Diné bizaad
Tiếng Navajo
Na-Dené (Athabaskan, Nam)
Còn gọi là: Navajo, Diné, Dine
Tiếng Navajo (Diné Bizaad) là một ngôn ngữ Athabaska miền Nam được nói khắp Navajo Nation tại Arizona, New Mexico, Utah và trong các cộng đồng Diné ở nơi khác. Đây là một trong những ngôn ngữ bản địa được nói rộng rãi nhất tại Hoa Kỳ, nhưng sự truyền thừa giữa các thế hệ đã suy giảm, dẫn đến các trường dạy theo mô hình đắm chìm ngôn ngữ, chương trình gia đình, đào tạo giáo viên và hoạt động phục hồi khác. Tháng 12 năm 2024, Navajo Nation chỉ định Diné Bizaad là ngôn ngữ chính thức, rồi ban hành sắc lệnh năm 2025 để thực thi trong chính quyền. Chính tả dựa trên chữ Latin đánh dấu độ dài, mũi hóa, thanh cao và âm tắc thanh hầu; ngôn ngữ còn có thanh thấp, phụ âm bật hơi và tống ra, cùng hình thái học tập trung vào động từ rất phức tạp. Trong Thế chiến II, lính thủy đánh bộ Navajo phát triển một mã quân sự chuyên biệt dựa trên ngôn ngữ để liên lạc ở Thái Bình Dương; bản thân tiếng Navajo không đơn thuần là mật mã.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Navajo
Nước
tó
/tóː/
Lửa
kǫʼ
/kõːʔ/
Mặt trời
jóhonaaʼéí
/dʒóhonɑːʔéːí/
Mặt trăng
tłʼéhonaaʼéí
/tɬʼéhonɑːʔéːí/
Sao
sǫʼ
/sṍʔ/
Mẹ
shimá
/ʃimáː/
Cha
shizhéʼé
/ʃiʒéːʔéː/
Tôi
shí
/ʃí/
Bạn
ni
/ni/
Tên
-zhiʼ
/ʒìʔ/
Mắt
anááʼ
/ʔanáːʔ/
Tay
álaʼ
/ʔálaʔ/
Tim
ajéí
/ɑdʒéːí/
Yêu
ayóóʼánóshní
/ɑjóːʔɑ́nóʃníː/
Cây
tsin
/tsin/
Nhà
hooghan
/hoːɣɑn/
Chó
łééchąąʼí
/ɬéːtʃãːʔí/
Mèo
mósí
/mósí/
Ăn
yishą́
/jiʃã́ː/
Uống
yishdlą́
/jiʃtɬã́ː/
Một
tʼááłáʼí
/tʼɑ́ːɬɑ́ːʔí/
Hai
naaki
/nɑːkɪ/
Xin chào
yáʼátʼééh
/jɑ́ːʔɑ́tʼéːh/
Cảm ơn
ahéheeʼ
/ɑhéːheːʔ/
Tốt
yáʼátʼééh
/jɑ́ːʔɑ́tʼéːh/
Chim cu cu
naatsédlózii
/naːtséˈtɬózìː/
Máy tính
béésh nitsékeesí
/péːʃ nìtsékèːsí/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Na-Dené (Athabaskan, Southern) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Navajo | Tiếng Apache Tây | Tiếng Arapaho | Tiếng Hupa | Tiếng Koyukon | Tiếng Syriac cổ điển | Tiếng Kiowa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | tó /tóː/ | tu /tu/ | nec /netʃ/ | xaŋ /xɑŋ/ | too /toː/ | ܡܝܐ /majjaː/ | tóñ /tʰṍ/ |
| Lửa | kǫʼ /kõːʔ/ | kǫʼ /kṍʔ/ | héétee' /héːteːʔ/ | xoŋ’ /xoŋʔ/ | konh /konh/ | ܢܘܪܐ /nuːraː/ | phi̱ /pʰĩ/ |
| Mặt trời | jóhonaaʼéí /dʒóhonɑːʔéːí/ | shándaʼá /ʃándaːʔá/ | hiʼíísh /hiʔíːʃ/ | hwa /hwa/ | so /so/ | ܫܡܫܐ /ʃemʃaː/ | phî: /pʰîː/ |
| Mặt trăng | tłʼéhonaaʼéí /tɬʼéhonɑːʔéːí/ | tłʼéʼsanaaʼái /tɬʔeʔsanaːʔai/ | biikóusis /biːkóusis/ | hwa-ʼaŋʼ /hwaʔɑŋʔ/ | oolts'enh /ooltsʼenh/ | ܣܗܪܐ /sahraː/ | phé: /pʰéː/ |
| Sao | sǫʼ /sṍʔ/ | sǫʼs /sṍːs/ | ho3o' /hoθoːʔ/ | sʼeʔ /sʼeʔ/ | so /sɔ/ | ܟܘܟܒܐ /kawkβaː/ | t'ǫ́ǫ̀y /tʼṍːj/ |
| Mẹ | shimá /ʃimáː/ | shimá /ʃima/ | neinó /neinó/ | -an’ /-anʔ/ | enaa /enaː/ | ܐܡܐ /ʔemmaː/ | tsitda /tsitda/ |
| Cha | shizhéʼé /ʃiʒéːʔéː/ | shitaa /ʃitaː/ | neisónoo /neisónoː/ | -ta’ /-taʔ/ | etaa /etaː/ | ܐܒܐ /ʔabbaː/ | gò: /ɡòː/ |
| Tôi | shí /ʃí/ | shí /ʃí/ | nenee' /nɛnɛːʔ/ | whe /hʷe/ | see /siː/ | ܐܢܐ /ʔenaː/ | nɔ́ɔ /nɔ́ː/ |
| Bạn | ni /ni/ | ni /ní/ | nénen /nénɛn/ | niŋ /nɪŋ/ | nee /niː/ | ܐܢܬ /ʔat/ | ám /ám/ |
| Tên | -zhiʼ /ʒìʔ/ | -zhiʼ /ʒìʔ/ | -íisi' /íːsiʔ/ | -ooziʔ /oːzɪʔ/ | -zaakkʼeʼ /zàːkʼeʔ/ | ܫܡܐ /ʃmaː/ | k'ɔ́gyà /kʼɔ̃́ɡjà/ |
| Mắt | anááʼ /ʔanáːʔ/ | nadáá /nadaː/ | hisí /hisí/ | -na:ʼ /-nɑːʔ/ | nełtonh /neɬtonh/ | ܥܝܢܐ /ʕajnaː/ | tô: /tôː/ |
| Tay | álaʼ /ʔálaʔ/ | shílaʼ /ʃilaʔ/ | hooxóʼ /hoːxóʔ/ | -laʼ /-laʔ/ | ela /ela/ | ܐܝܕܐ /ʔiːðaː/ | mò:tʼɔ̄ /mòːtʼɔ̄/ |
| Tim | ajéí /ɑdʒéːí/ | bíjéí /bidʒeː/ | betéé /betéː/ | -piŋ /-piŋ/ | -dzaaya' /tsæːjəʔ/ | ܠܒܐ /lebbaː/ | á:de /áːde/ |
| Yêu | ayóóʼánóshní /ɑjóːʔɑ́nóʃníː/ | ayóigóʼíí /ʔajoiɣoʔiː/ | héétébí /héːtébí/ | na-wh-ʼisht’e’n /nɑwʔɪʃtʼɛʔn/ | k'oonejee /kʼooneʒeː/ | ܚܘܒܐ /ħubbaː/ | gàum /ɡàum/ |
| Cây | tsin /tsin/ | tsin /tsin/ | hooxéí /hoːxéí/ | kin /kɪn/ | k'eyh /kʼejh/ | ܐܝܠܢܐ /ʔiːlaːnaː/ | á:du /áːdu/ |
| Nhà | hooghan /hoːɣɑn/ | kį /kĩ/ | biito /biːto/ | xontah /xontɑh/ | kkun /kːun/ | ܒܝܬܐ /bajθaː/ | tóu: /tóuː/ |
| Chó | łééchąąʼí /ɬéːtʃãːʔí/ | łį́į́ʼ /ɬĩːʔ/ | héʼ /héʔ/ | ɬi:n /ɬiːn/ | łeek /ɬeːk/ | ܟܠܒܐ /kalbaː/ | tsê: /tsêː/ |
| Mèo | mósí /mósí/ | mósí /mosi/ | cécee /tʃétʃéː/ | — /—/ | dotonh /dotonh/ | ܫܘܢܪܐ /ʃunnaːraː/ | mò:sò /mòːsò/ |
| Ăn | yishą́ /jiʃã́ː/ | yiyąʼ /jijãʔ/ | betébí /betébí/ | na-ya:n /nɑjɑːn/ | ghen /ɣen/ | ܐܟܠ /ʔeχal/ | gè: /ɡèː/ |
| Uống | yishdlą́ /jiʃtɬã́ː/ | yidlą /jidlãˀ/ | bénee /bénéː/ | na-ʼa:n /nɑʔɑːn/ | don /don/ | ܐܫܬܝ /ʔeʃtiː/ | kʰò: /kʰòː/ |
| Một | tʼááłáʼí /tʼɑ́ːɬɑ́ːʔí/ | dááłeʼ /daːɬeʔ/ | ceeséeʼ /tʃeːséːʔ/ | ɬaʼ /ɬaʔ/ | łeek'eyh /ɬeːkʼejh/ | ܚܕ /ħað/ | páun /páun/ |
| Hai | naaki /nɑːkɪ/ | naaki /naːki/ | niis /niːs/ | nahx /naːx/ | netaakkʼa /netàːkʼʌ/ | ܬܪܝܢ /treːn/ | yíí /jíː/ |
| Xin chào | yáʼátʼééh /jɑ́ːʔɑ́tʼéːh/ | dahgotʼe /dahɡotʔe/ | héébe /héːbe/ | ts’ehdiya’ /tsʼɛhdɪjaʔ/ | enaa basee' /enaː baseːʔ/ | ܫܠܡܐ /ʃlaːmaː/ | hâ:tô: /hâːtôː/ |
| Cảm ơn | ahéheeʼ /ɑhéːheːʔ/ | ahéheʼe /ʔaheːheʔe/ | hohóu /hohóu/ | na:nehs-ʼe:n /nɑːnɛhsʔɛːn/ | baasee' /baːseːʔ/ | ܫܘܒܚܐ /ʃubħaː/ | gàu /ɡàu/ |
| Tốt | yáʼátʼééh /jɑ́ːʔɑ́tʼéːh/ | nzhǫǫ /nʒõː/ | hetééʼ /hetéːʔ/ | niwhoŋ /nɪwhoŋ/ | nezoonh /nezoːnh/ | ܛܒܐ /tˤaːβaː/ | hôn /hôn/ |
| Chim cu cu | naatsédlózii /naːtséˈtɬózìː/ | — | — | — | — | — | — |
| Máy tính | béésh nitsékeesí /péːʃ nìtsékèːsí/ | — | — | — | — | — | — |
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.