Runa simi

Tiếng Quechua cổ điển

Quechua · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệQuechua Người nóiTuyệt chủng (~thế kỷ 15-16; phương ngữ Quechua hiện đại phái sinh) Chữ viếtKhông có chữ viết riêng (Inca dùng khipu - dây thắt nút); chữ Latin sau khi tiếp xúc với người Tây Ban Nha Quốc giaĐế quốc Inca (Tawantinsuyu): Peru, Bolivia, Ecuador, Chile, Argentina Ngôn ngữ chính thứcngôn ngữ hành chính chung của Đế quốc Inca Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3qwc

Tiếng Quechua cổ điển (Runa simi) là ngôn ngữ chung của Đế quốc Inca (Tawantinsuyu) trong các thế kỷ 15-16. Inca không có chữ viết chính thức mà dùng khipu (dây thắt nút). Tiếng Quechua Cuzco hiện đại là biến thể gần gũi nhất.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Quechua cổ điển

Nước

yaku

/jaku/

Lửa

nina

/nina/

Mặt trời

inti

/inti/

Mặt trăng

killa

/kiʎa/

Sao

quyllur

/qojʎur/

Mẹ

mama

/mama/

Cha

tayta

/tajta/

Tôi

ñuqa

/ɲoqa/

Bạn

qam

/qam/

Tên

suti

/suti/

Mắt

ñawi

/ɲawi/

Tay

maki

/maki/

Tim

sunqu

/suŋqu/

Yêu

munay

/munaj/

Cây

sach'a

/satʃʼa/

Nhà

wasi

/wasi/

Chó

allqu

/aʎqu/

Mèo

misi

/misi/

Ăn

mikhuy

/mikʰuj/

Uống

upyay

/upjaj/

Một

huk

/huk/

Hai

iskay

/iskaj/

Xin chào

rimaykullayki

/rimajkuʎajki/

Cảm ơn

añay

/aɲaj/

Tốt

allin

/aʎin/

Máy tính

yupana

/juˈpana/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Quechuan liên quan

Nghĩa Tiếng Quechua cổ điểnTiếng Quechua CuzcoTiếng Quechua AyacuchoTiếng QuechuaTiếng AymaraTiếng JaqaruTiếng Misak
Nước yaku /jaku/ unu /unu/ yaku /jaku/ yaku /jaku/ uma /uma/ uma /uma/ unø /unø/
Lửa nina /nina/ nina /nina/ nina /nina/ nina /nina/ nina /nina/ nina /nina/ nipi /nipi/
Mặt trời inti /inti/ inti /inti/ inti /inti/ inti /inti/ inti /inti/ inti /inti/ shi /ʃi/
Mặt trăng killa /kiʎa/ killa /kiʎa/ killa /kiʎa/ killa /kiʎa/ phaxsi /pʰaχsi/ phaxshi /pʰaχʃi/ atru /atɾu/
Sao quyllur /qojʎur/ quyllur /ˈqojʎur/ quyllur /ˈqojʎur/ quyllur /ˈqojʎʊr/ warawara /waɾawaɾa/ wara /waɾa/ kualøm /kwalʌm/
Mẹ mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/
Cha tayta /tajta/ tayta /tajta/ tayta /tajta/ tayta /tajta/ tata /tata/ awki /awki/ tata /tata/
Tôi ñuqa /ɲoqa/ ñuqa /ˈɲoqa/ ñuqa /ˈɲoqa/ ñuqa /ˈɲʊqa/ naya /naja/ naya /naja/ na /na/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.