Runasimi
Tiếng Quechua
Quechua
Quechua (mã ngôn ngữ vĩ mô ISO 639-3: que) là một ngữ hệ hoặc phổ liên tục các ngôn ngữ họ hàng được nói dọc dãy Andes, từ miền nam Colombia và Ecuador qua Peru, Bolivia đến miền bắc Argentina và Chile. Các dạng vùng miền—gồm Kichwa Ecuador, các biến thể trung Peru và Quechua phương nam—có thể khác nhau đến mức hạn chế hiểu lẫn nhau, nên Quechua không phải một ngôn ngữ đồng nhất và tên “Runa Simi” không được dùng khắp nơi. Các biến thể Quechua đã lan rộng trước và trong thời Đế quốc Inca, rồi được dùng làm lenguas generales thời thuộc địa, nhưng lịch sử của chúng phức tạp hơn sự phát triển từ một chuẩn Cuzco duy nhất. Chúng thường chắp dính, dùng hậu tố, thiên về trật tự chủ–tân–động và hay đánh dấu tính chứng cứ hoặc nguồn thông tin, với chi tiết khác nhau theo nhánh. Chính tả Latinh và công nhận chính thức tùy quốc gia: Peru công nhận Quechua nơi chiếm ưu thế, Bolivia xếp nó trong các ngôn ngữ bản địa chính thức, còn Ecuador trao cho Kichwa địa vị chính thức trong quan hệ liên văn hóa.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Quechua
Nước
yaku
/jaku/
Lửa
nina
/nina/
Mặt trời
inti
/inti/
Mặt trăng
killa
/kiʎa/
Sao
quyllur
/ˈqojʎʊr/
Mẹ
mama
/mama/
Cha
tayta
/tajta/
Tôi
ñuqa
/ˈɲʊqa/
Bạn
qam
/qam/
Tên
suti
/ˈsuti/
Mắt
ñawi
/ɲawi/
Tay
maki
/maki/
Tim
sunqu
/suŋqu/
Yêu
munay
/munaj/
Cây
sacha
/satʃa/
Nhà
wasi
/wasi/
Chó
allqu
/aʎqu/
Mèo
misi
/misi/
Ăn
mikhuy
/mikʰuj/
Uống
upyay
/upjaj/
Một
huk
/huk/
Hai
iskay
/ˈiskaj/
Xin chào
allillanchu
/aʎiʎantʃu/
Cảm ơn
sulpayki
/sulpajki/
Tốt
allin
/aʎin/
Chim cu cu
chikwan
/ˈtʃikwan/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Quechuan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Quechua | Tiếng Quechua Ayacucho | Tiếng Quechua cổ điển | Tiếng Quechua Cuzco | Tiếng Aymara | Tiếng Jaqaru | Tiếng Papiamento |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | yaku /jaku/ | yaku /jaku/ | yaku /jaku/ | unu /unu/ | uma /uma/ | uma /uma/ | awa /awa/ |
| Lửa | nina /nina/ | nina /nina/ | nina /nina/ | nina /nina/ | nina /nina/ | nina /nina/ | kandela /kandela/ |
| Mặt trời | inti /inti/ | inti /inti/ | inti /inti/ | inti /inti/ | inti /inti/ | inti /inti/ | solo /solo/ |
| Mặt trăng | killa /kiʎa/ | killa /kiʎa/ | killa /kiʎa/ | killa /kiʎa/ | phaxsi /pʰaχsi/ | phaxshi /pʰaχʃi/ | luna /luna/ |
| Sao | quyllur /ˈqojʎʊr/ | quyllur /ˈqojʎur/ | quyllur /qojʎur/ | quyllur /ˈqojʎur/ | warawara /waɾawaɾa/ | wara /waɾa/ | strea /ˈstre.a/ |
| Mẹ | mama /mama/ | mama /mama/ | mama /mama/ | mama /mama/ | mama /mama/ | mama /mama/ | mama /mama/ |
| Cha | tayta /tajta/ | tayta /tajta/ | tayta /tajta/ | tayta /tajta/ | tata /tata/ | awki /awki/ | tata /tata/ |
| Tôi | ñuqa /ˈɲʊqa/ | ñuqa /ˈɲoqa/ | ñuqa /ɲoqa/ | ñuqa /ˈɲoqa/ | naya /naja/ | naya /naja/ | mi /mi/ |
| Bạn | qam /qam/ | qam /qam/ | qam /qam/ | qan /qan/ | juma /huma/ | juma /huma/ | bo /bo/ |
| Tên | suti /ˈsuti/ | suti /ˈsuti/ | suti /suti/ | suti /ˈsuti/ | suti /suti/ | suti /suti/ | nòmber /ˈnɔmbər/ |
| Mắt | ñawi /ɲawi/ | ñawi /ɲawi/ | ñawi /ɲawi/ | ñawi /ɲawi/ | nayra /najɾa/ | nayra /najɾa/ | wowo /wowo/ |
| Tay | maki /maki/ | maki /maki/ | maki /maki/ | maki /maki/ | ampara /ampaɾa/ | ampara /ampaɾa/ | man /man/ |
| Tim | sunqu /suŋqu/ | sunqu /suŋqu/ | sunqu /suŋqu/ | sunqu /suŋqu/ | chuyma /tʃujma/ | chuyma /tʃujma/ | kurason /kurason/ |
| Yêu | munay /munaj/ | kuyay /kujaj/ | munay /munaj/ | munay /munaj/ | munasiña /munasiɲa/ | munasiña /munasiɲa/ | amor /amor/ |
| Cây | sacha /satʃa/ | sacha /satʃa/ | sach'a /satʃʼa/ | sachʼa /satʃʼa/ | quqa /quqa/ | qhura /qʰuɾa/ | palu /palu/ |
| Nhà | wasi /wasi/ | wasi /wasi/ | wasi /wasi/ | wasi /wasi/ | uta /uta/ | uta /uta/ | kas /kas/ |
| Chó | allqu /aʎqu/ | allqu /aʎqu/ | allqu /aʎqu/ | allqu /aʎqu/ | anu /anu/ | anu /anu/ | kacho /katʃo/ |
| Mèo | misi /misi/ | michi /mitʃi/ | misi /misi/ | misi /misi/ | phisi /pʰisi/ | phishi /pʰiʃi/ | pushi /puʃi/ |
| Ăn | mikhuy /mikʰuj/ | mikuy /mikuj/ | mikhuy /mikʰuj/ | mikhuy /mikʰuj/ | manqʼaña /manqʼaɲa/ | mankaña /mankaɲa/ | kome /kome/ |
| Uống | upyay /upjaj/ | upyay /upjaj/ | upyay /upjaj/ | upyay /upjaj/ | umaña /umaɲa/ | umaña /umaɲa/ | bebe /bebe/ |
| Một | huk /huk/ | huk /huk/ | huk /huk/ | huk /huk/ | maya /maja/ | maya /maja/ | un /un/ |
| Hai | iskay /ˈiskaj/ | iskay /ˈiskaj/ | iskay /iskaj/ | iskay /ˈiskaj/ | paya /paja/ | paya /paja/ | dos /dos/ |
| Xin chào | allillanchu /aʎiʎantʃu/ | napaykullayki /napajkuʎajki/ | rimaykullayki /rimajkuʎajki/ | rimaykullayki /rimajkuʎajki/ | kamisaki /kamisaki/ | kamishti /kamiʃti/ | bon dia /bon dia/ |
| Cảm ơn | sulpayki /sulpajki/ | añay /aɲaj/ | añay /aɲaj/ | añay /aɲaj/ | yuspagara /juspaɣaɾa/ | yuspaa /juspaː/ | danki /daŋki/ |
| Tốt | allin /aʎin/ | allin /aʎin/ | allin /aʎin/ | allin /aʎin/ | suma /suma/ | shuma /ʃuma/ | bon /bon/ |
| Chim cu cu | chikwan /ˈtʃikwan/ | — | — | — | — | — | — |
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.