Español puertorriqueño

Tiếng Tây Ban Nha (Puerto Rico)

Roman

Ngữ hệRoman Người nói~3.5M Chữ viếtLatin Quốc giaPuerto Rico Ngôn ngữ chính thứcTiếng Tây Ban Nha (đồng chính thức với tiếng Anh tại Puerto Rico)

Tiếng Tây Ban Nha Puerto Rico là một biến thể Caribe được sử dụng tại Puerto Rico và trong các cộng đồng kiều dân lớn, đặc biệt ở phần lục địa Hoa Kỳ. Cách phát âm thường có hiện tượng bật hơi hoặc mất /s/ cuối âm tiết, /n/ cuối từ thành âm mũi ngạc mềm [ŋ], /d/ giữa hai nguyên âm bị yếu đi và /x/ nhẹ gần giống [h]; /r/ cuối âm tiết có thể bên hóa thành [l], dù các đặc điểm này thay đổi theo vùng, phong cách và người nói. Nhịp điệu nhanh đặc trưng và ngữ điệu cuối ngữ đoạn cũng được nhận biết rộng rãi. Từ vựng lưu giữ các từ Taíno, phản ánh lịch sử văn hóa châu Phi và chứa nhiều từ vay mượn tiếng Anh được điều chỉnh theo tiếng Tây Ban Nha do tiếp xúc song ngữ lâu dài. Tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh đều là ngôn ngữ chính thức của chính quyền Puerto Rico, nhưng tiếng Tây Ban Nha chiếm ưu thế trong đời sống hằng ngày và phần lớn truyền thông địa phương.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tây Ban Nha (Puerto Rico)

Nước

agua

/aɣwa/

Lửa

fuego

/fweɣo/

Mặt trời

sol

/sol/

Mặt trăng

luna

/luna/

Sao

estrella

/ehˈtɾeʝa/

Mẹ

madre

/ˈmaðɾe/

Cha

padre

/ˈpaðɾe/

Tôi

yo

/ʝo/

Bạn

/tu/

Tên

nombre

/ˈnombɾe/

Mắt

ojo

/oho/

Tay

mano

/mano/

Tim

corazón

/koɾason/

Yêu

amor

/amol/

Cây

árbol

/aɾβol/

Nhà

casa

/kasa/

Chó

perro

/peʀo/

Mèo

gato

/ɡato/

Ăn

comer

/komel/

Uống

beber

/beβel/

Một

uno

/uno/

Hai

dos

/doh/

Xin chào

hola

/ola/

Cảm ơn

gracias

/ɡɾasjaʰ/

Tốt

bueno

/bweno/

Chim cu cu

pájaro bobo

/ˈpahaɾo ˈβoβo/

Máy tính

computadora

/komputaˈðoɾa/

Sushi

sushi

/ˈsusi/

Dấu @

arroba

/aˈroβa/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan

Nghĩa Tiếng Tây Ban Nha (Puerto Rico)Tiếng Tây Ban Nha (Cộng hòa Dominica)Tiếng Tây Ban Nha (Cuba)Tiếng Tây Ban Nha (Chile)Tiếng Tây Ban Nha (Venezuela)Tiếng Tây Ban Nha PanamaTiếng Tây Ban Nha (Peru)
Nước agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/
Lửa fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/
Mặt trời sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/
Mặt trăng luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/
Sao estrella /ehˈtɾeʝa/ estrella /ehˈtɾeʝa/ estrella /ehˈtɾeʝa/ estrella /ehˈtɾeʝa/ estrella /ehˈtɾeʝa/ estrella /ehˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/
Mẹ madre /ˈmaðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/
Cha padre /ˈpaðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/
Tôi yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.