うちなーぐち
Tiếng Okinawa
Japonic (Ryukyuan, Northern)
Còn gọi là: Okinawan, Uchinaaguchi
Tiếng Okinawa (Uchinaaguchi) là một ngôn ngữ Lưu Cầu bản địa của các đảo trung và nam Okinawa, khác biệt với tiếng Nhật và không thể hiểu lẫn nhau. Sự dịch chuyển ngôn ngữ sang tiếng Nhật chuẩn đã khiến nó chủ yếu được sử dụng bởi người cao tuổi, với các nỗ lực phục hưng văn hóa đang được tiến hành.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Okinawa
Nước
水
/mid͡ʑi/
Lửa
ふぃー
/ɸiː/
Mặt trời
てぃだ
/tida/
Mặt trăng
月
/t͡ɕit͡ɕi/
Mẹ
あんまー
/ammaː/
Cha
すー
/suː/
Ăn
食でぃ
/kadi/
Uống
飲でぃ
/nudi/
Yêu
愛
/eː/
Tim
心
/kukuɾu/
Cây
木
/t͡ɕiː/
Nhà
家
/jaː/
Chó
犬
/inɯ/
Mèo
まやー
/majaː/
Tay
手
/tiː/
Mắt
目
/miː/
Xin chào
はいさい
/haisai/
Cảm ơn
にふぇーでーびる
/niɸeːdeːbiɾu/
Một
一
/tiːt͡ɕi/
Tốt
まし
/maɕi/
Nguồn
- Ethnologue 27: Okinawan
- Shibatani (1990) The Languages of Japan
- UNESCO Atlas of the World's Languages in Danger
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Japonic (Ryukyuan, Northern) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Okinawa | Tiếng Yaeyama | Tiếng Miyako | Ngôn ngữ Lưu Cầu nguyên thủy | Tiếng Nhật (thời Edo) | Tiếng Nhật (Kyoto) | Hán văn huấn đọc (Nhật) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 水 /mid͡ʑi/ | 水 /mid͡zɨ/ | 水 /mid͡zɨ/ | *midu /midu/ | 水 /mid͡zɯ/ | 水 /mizɯ/ | 水 /mizɯ/ |
| Lửa | ふぃー /ɸiː/ | 火 /piː/ | 火 /piː/ | *pii /piː/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ |
| Mặt trời | てぃだ /tida/ | てぃだ /tida/ | てぃだ /tida/ | *teda /teda/ | 日 /hi/ | 日 /hi/ | 日 /hi/ |
| Mặt trăng | 月 /t͡ɕit͡ɕi/ | 月 /t͡sɨkɨ/ | 月 /t͡sɨkɨ/ | *tuki /tuki/ | 月 /t͡sɯki/ | 月 /t͡sɯki/ | 月 /t͡sɯki/ |
| Mẹ | あんまー /ammaː/ | あんま /amma/ | あんま /amma/ | *amma /amma/ | おっかさん /okkasaɴ/ | お母さん /okaːsaɴ/ | 母 /haha/ |
| Cha | すー /suː/ | うや /uja/ | うや /uja/ | *aja /aja/ | おとっつぁん /otottsaɴ/ | お父さん /otoːsaɴ/ | 父 /tɕitɕi/ |
| Ăn | 食でぃ /kadi/ | 食でぃ /kadi/ | 食み /kami/ | *kam- /kam/ | 食う /kɯː/ | 食べて /tabete/ | 食らふ /kuɾau/ |
| Uống | 飲でぃ /nudi/ | 飲でぃ /nudi/ | 飲み /numi/ | *num- /num/ | 飲む /nomu/ | 飲んで /nonde/ | 飲む /nomɯ/ |
| Yêu | 愛 /eː/ | 愛 /ai/ | 愛 /ai/ | — /—/ | 恋 /kohi/ | 愛 /ai/ | 愛す /aisɯ/ |
| Tim | 心 /kukuɾu/ | 肝 /kimu/ | 肝 /kimu/ | *kimu /kimu/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ |
| Cây | 木 /t͡ɕiː/ | 木 /kiː/ | 木 /kiː/ | *kii /kiː/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ |
| Nhà | 家 /jaː/ | 家 /jaː/ | 家 /jaː/ | *yaa /jaː/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ |
| Chó | 犬 /inɯ/ | 犬 /iɴ/ | 犬 /iɴ/ | *in /in/ | 犬 /inɯ/ | 犬 /inɯ/ | 犬 /inɯ/ |
| Mèo | まやー /majaː/ | 猫 /majaː/ | 猫 /majaː/ | *maja /maja/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ |
| Tay | 手 /tiː/ | 手 /tiː/ | 手 /tiː/ | *tii /tiː/ | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ |
| Mắt | 目 /miː/ | 目 /miː/ | 目 /miː/ | *mii /miː/ | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ |
| Xin chào | はいさい /haisai/ | くよーなーら /kujoːnaːɾa/ | んみゃーち /n̩mjaːt͡ɕi/ | — /—/ | 御機嫌よう /ɡokiɡeɴjoː/ | こんにちは /konnit͡ɕiwa/ | 拝啓 /haikei/ |
| Cảm ơn | にふぇーでーびる /niɸeːdeːbiɾu/ | みーふぁいゆー /miːɸaijuː/ | たんでぃがーたんでぃ /tandiɡaːtandi/ | — /—/ | 忝い /katadʑikenai/ | おおきに /oːkini/ | 謝す /ɕasu/ |
| Một | 一 /tiːt͡ɕi/ | 一つ /puːt͡sɨ/ | 一つ /puːt͡sɨ/ | *pitu /pitu/ | 一 /it͡ɕi/ | 一 /it͡ɕi/ | 一 /ɸitotu/ |
| Tốt | まし /maɕi/ | まし /maɕi/ | まし /maɕi/ | *masi /maɕi/ | 良い /joi/ | ええ /eː/ | 良し /joɕi/ |
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.