Cáuijògà
Tiếng Kiowa
Ngữ hệ Kiowa-Tanoa
Tiếng Kiowa (Cáuijògà, "lời nói Kiowa") là ngôn ngữ tổ tiên của Dân tộc Kiowa, vốn là những người du mục săn bò rừng bizon ở vùng Đồng bằng, di cư về phía nam từ miền tây Montana đến Oklahoma vào thế kỷ 18, trở thành một phần của văn hóa chiến binh kỵ mã vùng Đồng bằng phía nam cùng với người Comanche và người Cheyenne. Ngữ hệ Kiowa-Tanoan là một trong những ngữ hệ hấp dẫn nhất Bắc Mỹ: tiếng Kiowa có quan hệ phả hệ với các ngôn ngữ Pueblo thuộc nhánh Tanoan (Tewa, Tiwa, Towa) ở tây nam Hoa Kỳ, bất chấp khoảng cách địa lý rất xa. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Kiowa mang những đặc điểm Tanoan điển hình: có thanh điệu (3 thanh), nguyên âm mũi, và hình thái động từ phức tạp đánh dấu ngôi-số-thì. Ngôn ngữ này đang bị đe dọa nghiêm trọng, với nỗ lực phục hồi tích cực thông qua Kiowa Tribal Cultural Department.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Kiowa
Nước
tóñ
/tʰṍ/
Lửa
phi̱
/pʰĩ/
Mặt trời
phî:
/pʰîː/
Mặt trăng
phé:
/pʰéː/
Sao
t'ǫ́ǫ̀y
/tʼṍːj/
Mẹ
tsitda
/tsitda/
Cha
gò:
/ɡòː/
Tôi
nɔ́ɔ
/nɔ́ː/
Bạn
ám
/ám/
Tên
k'ɔ́gyà
/kʼɔ̃́ɡjà/
Mắt
tô:
/tôː/
Tay
mò:tʼɔ̄
/mòːtʼɔ̄/
Tim
á:de
/áːde/
Yêu
gàum
/ɡàum/
Cây
á:du
/áːdu/
Nhà
tóu:
/tóuː/
Chó
tsê:
/tsêː/
Mèo
mò:sò
/mòːsò/
Ăn
gè:
/ɡèː/
Uống
kʰò:
/kʰòː/
Một
páun
/páun/
Hai
yíí
/jíː/
Xin chào
hâ:tô:
/hâːtôː/
Cảm ơn
gàu
/ɡàu/
Tốt
hôn
/hôn/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Kiowa-Tanoan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Kiowa | Tiếng Hindi | Tiếng Arapaho | Tiếng Kurukh | Tiếng Navajo | Tiếng Saramaca | Tiếng Hy Lạp cổ đại |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | tóñ /tʰṍ/ | पानी /paːniː/ | nec /netʃ/ | अम्म /amm/ | tó /tóː/ | wáta /wáta/ | ὕδωρ /hýdɔːr/ |
| Lửa | phi̱ /pʰĩ/ | आग /aːɡ/ | héétee' /héːteːʔ/ | चिच /tʃitʃ/ | kǫʼ /kõːʔ/ | fáya /fája/ | πῦρ /pŷːr/ |
| Mặt trời | phî: /pʰîː/ | सूरज /suːɾədʒ/ | hiʼíísh /hiʔíːʃ/ | बेरी /beɾiː/ | jóhonaaʼéí /dʒóhonɑːʔéːí/ | masángi /masáŋɡi/ | ἥλιος /hɛ́ːlios/ |
| Mặt trăng | phé: /pʰéː/ | चाँद /tʃãːd/ | biikóusis /biːkóusis/ | चांदो /tʃaːndoː/ | tłʼéhonaaʼéí /tɬʼéhonɑːʔéːí/ | líba /ˈliba/ | σελήνη /selɛ́ːnɛː/ |
| Sao | t'ǫ́ǫ̀y /tʼṍːj/ | तारा /taːɾaː/ | ho3o' /hoθoːʔ/ | बिनको /binkoː/ | sǫʼ /sṍʔ/ | teteei /teteːi/ | ἀστήρ /astɛ̌ːr/ |
| Mẹ | tsitda /tsitda/ | माँ /mãː/ | neinó /neinó/ | अयो /ajoː/ | shimá /ʃimáː/ | mama /mama/ | μήτηρ /mɛ́ːtɛːr/ |
| Cha | gò: /ɡòː/ | पिता /pitaː/ | neisónoo /neisónoː/ | बाबा /baːbaː/ | shizhéʼé /ʃiʒéːʔéː/ | tata /tata/ | πατήρ /patɛ́ːr/ |
| Tôi | nɔ́ɔ /nɔ́ː/ | मैं /mɛ̃ː/ | nenee' /nɛnɛːʔ/ | एन /eːn/ | shí /ʃí/ | mi /mi/ | ἐγώ /eɡɔ̌ː/ |
| Bạn | ám /ám/ | तुम /tʊm/ | nénen /nénɛn/ | नीन /niːn/ | ni /ni/ | i /i/ | σύ /sý/ |
| Tên | k'ɔ́gyà /kʼɔ̃́ɡjà/ | नाम /naːm/ | -íisi' /íːsiʔ/ | नाम /naːm/ | -zhiʼ /ʒìʔ/ | nen /nɛ̃/ | ὄνομα /ónoma/ |
| Mắt | tô: /tôː/ | आँख /ãːkʰ/ | hisí /hisí/ | ख़न्न /xanː/ | anááʼ /ʔanáːʔ/ | ái /ái/ | ὀφθαλμός /opʰtʰalmós/ |
| Tay | mò:tʼɔ̄ /mòːtʼɔ̄/ | हाथ /haːtʰ/ | hooxóʼ /hoːxóʔ/ | खेखा /xekːʰaː/ | álaʼ /ʔálaʔ/ | mãũ /mãũ/ | χείρ /kʰéːr/ |
| Tim | á:de /áːde/ | दिल /dil/ | betéé /betéː/ | ठांगरा /tʰaːŋɡɾaː/ | ajéí /ɑdʒéːí/ | hááti /háːti/ | καρδία /kardía/ |
| Yêu | gàum /ɡàum/ | प्यार /pjaːɾ/ | héétébí /héːtébí/ | मरटी /maɾʈiː/ | ayóóʼánóshní /ɑjóːʔɑ́nóʃníː/ | lóbi /lóbi/ | ἀγάπη /aɡápɛː/ |
| Cây | á:du /áːdu/ | पेड़ /peːɽ/ | hooxéí /hoːxéí/ | मन्ना /manːaː/ | tsin /tsin/ | páu /páu/ | δένδρον /déndron/ |
| Nhà | tóu: /tóuː/ | घर /ɡʱəɾ/ | biito /biːto/ | एरपा /eɾpaː/ | hooghan /hoːɣɑn/ | wósu /wósu/ | οἶκος /oîkos/ |
| Chó | tsê: /tsêː/ | कुत्ता /kutːaː/ | héʼ /héʔ/ | अल्ला /alːaː/ | łééchąąʼí /ɬéːtʃãːʔí/ | dágu /dáɡu/ | κύων /kýɔːn/ |
| Mèo | mò:sò /mòːsò/ | बिल्ली /bilːiː/ | cécee /tʃétʃéː/ | बिल्ली /bilːiː/ | mósí /mósí/ | mísi /mísi/ | αἴλουρος /aíluːros/ |
| Ăn | gè: /ɡèː/ | खाना /kʰaːnaː/ | betébí /betébí/ | ओनना /onːaː/ | yishą́ /jiʃã́ː/ | njá /ɲá/ | ἐσθίειν /estʰíeːn/ |
| Uống | kʰò: /kʰòː/ | पीना /piːnaː/ | bénee /bénéː/ | ओंकना /oŋkːnaː/ | yishdlą́ /jiʃtɬã́ː/ | biíki /biíki/ | πίνειν /píneːn/ |
| Một | páun /páun/ | एक /eːk/ | ceeséeʼ /tʃeːséːʔ/ | ओंटा /oːnʈaː/ | tʼááłáʼí /tʼɑ́ːɬɑ́ːʔí/ | wán /wán/ | εἷς /hêːs/ |
| Hai | yíí /jíː/ | दो /d̪oː/ | niis /niːs/ | एण्ड /eːɳɖ/ | naaki /nɑːkɪ/ | tu /tu/ | δύο /dýo/ |
| Xin chào | hâ:tô: /hâːtôː/ | नमस्ते /namasteː/ | héébe /héːbe/ | खद्दी /kʰadːiː/ | yáʼátʼééh /jɑ́ːʔɑ́tʼéːh/ | kɔlɔkɔlɔ /kɔlɔkɔlɔ/ | χαῖρε /kʰâire/ |
| Cảm ơn | gàu /ɡàu/ | धन्यवाद /dʱanjaʋaːd/ | hohóu /hohóu/ | धोन्नोबाद /dʱonːobaːd/ | ahéheeʼ /ɑhéːheːʔ/ | tángi /táŋɡi/ | εὐχαριστῶ /eukʰaristɔ̂ː/ |
| Tốt | hôn /hôn/ | अच्छा /atʃːʰaː/ | hetééʼ /hetéːʔ/ | होय /hoːj/ | yáʼátʼééh /jɑ́ːʔɑ́tʼéːh/ | bunu /bunu/ | ἀγαθόν /aɡatʰón/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.