Diné bizaad

Tiếng Navajo

Na-Dené (Athabaskan, Nam)

Ngữ hệNa-Dené (Athabaskan, Nam) Người nói~170K Chữ viếtLatin Quốc giaHoa Kỳ (Quốc gia Navajo — Arizona, New Mexico, Utah) Ngôn ngữ chính thứcKhông (Navajo Nation tự thực hiện bảo tồn ngôn ngữ nội bộ) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3nav

Còn gọi là: Navajo, Diné, Dine

Tiếng Navajo (Diné Bizaad) là một ngôn ngữ Athabaska miền Nam được nói khắp Navajo Nation tại Arizona, New Mexico, Utah và trong các cộng đồng Diné ở nơi khác. Đây là một trong những ngôn ngữ bản địa được nói rộng rãi nhất tại Hoa Kỳ, nhưng sự truyền thừa giữa các thế hệ đã suy giảm, dẫn đến các trường dạy theo mô hình đắm chìm ngôn ngữ, chương trình gia đình, đào tạo giáo viên và hoạt động phục hồi khác. Tháng 12 năm 2024, Navajo Nation chỉ định Diné Bizaad là ngôn ngữ chính thức, rồi ban hành sắc lệnh năm 2025 để thực thi trong chính quyền. Chính tả dựa trên chữ Latin đánh dấu độ dài, mũi hóa, thanh cao và âm tắc thanh hầu; ngôn ngữ còn có thanh thấp, phụ âm bật hơi và tống ra, cùng hình thái học tập trung vào động từ rất phức tạp. Trong Thế chiến II, lính thủy đánh bộ Navajo phát triển một mã quân sự chuyên biệt dựa trên ngôn ngữ để liên lạc ở Thái Bình Dương; bản thân tiếng Navajo không đơn thuần là mật mã.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Navajo

Nước

/tóː/

Lửa

kǫʼ

/kõːʔ/

Mặt trời

jóhonaaʼéí

/dʒóhonɑːʔéːí/

Mặt trăng

tłʼéhonaaʼéí

/tɬʼéhonɑːʔéːí/

Sao

sǫʼ

/sṍʔ/

Mẹ

shimá

/ʃimáː/

Cha

shizhéʼé

/ʃiʒéːʔéː/

Tôi

shí

/ʃí/

Bạn

ni

/ni/

Tên

-zhiʼ

/ʒìʔ/

Mắt

anááʼ

/ʔanáːʔ/

Tay

álaʼ

/ʔálaʔ/

Tim

ajéí

/ɑdʒéːí/

Yêu

ayóóʼánóshní

/ɑjóːʔɑ́nóʃníː/

Cây

tsin

/tsin/

Nhà

hooghan

/hoːɣɑn/

Chó

łééchąąʼí

/ɬéːtʃãːʔí/

Mèo

mósí

/mósí/

Ăn

yishą́

/jiʃã́ː/

Uống

yishdlą́

/jiʃtɬã́ː/

Một

tʼááłáʼí

/tʼɑ́ːɬɑ́ːʔí/

Hai

naaki

/nɑːkɪ/

Xin chào

yáʼátʼééh

/jɑ́ːʔɑ́tʼéːh/

Cảm ơn

ahéheeʼ

/ɑhéːheːʔ/

Tốt

yáʼátʼééh

/jɑ́ːʔɑ́tʼéːh/

Chim cu cu

naatsédlózii

/naːtséˈtɬózìː/

Máy tính

béésh nitsékeesí

/péːʃ nìtsékèːsí/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Na-Dené (Athabaskan, Southern) liên quan

Nghĩa Tiếng NavajoTiếng Apache TâyTiếng ArapahoTiếng HupaTiếng KoyukonTiếng Syriac cổ điểnTiếng Kiowa
Nước /tóː/ tu /tu/ nec /netʃ/ xaŋ /xɑŋ/ too /toː/ ܡܝܐ /majjaː/ tóñ /tʰṍ/
Lửa kǫʼ /kõːʔ/ kǫʼ /kṍʔ/ héétee' /héːteːʔ/ xoŋ’ /xoŋʔ/ konh /konh/ ܢܘܪܐ /nuːraː/ phi̱ /pʰĩ/
Mặt trời jóhonaaʼéí /dʒóhonɑːʔéːí/ shándaʼá /ʃándaːʔá/ hiʼíísh /hiʔíːʃ/ hwa /hwa/ so /so/ ܫܡܫܐ /ʃemʃaː/ phî: /pʰîː/
Mặt trăng tłʼéhonaaʼéí /tɬʼéhonɑːʔéːí/ tłʼéʼsanaaʼái /tɬʔeʔsanaːʔai/ biikóusis /biːkóusis/ hwa-ʼaŋʼ /hwaʔɑŋʔ/ oolts'enh /ooltsʼenh/ ܣܗܪܐ /sahraː/ phé: /pʰéː/
Sao sǫʼ /sṍʔ/ sǫʼs /sṍːs/ ho3o' /hoθoːʔ/ sʼeʔ /sʼeʔ/ so /sɔ/ ܟܘܟܒܐ /kawkβaː/ t'ǫ́ǫ̀y /tʼṍːj/
Mẹ shimá /ʃimáː/ shimá /ʃima/ neinó /neinó/ -an’ /-anʔ/ enaa /enaː/ ܐܡܐ /ʔemmaː/ tsitda /tsitda/
Cha shizhéʼé /ʃiʒéːʔéː/ shitaa /ʃitaː/ neisónoo /neisónoː/ -ta’ /-taʔ/ etaa /etaː/ ܐܒܐ /ʔabbaː/ gò: /ɡòː/
Tôi shí /ʃí/ shí /ʃí/ nenee' /nɛnɛːʔ/ whe /hʷe/ see /siː/ ܐܢܐ /ʔenaː/ nɔ́ɔ /nɔ́ː/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Navajo
Shí kéyah tséhootsooí bitsʼą́ą́dę́ę́ʼ naalyéhé bá hooghan yishʼį́į́ʼ ééʼ yishłááh nisin
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.