Southern Qiang

tiếng Qiang phía nam

Sino-Tibetan (Qiangic)

Ngữ hệSino-Tibetan (Qiangic) Người nóiapproximately 800-1500 speakers Chữ viếtunwritten; typically romanized via pinyin or represented in Hanzi Ngôn ngữ chính thứcnot official; minority language status in Aba Tibetan and Qiang Autonomous Prefecture, Sichuan

Độ tin cậy của dữ liệu: THẤP (QXS được ghi chép tài liệu cực kỳ thiếu hụt). Tọa độ địa lý (32,8°B, 103,6°Đ) đặt trung tâm tại Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương A Bá, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc. Các mục từ vựng được rút ra từ việc tái dựng so sánh ngữ chi Khương và các từ đồng nguyên của tiếng Khương Bắc (CND) theo LaPolla & Huang (2003) "A Grammar of Qiang" — các chứng cứ trực tiếp của tiếng Khương Nam hiếm gặp trong các nguồn đã xuất bản. IPA phản ánh các khuôn mẫu âm vị học Khương có khả năng (tắc xát lưỡi con/sau lợi, st bật hơi [Tạm thời — tài liệu hạn chế; cách đọc đang chờ xác minh từ người bản ngữ.]

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Qiang phía nam

Nước

tʃʰu

/tʃʰu/

Lửa

miː

/miː/

Mặt trời

ɲit

/ɲit/

Mặt trăng

ʐwaː

/ʐwaː/

Mẹ

miː

/miː/

Cha

/pə/

Ăn

tʃʰə

/tʃʰə/

Uống

ʂu

/ʂu/

Yêu

pʰo

/pʰo/

Tim

ɲit

/ɲit/

Cây

tʃʰoː

/tʃʰoː/

Nhà

kʰə

/kʰə/

Chó

kʰwe

/kʰwe/

Mèo

maː

/maː/

Tay

kʰaː

/kʰaː/

Mắt

mit

/mit/

Xin chào

niə

/niə/

Cảm ơn

/—/

Một

tʃʰik

/tʃʰik/

Tốt

kʰo

/kʰo/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Qiangic) liên quan

Nghĩa tiếng Qiang phía namTiếng Bạch (trung)Tiếng LhomiNgôn ngữ Parauk WaTiếng Situ rGyalrongTiếng Tạng KhamsTiếng Balti
Nước tʃʰu /tʃʰu/ tshi /tʃʰɪ/ ཆུ་ /tɕʰu˥/ tʃɔː /tʃɔː/ tʃʰu /tʃʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/
Lửa miː /miː/ me /me/ མེ་ /me˥/ miː /miː/ /mə/ མེ /me/ མེ /me/
Mặt trời ɲit /ɲit/ nyi /ɲi/ ཉི་མ་ /ɲi˥ma˩/ waː /waː/ niʂ /niʂ/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/
Mặt trăng ʐwaː /ʐwaː/ thsi /tʰsɪ/ ཟླ་བ་ /dawa˩/ lɔː /lɔː/ zla /zlɑ/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /dawa/
Mẹ miː /miː/ me /me/ ཨ་མ་ /ʔama˩/ maː /maː/ ma /mɑ/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/
Cha /pə/ phu /pʰu/ ཨ་པ་ /ʔapa˩/ pʰaː /pʰaː/ /pə/ ཨ་ཕ /apʰa/ ཨ་ཕ /apʰa/
Ăn tʃʰə /tʃʰə/ tshje /tʃʰje/ ཟ་ /sa˩/ sɛː /sɛː/ mə-za /mə.zɑ/ /za/ /za/
Uống ʂu /ʂu/ phi /pʰɪ/ འཐུང་ /tʰuŋ˩/ /pə/ nə-tɕʰə-n /nə.tɕʰə.n/ འཐུང་ /tʰuŋ/ ཐུང་ /tʰuŋ/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.