Woleaian
Tiếng Woleai
Nam Đảo (Micronesia)
Woleaian là một ngôn ngữ Chuuk Hạt nhân thuộc nhánh Châu Đại Dương của hệ Nam Đảo, được sử dụng tại Woleai, Eauripik, Faraulep, Ifalik, Elato và Lamotrek thuộc bang Yap, Liên bang Micronesia, cùng các cộng đồng di cư. Nghiên cứu thực địa gần đây ước tính có 3.000–6.000 người nói và mô tả sáu biến thể gần gũi gắn với từng đảo san hô. Việc truyền dạy vẫn mạnh tại các đảo ngoài, nơi trẻ em học Woleaian như tiếng mẹ đẻ và dùng nó làm ngôn ngữ chính trong phần lớn sinh hoạt thường ngày, vì vậy nghiên cứu gần đây không xếp ngôn ngữ vào diện nguy cấp. Woleaian có hệ thống nguyên âm phong phú, loại từ số đếm và sở hữu, cùng trật tự từ linh hoạt nhưng thiên về tác thể–động từ–đối thể. Chữ viết hiện đại dùng chính tả Latinh; một hệ chữ âm tiết bản địa từng chủ yếu dùng trong trang trí và nghi lễ đã gần như biến mất vào cuối thế kỷ XX.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Woleai
Nước
shalú
/ʃaːlu/
Lửa
yaafi
/jaːfi/
Mặt trời
—
/—/
Mặt trăng
me-rame
/meraːme/
Sao
fiiu
/fiːu/
Mẹ
sila
/sila/
Cha
taame
/taːme/
Tôi
gaang
/ɡaːŋ/
Bạn
geeli
/ɡeːli/
Tên
iit
/iːtʲ/
Mắt
maate
/maːte/
Tay
paaú
/paːu/
Tim
—
/—/
Yêu
—
/—/
Cây
—
/—/
Nhà
iimʷe
/iːmwe/
Chó
—
/—/
Mèo
—
/—/
Ăn
mʷoŋoo
/mwoŋoː/
Uống
úlú
/uːlu/
Một
yete
/jete/
Hai
riuuw
/ɾiːuw/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
—
/—/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Micronesian) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Woleai | Tiếng Osca | Tiếng Babuza (Favorlang) | Tiếng Umbria | Tiền Phi-Á ngữ | Nam Á nguyên thủy | Tiếng Damin |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | shalú /ʃaːlu/ | — /—/ | zalum /zalum/ | utur /ˈu.tur/ | *maw- /maw-/ | *ɗaːk /ɗaːk/ | — /—/ |
| Lửa | yaafi /jaːfi/ | — /—/ | apoi /apoi/ | pir /pir/ | — /—/ | *ʔuːs /ʔuːs/ | l!ii /lǃiː/ |
| Mặt trời | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *tŋiːʔ /tŋiːʔ/ | — /—/ |
| Mặt trăng | me-rame /meraːme/ | — /—/ | zilias /siliəs/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | fiiu /fiːu/ | — /—/ | botto /botːo/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | l*i /ʎ͡ʘi/ |
| Mẹ | sila /sila/ | maatúf /maːtof/ | tina /tina/ | matrer /ˈma.trer/ | *ʔim- /ʔim-/ | *maʔ /maʔ/ | — /—/ |
| Cha | taame /taːme/ | patír /patiːr/ | tama /tama/ | patre /ˈpa.tre/ | *ʔab- /ʔab-/ | — /—/ | — /—/ |
| Tôi | gaang /ɡaːŋ/ | egom /egom/ | ka-ina /kaina/ | — /—/ | *ʔan- /ʔan-/ | *ʔaɲ /ʔaɲ/ | n!aa /ŋ͡ʘaː/ |
| Bạn | geeli /ɡeːli/ | tú /tuː/ | ijo /ijo/ | tu /tuː/ | — /—/ | — /—/ | n!uu /ŋ͡ʘuː/ |
| Tên | iit /iːtʲ/ | númen /nuːmen/ | naan /naːn/ | nome /ˈnome/ | *sim- /sim-/ | — /—/ | m!ii /m͡ʘiː/ |
| Mắt | maate /maːte/ | — /—/ | macha /matʃa/ | — /—/ | *ʕayn- /ʕayn-/ | *mat /mat/ | — /—/ |
| Tay | paaú /paːu/ | manim /manim/ | rima /rima/ | manuv-e /ma.ˈnu.we/ | — /—/ | *tiːʔ /tiːʔ/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | kayu /kaju/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | iimʷe /iːmwe/ | trííbúm /triːbom/ | ruma /ruma/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | — /—/ | — /—/ | asu /asu/ | — /—/ | — /—/ | *cɔː /cɔː/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | mʷoŋoo /mwoŋoː/ | — /—/ | maan /maːn/ | — /—/ | — /—/ | *ɟaː /ɟaː/ | — /—/ |
| Uống | úlú /uːlu/ | — /—/ | minum /minum/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | yete /jete/ | — /—/ | nata /nata/ | unu /ˈu.nu/ | — /—/ | *muːj /muːj/ | — /—/ |
| Hai | riuuw /ɾiːuw/ | dús /duːs/ | naroa /naroa/ | dur /dur/ | *sin- /sin-/ | *ɓaːr /ɓaːr/ | r!ii /ɽ͡ʘiː/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.