Chanka Runasimi

Tiếng Quechua Ayacucho

Quechua (Nam, Chanka)

Ngữ hệQuechua (Nam, Chanka) Người nói~900K Chữ viếtLatin Quốc giaPeru (vùng Ayacucho) Ngôn ngữ chính thứcPeru (đồng chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3quy

Tiếng Quechua Ayacucho (Chanka Quechua) là biến thể Quechua Nam chính ở miền trung Peru. Khác với Quechua Cuzco, không có âm bật hơi hay âm tống, nên kho âm vị "thuần khiết" hơn. Cũng được coi là chuẩn văn học của Quechua Nam.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Quechua Ayacucho

Nước

yaku

/jaku/

Lửa

nina

/nina/

Mặt trời

inti

/inti/

Mặt trăng

killa

/kiʎa/

Sao

quyllur

/ˈqojʎur/

Mẹ

mama

/mama/

Cha

tayta

/tajta/

Tôi

ñuqa

/ˈɲoqa/

Bạn

qam

/qam/

Tên

suti

/ˈsuti/

Mắt

ñawi

/ɲawi/

Tay

maki

/maki/

Tim

sunqu

/suŋqu/

Yêu

kuyay

/kujaj/

Cây

sacha

/satʃa/

Nhà

wasi

/wasi/

Chó

allqu

/aʎqu/

Mèo

michi

/mitʃi/

Ăn

mikuy

/mikuj/

Uống

upyay

/upjaj/

Một

huk

/huk/

Hai

iskay

/ˈiskaj/

Xin chào

napaykullayki

/napajkuʎajki/

Cảm ơn

añay

/aɲaj/

Tốt

allin

/aʎin/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Quechuan (Southern, Chanka) liên quan

Nghĩa Tiếng Quechua AyacuchoTiếng Quechua CuzcoTiếng Quechua cổ điểnTiếng QuechuaTiếng AymaraTiếng JaqaruTiếng Misak
Nước yaku /jaku/ unu /unu/ yaku /jaku/ yaku /jaku/ uma /uma/ uma /uma/ unø /unø/
Lửa nina /nina/ nina /nina/ nina /nina/ nina /nina/ nina /nina/ nina /nina/ nipi /nipi/
Mặt trời inti /inti/ inti /inti/ inti /inti/ inti /inti/ inti /inti/ inti /inti/ shi /ʃi/
Mặt trăng killa /kiʎa/ killa /kiʎa/ killa /kiʎa/ killa /kiʎa/ phaxsi /pʰaχsi/ phaxshi /pʰaχʃi/ atru /atɾu/
Sao quyllur /ˈqojʎur/ quyllur /ˈqojʎur/ quyllur /qojʎur/ quyllur /ˈqojʎʊr/ warawara /waɾawaɾa/ wara /waɾa/ kualøm /kwalʌm/
Mẹ mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/
Cha tayta /tajta/ tayta /tajta/ tayta /tajta/ tayta /tajta/ tata /tata/ awki /awki/ tata /tata/
Tôi ñuqa /ˈɲoqa/ ñuqa /ˈɲoqa/ ñuqa /ɲoqa/ ñuqa /ˈɲʊqa/ naya /naja/ naya /naja/ na /na/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.