うちなーぐち

Tiếng Okinawa

ngữ hệ Nhật Bản (nhánh Ryukyu, Bắc)

Ngữ hệngữ hệ Nhật Bản (nhánh Ryukyu, Bắc) Người nói~100K Chữ viếtKanji + kana Quốc giaNhật Bản Ngôn ngữ chính thứcKhông Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ryu

Còn gọi là: Okinawan, Uchinaaguchi

Tiếng Okinawa (Uchinaaguchi) là một ngôn ngữ Lưu Cầu bản địa của các đảo trung và nam Okinawa, khác biệt với tiếng Nhật và không thể hiểu lẫn nhau. Sự dịch chuyển ngôn ngữ sang tiếng Nhật chuẩn đã khiến nó chủ yếu được sử dụng bởi người cao tuổi, với các nỗ lực phục hưng văn hóa đang được tiến hành.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Okinawa

Nước

/midʑi/

Lửa

ふぃー

/ɸiː/

Mặt trời

てぃーだ

/tiːda/

Mặt trăng

/tɕitɕi/

Sao

ふし

/ɸuɕi/

Mẹ

あんまー

/ʔammaː/

Cha

すー

/suː/

Tôi

わん

/waɴ/

Bạn

やー

/ʔjaː/

Tên

なー

/naː/

Mắt

/miː/

Tay

/tiː/

Tim

/kukuɾu/

Yêu

情き

/nasaki/

Cây

/kiː/

Nhà

/jaː/

Chó

/ʔiɴ/

Mèo

まやー

/majaː/

Ăn

食でぃ

/kadi/

Uống

飲でぃ

/nudi/

Một

/tiːtɕi/

Hai

たーち

/taːtɕi/

Xin chào

はいさい

/haisai/

Cảm ơn

にふぇーでーびる

/niɸeːdeːbiɾu/

Tốt

ゆたさん

/jutasaɴ/

Gâu gâu

わうわう

/wauwau/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Japonic (Ryukyuan, Northern) liên quan

Nghĩa Tiếng OkinawaTiếng YaeyamaTiếng MiyakoNgôn ngữ Lưu Cầu nguyên thủyTiếng Nhật (Kagoshima)Tiếng Nhật (Hakata)Tiếng Nhật (Osaka)
Nước /midʑi/ /midzɨ/ /midzɨ/ *midu /midu/ /midzɯ̥/ /mizɯ/ /mizɯ/
Lửa ふぃー /ɸiː/ /pɨː/ /pɨː/ *pii /piː/ 火っ /çiʔ/ /hi/ /hi/
Mặt trời てぃーだ /tiːda/ てぃだ /tida/ てぃだ /tida/ *teda /teda/ お日さん /ohisaɴ/ /hi/ /hi/
Mặt trăng /tɕitɕi/ /tsɨkɨ/ /tsɨkɨ/ *tuki /tuki/ /tsɯki/ /tsɯki/ /tsɯki/
Sao ふし /ɸuɕi/ ぷし /puɕi/ ぷすぃ /pusɿ/ *posi /posi/ /hoɕi/ /hoɕi/ /hoɕi/
Mẹ あんまー /ʔammaː/ あっぱ /appa/ あんな /anna/ *amma /amma/ かか /kaka/ お母しゃん /okaːɕaɴ/ おかん /okaɴ/
Cha すー /suː/ あっちゃ /attʃa/ うや /uja/ *aja /aja/ とと /toto/ お父しゃん /otoːɕaɴ/ おとん /otoɴ/
Tôi わん /waɴ/ ばぬ /banu/ ばん /baɴ/ *wa /wa/ おい /oi/ /oɾe/ わし /waɕi/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Okinawa
わんや ホテルぬ 向かいぬ お店 見た スーツ 試着 すぶさん
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Okinawa
わんや ホテルぬ 向かいぬ お店 見た スーツ 試着 すぶさん
ばんや ホテルぬ むけーぬ みし でぃ みーた スーツば ちゃく すぶさりゅー
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
わは ホテルの 向がいの お店 見だ スーツを 着てみ ‌てぇじゃ
うちは ホテルの 向かいの お店 見た スーツば 試着 したかと

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.