Sao /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Mẹ anni- /ˈanni/ mater /ˈmater/ matur /ˈma.tur/ /—/ /—/ *əma /əma/ maatúf /maːtof/
Cha 𔐞𔑣𔓯𔗔 /ˈtadis/ atas /aˈtas/ /—/ /—/ ana /ˈana/ *əpa /əpa/ patír /patiːr/
Tôi 𔐀 /ˈamu/ az /az/ eχo /ˈexo/ /—/ /—/ /—/ egom /egom/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.