Hinónoʼeitíít
Tiếng Arapaho
Algonquian
Tiếng Arapaho (tự gọi là Hinónoʼeitíít, "ngôn ngữ của chúng tôi") là một ngôn ngữ Algonquia thuộc nhánh Đồng bằng, được khoảng 1.000 người nói tại Khu bảo tồn người da đỏ Wind River ở Wyoming và Khu bảo tồn các bộ lạc Cheyenne và Arapaho ở Oklahoma. Người Arapaho di cư đến vùng Đồng bằng từ khu vực phía tây Ngũ Đại Hồ vào khoảng năm 1700 cùng với người Cheyenne (chy), khiến họ trở thành những dân tộc nói tiếng Algonquia ở cực tây nhất. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Arapaho nổi tiếng với hệ thống âm vị mang tính cách tân cao so với các ngôn ngữ Algonquia khác — âm *p trong tiếng Algonquia nguyên thủy đã biến thành /h/ trong tiếng Arapaho (nên kalapay → ahawaa), tạo ra những khuôn mẫu âm thanh đặc trưng không giống tiếng Cheyenne hay các ngôn ngữ họ hàng khác. Bộ lạc Bắc Arapaho điều hành các trường học nhập vai ngôn ngữ và quan hệ hợp tác Wyoming Indian Schools để hồi sinh ngôn ngữ này, nhưng phần lớn những người nói còn lại nay đã trên 60 tuổi.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Arapaho
Nước
nec
/netʃ/
Lửa
héétee'
/héːteːʔ/
Mặt trời
hiʼíísh
/hiʔíːʃ/
Mặt trăng
biikóusis
/biːkóusis/
Sao
ho3o'
/hoθoːʔ/
Mẹ
neinó
/neinó/
Cha
neisónoo
/neisónoː/
Tôi
nenee'
/nɛnɛːʔ/
Bạn
nénen
/nénɛn/
Tên
-íisi'
/íːsiʔ/
Mắt
hisí
/hisí/
Tay
hooxóʼ
/hoːxóʔ/
Tim
betéé
/betéː/
Yêu
héétébí
/héːtébí/
Cây
hooxéí
/hoːxéí/
Nhà
biito
/biːto/
Chó
héʼ
/héʔ/
Mèo
cécee
/tʃétʃéː/
Ăn
betébí
/betébí/
Uống
bénee
/bénéː/
Một
ceeséeʼ
/tʃeːséːʔ/
Hai
niis
/niːs/
Xin chào
héébe
/héːbe/
Cảm ơn
hohóu
/hohóu/
Tốt
hetééʼ
/hetéːʔ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Algonquian liên quan
| Nghĩa | Tiếng Arapaho | Tiếng Menominee | Tiếng Navajo | Tiếng Apache Tây | Tiếng Munsee | Tiếng Kiowa | Tiếng Cree Đồng Bằng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | nec /netʃ/ | nepāew /nəpaːew/ | tó /tóː/ | tu /tu/ | mpíi /mbiː/ | tóñ /tʰṍ/ | ᓂᐱᕀ /nipiː/ |
| Lửa | héétee' /héːteːʔ/ | eskotēw /eskoteːw/ | kǫʼ /kõːʔ/ | kǫʼ /kṍʔ/ | lúhsuw /luhsuw/ | phi̱ /pʰĩ/ | ᐃᐢᑯᑌᐤ /iskoteːw/ |
| Mặt trời | hiʼíísh /hiʔíːʃ/ | kēsoq /keːsoʔ/ | jóhonaaʼéí /dʒóhonɑːʔéːí/ | shándaʼá /ʃándaːʔá/ | kíishux /kiːʃux/ | phî: /pʰîː/ | ᐲᓯᒼ /piːsim/ |
| Mặt trăng | biikóusis /biːkóusis/ | tepāhkēsoq /tepaːhkeːsoʔ/ | tłʼéhonaaʼéí /tɬʼéhonɑːʔéːí/ | tłʼéʼsanaaʼái /tɬʔeʔsanaːʔai/ | nipáhum /nipahum/ | phé: /pʰéː/ | ᑎᐱᐢᑳᐃᐧᐲᓯᒼ /tipiskaːwi piːsim/ |
| Sao | ho3o' /hoθoːʔ/ | anaeq /anɛːʔ/ | sǫʼ /sṍʔ/ | sǫʼs /sṍːs/ | alaánkw /alaːŋkʷ/ | t'ǫ́ǫ̀y /tʼṍːj/ | ᐊᒑᐦᑯᐢ /acaːhkos/ |
| Mẹ | neinó /neinó/ | nekīah /nekiːah/ | shimá /ʃimáː/ | shimá /ʃima/ | nkáhees /ŋkaheːs/ | tsitda /tsitda/ | ᓂᑳᐃᐧ /nikaːwiː/ |
| Cha | neisónoo /neisónoː/ | nōhnāeh /noːhnaːeh/ | shizhéʼé /ʃiʒéːʔéː/ | shitaa /ʃitaː/ | nóoxw /noːxw/ | gò: /ɡòː/ | ᓅᐦᑖᐃᐧ /noːhtaːwiː/ |
| Tôi | nenee' /nɛnɛːʔ/ | nenah /nɛnah/ | shí /ʃí/ | shí /ʃí/ | nii /niː/ | nɔ́ɔ /nɔ́ː/ | ᓂᔭ /niya/ |
| Bạn | nénen /nénɛn/ | kenah /kɛnah/ | ni /ni/ | ni /ní/ | kii /kiː/ | ám /ám/ | ᑭᔭ /kiya/ |
| Tên | -íisi' /íːsiʔ/ | -esian /ɛsian/ | -zhiʼ /ʒìʔ/ | -zhiʼ /ʒìʔ/ | wiinzuwaakan /wiːnzuwaːkan/ | k'ɔ́gyà /kʼɔ̃́ɡjà/ | ᐑᐦᐅᐏᐣ /wiːhowin/ |
| Mắt | hisí /hisí/ | oskēsek /oskeːsek/ | anááʼ /ʔanáːʔ/ | nadáá /nadaː/ | wíikšiit /wiːkʃiːt/ | tô: /tôː/ | ᒥᐢᑮᓯᐠ /miskiːsik/ |
| Tay | hooxóʼ /hoːxóʔ/ | onehkeh /onehkeh/ | álaʼ /ʔálaʔ/ | shílaʼ /ʃilaʔ/ | mléelii /mleːliː/ | mò:tʼɔ̄ /mòːtʼɔ̄/ | ᒥᒋᒋᕀ /micicij/ |
| Tim | betéé /betéː/ | otēh /oteːh/ | ajéí /ɑdʒéːí/ | bíjéí /bidʒeː/ | ulehyii /ulehjiː/ | á:de /áːde/ | ᒥᑌᐦ /miteːh/ |
| Yêu | héétébí /héːtébí/ | kesāenemāew /kesaːenemaːew/ | ayóóʼánóshní /ɑjóːʔɑ́nóʃníː/ | ayóigóʼíí /ʔajoiɣoʔiː/ | ahóoluw /ahoːluw/ | gàum /ɡàum/ | ᓵᑭᐦᐃᐍᐃᐧᐣ /saːkihiweːwin/ |
| Cây | hooxéí /hoːxéí/ | metekoh /metekoh/ | tsin /tsin/ | tsin /tsin/ | hìttuk /hitːuk/ | á:du /áːdu/ | ᒥᐢᑎᐠ /mistik/ |
| Nhà | biito /biːto/ | wīkewam /wiːkewam/ | hooghan /hoːɣɑn/ | kį /kĩ/ | wíikwam /wiːkwam/ | tóu: /tóuː/ | ᐚᐢᑲᐦᐃᑲᐣ /waːskahikan/ |
| Chó | héʼ /héʔ/ | anēm /aneːm/ | łééchąąʼí /ɬéːtʃãːʔí/ | łį́į́ʼ /ɬĩːʔ/ | mwáakaneew /mwaːkaneːw/ | tsê: /tsêː/ | ᐊᑎᒼ /atim/ |
| Mèo | cécee /tʃétʃéː/ | — /—/ | mósí /mósí/ | mósí /mosi/ | póshiis /poʃiːs/ | mò:sò /mòːsò/ | ᒥᓅᐢ /minoːs/ |
| Ăn | betébí /betébí/ | mīcew /miːtʃew/ | yishą́ /jiʃã́ː/ | yiyąʼ /jijãʔ/ | mit /mit/ | gè: /ɡèː/ | ᒨᐍᐤ /moːweːw/ |
| Uống | bénee /bénéː/ | menew /menew/ | yishdlą́ /jiʃtɬã́ː/ | yidlą /jidlãˀ/ | mneew /mneew/ | kʰò: /kʰòː/ | ᒥᓂᐦᑴᐤ /minihkweːw/ |
| Một | ceeséeʼ /tʃeːséːʔ/ | nekot /nekot/ | tʼááłáʼí /tʼɑ́ːɬɑ́ːʔí/ | dááłeʼ /daːɬeʔ/ | ngwútii /ŋɡwutiː/ | páun /páun/ | ᐯᔭᐠ /peːjak/ |
| Hai | niis /niːs/ | nīs /niːs/ | naaki /nɑːkɪ/ | naaki /naːki/ | niisha /niːʃa/ | yíí /jíː/ | ᓃᓱ /niːso/ |
| Xin chào | héébe /héːbe/ | posoh /posoh/ | yáʼátʼééh /jɑ́ːʔɑ́tʼéːh/ | dahgotʼe /dahɡotʔe/ | hé /heː/ | hâ:tô: /hâːtôː/ | ᑖᓂᓯ /taːnisi/ |
| Cảm ơn | hohóu /hohóu/ | wāēwāēnen /wɛːwɛːnen/ | ahéheeʼ /ɑhéːheːʔ/ | ahéheʼe /ʔaheːheʔe/ | wanìshi /waniʃi/ | gàu /ɡàu/ | ᐦᐊᕀ ᐦᐊᕀ /haj haj/ |
| Tốt | hetééʼ /hetéːʔ/ | menwāewen /menwaːewen/ | yáʼátʼééh /jɑ́ːʔɑ́tʼéːh/ | nzhǫǫ /nʒõː/ | weltóok /weltoːk/ | hôn /hôn/ | ᒥᔼᓯᐣ /mijwaːsin/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.