Diné bizaad

Tiếng Navajo

Na-Dené (Athabaskan, Southern)

Ngữ hệNa-Dené (Athabaskan, Southern) Người nói~170K Chữ viếtLatin Quốc giaUSA (Navajo Nation — AZ, NM, UT) Ngôn ngữ chính thứcNo (Navajo Nation has internal language preservation) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3nav

Còn gọi là: Navajo, Diné, Dine

Tiếng Navajo là ngôn ngữ bản địa được nói rộng rãi nhất tại Hoa Kỳ, nổi tiếng với việc được sử dụng làm mật mã bất khả xâm phạm trong Thế chiến II.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Navajo

Nước

/tóː/

Lửa

kǫʼ

/kõːʔ/

Mặt trời

jóhonaaʼéí

/dʒóhonɑːʔéːí/

Mặt trăng

tłʼéhonaaʼéí

/tɬʼéhonɑːʔéːí/

Mẹ

shimá

/ʃimáː/

Cha

shizhéʼé

/ʃiʒéːʔéː/

Ăn

yishą́

/jiʃã́ː/

Uống

yishdlą́

/jiʃtɬã́ː/

Yêu

ayóóʼánóshní

/ɑjóːʔɑ́nóʃníː/

Tim

ajéí

/ɑdʒéːí/

Cây

tsin

/t͡sin/

Nhà

hooghan

/hoːɣɑn/

Chó

łééchąąʼí

/ɬéːtʃãːʔí/

Mèo

mósí

/mósí/

Tay

álaʼ

/ʔálaʔ/

Mắt

anááʼ

/ʔanáːʔ/

Xin chào

yáʼátʼééh

/jɑ́ːʔɑ́tʼéːh/

Cảm ơn

ahéheeʼ

/ɑhéːheːʔ/

Một

tʼááłáʼí

/tʼɑ́ːɬɑ́ːʔí/

Tốt

yáʼátʼééh

/jɑ́ːʔɑ́tʼéːh/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Na-Dené (Athabaskan, Southern) liên quan

Nghĩa Tiếng Navajotiếng Apache TâyTiếng ArapahoTiếng Kiowatiếng Haryanatiếng Dogritiếng Syriac cổ điển
Nước /tóː/ tu /tu/ nec /netʃ/ ko̱: /kɔ̃ː/ पाणी /paːɳiː/ पाणी /paːɳiː/ ܡܝܐ /majjaː/
Lửa kǫʼ /kõːʔ/ kǫʼ /kṍʔ/ héétee' /héːteːʔ/ phi̱ /pʰĩ/ आग /aːɡ/ अग्ग /aɡː/ ܢܘܪܐ /nuːraː/
Mặt trời jóhonaaʼéí /dʒóhonɑːʔéːí/ shándaʼá /ʃándaːʔá/ hiʼíísh /hiʔíːʃ/ phî: /pʰîː/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːraj/ ܫܡܫܐ /ʃemʃaː/
Mặt trăng tłʼéhonaaʼéí /tɬʼéhonɑːʔéːí/ tłʼéʼsanaaʼái /tɬʔeʔsanaːʔai/ biikóusis /biːkóusis/ phé: /pʰéː/ चांद /tʃãːd/ चन्न /tʃanː/ ܣܗܪܐ /sahraː/
Mẹ shimá /ʃimáː/ shimá /ʃima/ neinó /neinó/ gì: /ɡìː/ माई /maːiː/ मां /mãː/ ܐܡܐ /ʔemmaː/
Cha shizhéʼé /ʃiʒéːʔéː/ shitaa /ʃitaː/ neisónoo /neisónoː/ gò: /ɡòː/ बापू /baːpuː/ बापू /baːpuː/ ܐܒܐ /ʔabbaː/
Ăn yishą́ /jiʃã́ː/ yiyąʼ /jijãʔ/ betébí /betébí/ gè: /ɡèː/ खाणा /kʰaːɳaː/ खाना /kʰaːnaː/ ܐܟܠ /ʔeχal/
Uống yishdlą́ /jiʃtɬã́ː/ yidlą /jidlãˀ/ bénee /bénéː/ kʰò: /kʰòː/ पीणा /piːɳaː/ पीना /piːnaː/ ܐܫܬܝ /ʔeʃtiː/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Navajo
Shí kéyah tséhootsooí bitsʼą́ą́dę́ę́ʼ naalyéhé bá hooghan yishʼį́į́ʼ ééʼ yishłááh nisin
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.