うちなーぐち
Tiếng Okinawa
ngữ hệ Nhật Bản (nhánh Ryukyu, Bắc)
Còn gọi là: Okinawan, Uchinaaguchi
Tiếng Okinawa (Uchinaaguchi) là một ngôn ngữ Lưu Cầu bản địa của các đảo trung và nam Okinawa, khác biệt với tiếng Nhật và không thể hiểu lẫn nhau. Sự dịch chuyển ngôn ngữ sang tiếng Nhật chuẩn đã khiến nó chủ yếu được sử dụng bởi người cao tuổi, với các nỗ lực phục hưng văn hóa đang được tiến hành.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Okinawa
Nước
水
/midʑi/
Lửa
ふぃー
/ɸiː/
Mặt trời
てぃーだ
/tiːda/
Mặt trăng
月
/tɕitɕi/
Sao
ふし
/ɸuɕi/
Mẹ
あんまー
/ʔammaː/
Cha
すー
/suː/
Tôi
わん
/waɴ/
Bạn
やー
/ʔjaː/
Tên
なー
/naː/
Mắt
目
/miː/
Tay
手
/tiː/
Tim
心
/kukuɾu/
Yêu
情き
/nasaki/
Cây
木
/kiː/
Nhà
家
/jaː/
Chó
犬
/ʔiɴ/
Mèo
まやー
/majaː/
Ăn
食でぃ
/kadi/
Uống
飲でぃ
/nudi/
Một
一
/tiːtɕi/
Hai
たーち
/taːtɕi/
Xin chào
はいさい
/haisai/
Cảm ơn
にふぇーでーびる
/niɸeːdeːbiɾu/
Tốt
ゆたさん
/jutasaɴ/
Gâu gâu
わうわう
/wauwau/
Nguồn
- Ethnologue 27: Okinawan
- Shibatani (1990) The Languages of Japan
- UNESCO Atlas of the World's Languages in Danger
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Japonic (Ryukyuan, Northern) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Okinawa | Tiếng Yaeyama | Tiếng Miyako | Ngôn ngữ Lưu Cầu nguyên thủy | Tiếng Nhật (Kagoshima) | Tiếng Nhật (Hakata) | Tiếng Nhật (Osaka) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 水 /midʑi/ | 水 /midzɨ/ | 水 /midzɨ/ | *midu /midu/ | 水 /midzɯ̥/ | 水 /mizɯ/ | 水 /mizɯ/ |
| Lửa | ふぃー /ɸiː/ | 火 /pɨː/ | 火 /pɨː/ | *pii /piː/ | 火っ /çiʔ/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ |
| Mặt trời | てぃーだ /tiːda/ | てぃだ /tida/ | てぃだ /tida/ | *teda /teda/ | お日さん /ohisaɴ/ | 日 /hi/ | 日 /hi/ |
| Mặt trăng | 月 /tɕitɕi/ | 月 /tsɨkɨ/ | 月 /tsɨkɨ/ | *tuki /tuki/ | 月 /tsɯki/ | 月 /tsɯki/ | 月 /tsɯki/ |
| Sao | ふし /ɸuɕi/ | ぷし /puɕi/ | ぷすぃ /pusɿ/ | *posi /posi/ | 星 /hoɕi/ | 星 /hoɕi/ | 星 /hoɕi/ |
| Mẹ | あんまー /ʔammaː/ | あっぱ /appa/ | あんな /anna/ | *amma /amma/ | かか /kaka/ | お母しゃん /okaːɕaɴ/ | おかん /okaɴ/ |
| Cha | すー /suː/ | あっちゃ /attʃa/ | うや /uja/ | *aja /aja/ | とと /toto/ | お父しゃん /otoːɕaɴ/ | おとん /otoɴ/ |
| Tôi | わん /waɴ/ | ばぬ /banu/ | ばん /baɴ/ | *wa /wa/ | おい /oi/ | 俺 /oɾe/ | わし /waɕi/ |
| Bạn | やー /ʔjaː/ | わー /waː/ | ゔゔぁ /vːa/ | *ura /ura/ | わい /wai/ | あんた /anta/ | あんた /anta/ |
| Tên | なー /naː/ | なー /naː/ | なー /naː/ | *na /na/ | 名前 /namae/ | 名前 /namae/ | 名前 /namae/ |
| Mắt | 目 /miː/ | 目 /miː/ | 目 /miː/ | *mii /miː/ | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ |
| Tay | 手 /tiː/ | 手 /tiː/ | 手 /tiː/ | *tii /tiː/ | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ |
| Tim | 心 /kukuɾu/ | 肝 /kɨmu/ | 肝 /kɨmu/ | *kimu /kimu/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ |
| Yêu | 情き /nasaki/ | 情き /nasaki/ | 思い゚ /umuɨ/ | — /—/ | 愛 /ai/ | 愛 /ai/ | 愛 /ai/ |
| Cây | 木 /kiː/ | 木 /kiː/ | 木 /kiː/ | *kii /kiː/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ |
| Nhà | 家 /jaː/ | 家 /jaː/ | 家 /jaː/ | *yaa /jaː/ | 家 /eː/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ |
| Chó | 犬 /ʔiɴ/ | 犬 /iɴ/ | 犬 /iɴ/ | *in /in/ | 犬 /iɴ/ | 犬 /iɴ/ | 犬 /inɯ/ |
| Mèo | まやー /majaː/ | 猫 /maja/ | 猫 /maju/ | *maja /maja/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ |
| Ăn | 食でぃ /kadi/ | 食い /ɸai/ | 食い /fai/ | *kam- /kam/ | 食うて /kɯːte/ | 食うて /kɯːte/ | 食べて /tabete/ |
| Uống | 飲でぃ /nudi/ | 飲み /numi/ | 飲み /numi/ | *num- /num/ | 飲うで /noːde/ | 飲うで /noːde/ | 飲んで /nonde/ |
| Một | 一 /tiːtɕi/ | 一つ /pi̥tiːdzɨ/ | 一つ /pɨtiːtsɨ/ | *pitu /pitu/ | 一つ /çitotsɯ/ | 一 /itɕi/ | 一 /itɕi/ |
| Hai | たーち /taːtɕi/ | ふたーち /ɸutaːtɕi/ | ふたーつ /ftaːtsɿ/ | *puta /puta/ | 二 /ni/ | 二 /ni/ | 二 /ni/ |
| Xin chào | はいさい /haisai/ | くよーなーら /kujoːnaːɾa/ | はい /hai/ | — /—/ | おやっとさあ /ojattosaː/ | 何ばしよっと? /nambaɕotto/ | 毎度 /maido/ |
| Cảm ơn | にふぇーでーびる /niɸeːdeːbiɾu/ | みーふぁいゆー /miːɸaijuː/ | たんでぃがーたんでぃ /tandiɡaːtandi/ | — /—/ | ありがとさげもす /aɾiɡatosaɡemosɯ/ | ありがとう /aɾiɡatoː/ | おおきに /oːkini/ |
| Tốt | ゆたさん /jutasaɴ/ | カイシャーン /kaiʃaːɴ/ | ぞーはン /dzoːhaɴ/ | *masi /maɕi/ | 良かって /jokatte/ | よか /joka/ | ええ /eː/ |
| Gâu gâu | わうわう /wauwau/ | わうわう /wauwau/ | わうわう /wauwau/ | — | — | — | — |
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.