Denaakkʼe
Tiếng Koyukon
Na-Dené (Athabaskan, Northern, Central Alaska)
Tiếng Koyukon (Denaakkʼe, "ngôn ngữ của người") là ngôn ngữ Athabaska Bắc lớn nhất ở vùng nội địa trung Alaska, được nói dọc lưu vực sông Yukon, Koyukuk và Tanana. Người Koyukon là dân chài-săn bắn truyền thống, đã phát triển một hệ thống tri thức bản địa tỉ mỉ về hệ sinh thái rừng phương Bắc — được ghi lại trong tác phẩm nhân học kinh điển "Make Prayers to the Raven" (1983) của Richard K. Nelson. Có thanh điệu ba âm vực, hình thái động từ phức tạp dạng tiền tố với các thân từ phân loại. Bị đe dọa nghiêm trọng.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Koyukon
Nước
too
/toː/
Lửa
konh
/konh/
Mặt trời
so
/so/
Mặt trăng
oolts'enh
/ooltsʼenh/
Mẹ
enaa
/enaː/
Cha
etaa
/etaː/
Ăn
ghen
/ɣen/
Uống
don
/don/
Yêu
k'oonejee
/kʼooneʒeː/
Tim
heł
/heɬ/
Cây
k'eyh
/kʼejh/
Nhà
kkun
/kːun/
Chó
łeek
/ɬeːk/
Mèo
dotonh
/dotonh/
Tay
ela
/ela/
Mắt
nełtonh
/neɬtonh/
Xin chào
enaa basee'
/enaː baseːʔ/
Cảm ơn
baasee'
/baːseːʔ/
Một
łeek'eyh
/ɬeːkʼejh/
Tốt
nezoonh
/nezoːnh/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Na-Dené (Athabaskan, Northern, Central Alaska) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Koyukon | Tiếng Chipewyan | tiếng Carrier | Tiếng Menominee | tiếng Apache Tây | Tiếng Aramaic Tân Tây | Tiếng Jiamao |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | too /toː/ | tu /tu/ | tu /tu/ | nepāew /nəpaːew/ | tu /tu/ | ܡܘܝܐ /mojːa/ | noːm /noːm/ |
| Lửa | konh /konh/ | kʼón /kʼón/ | kwen /kʷen/ | eskotēw /eskoteːw/ | kǫʼ /kṍʔ/ | ܐܫܬܐ /iʃtaː/ | hoːi /hoːi/ |
| Mặt trời | so /so/ | sa /sa/ | sa /sa/ | kēsoq /keːsoʔ/ | shándaʼá /ʃándaːʔá/ | ܫܡܫܐ /ʃemʃaː/ | mau /mau/ |
| Mặt trăng | oolts'enh /ooltsʼenh/ | hadelyi /haðeli/ | sa-tlhaeh /sa tɬaeh/ | tepāhkēsoq /tepaːhkeːsoʔ/ | tłʼéʼsanaaʼái /tɬʔeʔsanaːʔai/ | ܣܗܪܐ /sahraː/ | naː /naː/ |
| Mẹ | enaa /enaː/ | ená /ena/ | oo /oː/ | nekīah /nekiːah/ | shimá /ʃima/ | ܐܡܐ /emaː/ | miə /miə/ |
| Cha | etaa /etaː/ | etá /eta/ | abe /abe/ | nōhnāeh /noːhnaːeh/ | shitaa /ʃitaː/ | ܒܒܐ /babːaː/ | paː /paː/ |
| Ăn | ghen /ɣen/ | ɂıłtsu /ʔiɬtsu/ | ʼoonjuh /ʔoːndʒuh/ | mīcew /miːtʃew/ | yiyąʼ /jijãʔ/ | ܐܟܠ /iʔχel/ | kɛːn /kɛːn/ |
| Uống | don /don/ | ɂıdla /ʔidla/ | dunjuh /dundʒuh/ | menew /menew/ | yidlą /jidlãˀ/ | ܫܬܐ /ʃetaː/ | ɲom /ɲom/ |
| Yêu | k'oonejee /kʼooneʒeː/ | hı́́la /hila/ | sjut /sdʒut/ | kesāenemāew /kesaːenemaːew/ | ayóigóʼíí /ʔajoiɣoʔiː/ | ܚܘܒܐ /ħubaː/ | kʰaː /kʰaː/ |
| Tim | heł /heɬ/ | eθey /eθej/ | ʼunjid /ʔundʒid/ | otēh /oteːh/ | bíjéí /bidʒeː/ | ܠܒܐ /lebaː/ | kə /kə/ |
| Cây | k'eyh /kʼejh/ | tθʼen /tθʼen/ | dechen /detʃen/ | metekoh /metekoh/ | tsin /tsin/ | ܐܝܠܢܐ /elona/ | mai /mai/ |
| Nhà | kkun /kːun/ | kǫ́é /kɔ̃e/ | yoh /joh/ | wīkewam /wiːkewam/ | kį /kĩ/ | ܒܝܬܐ /bajθa/ | vɛn /vɛn/ |
| Chó | łeek /ɬeːk/ | łı́ /ɬi/ | łi /ɬi/ | anēm /aneːm/ | łį́į́ʼ /ɬĩːʔ/ | ܟܠܒܐ /kalbaː/ | mɛ /mɛ/ |
| Mèo | dotonh /dotonh/ | nábaye /nabaje/ | gus /ɡus/ | — /—/ | mósí /mosi/ | ܩܛܘܢܐ /qatˤuna/ | miau /miau/ |
| Tay | ela /ela/ | ela /ela/ | la /la/ | onehkeh /onehkeh/ | shílaʼ /ʃilaʔ/ | ܐܝܕܐ /iða/ | baː /baː/ |
| Mắt | nełtonh /neɬtonh/ | índa /inda/ | ʼunaq /ʔunaq/ | oskēsek /oskeːsek/ | nadáá /nadaː/ | ܥܝܢܐ /ʕajna/ | ta /ta/ |
| Xin chào | enaa basee' /enaː baseːʔ/ | edlanetʼè /eðlanetʼe/ | ʼahdoozaee /ʔahdoːzaː/ | posoh /posoh/ | dahgotʼe /dahɡotʔe/ | ܫܠܡܐ /ʃlomaː/ | niː /niː/ |
| Cảm ơn | baasee' /baːseːʔ/ | mahsi cho /mahsi tʃo/ | snachailya /snatʃailja/ | wāēwāēnen /wɛːwɛːnen/ | ahéheʼe /ʔaheːheʔe/ | ܬܘܕܝ /tawdiː/ | χaːi /χaːi/ |
| Một | łeek'eyh /ɬeːkʼejh/ | ɂıłąɣe /ʔiɬɔ̃ɣe/ | ʼulhah /ʔuɬah/ | nekot /nekot/ | dááłeʼ /daːɬeʔ/ | ܚܕ /xeð/ | tsuː /tsuː/ |
| Tốt | nezoonh /nezoːnh/ | nezų /nezũ/ | nezuʼ /nezuʔ/ | menwāewen /menwaːewen/ | nzhǫǫ /nʒõː/ | ܛܒܐ /tˤaːβa/ | pʰaː /pʰaː/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.