Southern Qiang
tiếng Qiang phía nam
Sino-Tibetan (Qiangic)
Độ tin cậy của dữ liệu: THẤP (QXS được ghi chép tài liệu cực kỳ thiếu hụt). Tọa độ địa lý (32,8°B, 103,6°Đ) đặt trung tâm tại Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương A Bá, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc. Các mục từ vựng được rút ra từ việc tái dựng so sánh ngữ chi Khương và các từ đồng nguyên của tiếng Khương Bắc (CND) theo LaPolla & Huang (2003) "A Grammar of Qiang" — các chứng cứ trực tiếp của tiếng Khương Nam hiếm gặp trong các nguồn đã xuất bản. IPA phản ánh các khuôn mẫu âm vị học Khương có khả năng (tắc xát lưỡi con/sau lợi, st bật hơi [Tạm thời — tài liệu hạn chế; cách đọc đang chờ xác minh từ người bản ngữ.]
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Qiang phía nam
Nước
tʃʰu
/tʃʰu/
Lửa
miː
/miː/
Mặt trời
ɲit
/ɲit/
Mặt trăng
ʐwaː
/ʐwaː/
Mẹ
miː
/miː/
Cha
pə
/pə/
Ăn
tʃʰə
/tʃʰə/
Uống
ʂu
/ʂu/
Yêu
pʰo
/pʰo/
Tim
ɲit
/ɲit/
Cây
tʃʰoː
/tʃʰoː/
Nhà
kʰə
/kʰə/
Chó
kʰwe
/kʰwe/
Mèo
maː
/maː/
Tay
kʰaː
/kʰaː/
Mắt
mit
/mit/
Xin chào
niə
/niə/
Cảm ơn
—
/—/
Một
tʃʰik
/tʃʰik/
Tốt
kʰo
/kʰo/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Qiangic) liên quan
| Nghĩa | tiếng Qiang phía nam | Tiếng Bạch (trung) | Tiếng Lhomi | Ngôn ngữ Parauk Wa | Tiếng Situ rGyalrong | Tiếng Tạng Khams | Tiếng Balti |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | tʃʰu /tʃʰu/ | tshi /tʃʰɪ/ | ཆུ་ /tɕʰu˥/ | tʃɔː /tʃɔː/ | tʃʰu /tʃʰu/ | ཆུ /tɕʰu/ | ཆུ /tɕʰu/ |
| Lửa | miː /miː/ | me /me/ | མེ་ /me˥/ | miː /miː/ | mə /mə/ | མེ /me/ | མེ /me/ |
| Mặt trời | ɲit /ɲit/ | nyi /ɲi/ | ཉི་མ་ /ɲi˥ma˩/ | waː /waː/ | niʂ /niʂ/ | ཉི་མ /ɲima/ | ཉི་མ /ɲima/ |
| Mặt trăng | ʐwaː /ʐwaː/ | thsi /tʰsɪ/ | ཟླ་བ་ /dawa˩/ | lɔː /lɔː/ | zla /zlɑ/ | ཟླ་བ /dawa/ | ཟླ་བ /dawa/ |
| Mẹ | miː /miː/ | me /me/ | ཨ་མ་ /ʔama˩/ | maː /maː/ | ma /mɑ/ | ཨ་མ /ama/ | ཨ་མ /ama/ |
| Cha | pə /pə/ | phu /pʰu/ | ཨ་པ་ /ʔapa˩/ | pʰaː /pʰaː/ | pə /pə/ | ཨ་ཕ /apʰa/ | ཨ་ཕ /apʰa/ |
| Ăn | tʃʰə /tʃʰə/ | tshje /tʃʰje/ | ཟ་ /sa˩/ | sɛː /sɛː/ | mə-za /mə.zɑ/ | ཟ /za/ | ཟ /za/ |
| Uống | ʂu /ʂu/ | phi /pʰɪ/ | འཐུང་ /tʰuŋ˩/ | pə /pə/ | nə-tɕʰə-n /nə.tɕʰə.n/ | འཐུང་ /tʰuŋ/ | ཐུང་ /tʰuŋ/ |
| Yêu | pʰo /pʰo/ | phi-tshje /pʰɪ tʃʰje/ | — /—/ | rəŋ /rəŋ/ | nə-ŋɯ /nə.ŋɯ/ | དགའ་པོ /ɡapo/ | དགའ་བ /ɡaba/ |
| Tim | ɲit /ɲit/ | sin /sɪ̃/ | སྙིང་ /ɲiŋ˥/ | sɛɛ /sɛɛ/ | tʰoŋ /tʰɔŋ/ | སྙིང་ /ɲiŋ/ | སྙིང /ɲiŋ/ |
| Cây | tʃʰoː /tʃʰoː/ | si /sɪ/ | ཤིང་ /ɕiŋ˥/ | tʰɔː /tʰɔː/ | sin /sin/ | ཤིང་ /ɕiŋ/ | ཤིང /ɕiŋ/ |
| Nhà | kʰə /kʰə/ | khe /kʰe/ | ཁྱིམ་ /kʰim˥/ | miː /miː/ | kʰoŋ /kʰɔŋ/ | ཁང་པ /kʰaŋpa/ | ཁང་པ /kʰaŋpa/ |
| Chó | kʰwe /kʰwe/ | kho /kʰo/ | ཁྱི་ /kʰi˥/ | kʰɔː /kʰɔː/ | kʰə /kʰə/ | ཁྱི /kʰi/ | ཁྱི /kʰi/ |
| Mèo | maː /maː/ | mau /mau̯/ | — /—/ | mɛː /mɛː/ | tsa /tsʰɑ/ | ཞི་མི /ʑimi/ | བྱི་ལ /bjila/ |
| Tay | kʰaː /kʰaː/ | khon /kʰɔ̃/ | ལག་པ་ /lakpa˩/ | miːk /miːk/ | laʂ /lɑʂ/ | ལག་པ /lakpa/ | ལག་པ /lakpa/ |
| Mắt | mit /mit/ | ngat /ŋɑ́t/ | མིག་ /mik˥/ | miːn /miːn/ | miʂ /miʂ/ | མིག /mik/ | མིག /mik/ |
| Xin chào | niə /niə/ | he /he/ | བཀྲ་ཤིས་བདེ་ལེགས /taɕi˥ tele˩/ | sawʔdiː /sawʔdiː/ | ŋ̩ /ŋ̩/ | ཨ་རོ /aro/ | ཨ་སི་ལམ /asilam/ |
| Cảm ơn | — /—/ | mje-kje /mje kje/ | — /—/ | tʰɔk /tʰɔk/ | ʒo /ʒɔ/ | ཐུགས་རྗེ་ཆེ /tʰukdʑe tɕʰe/ | བཀའ་དྲིན་ཆེ /kadrintɕʰe/ |
| Một | tʃʰik /tʃʰik/ | tshit /tʃʰɪt/ | གཅིག་ /tɕik˥/ | tʃit /tʃit/ | tʃʰiʂ /tʃʰiʂ/ | གཅིག /tɕik/ | གཅིག /tɕik/ |
| Tốt | kʰo /kʰo/ | no /no/ | ཡག་པོ་ /jakpo˩/ | jɔː /jɔː/ | tʰuŋ /tʰʊŋ/ | ཡག་པོ /jakpo/ | ཡག་པོ /jakpo/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.