Ελληνικά

Tiếng Hy Lạp

Hy Lạp

Ngữ hệHy Lạp Người nói~13M Chữ viếtHy Lạp Quốc giaHy Lạp, Síp, Albania (nhóm thiểu số Hy Lạp) Ngôn ngữ chính thứcHy Lạp, Síp, EU Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ell

Còn gọi là: Greek, Hellenic

Tiếng Hy Lạp có lịch sử ghi chép dài nhất trong các ngôn ngữ Ấn-Âu, kéo dài hơn 3.400 năm.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Hy Lạp

Nước

νερό

/neˈɾo/

Lửa

φωτιά

/foˈtʲa/

Mặt trời

ήλιος

/ˈiʎos/

Mặt trăng

φεγγάρι

/feˈŋɡaɾi/

Sao

αστέρι

/aˈsteri/

Mẹ

μητέρα

/miˈteɾa/

Cha

πατέρας

/paˈteɾas/

Tôi

εγώ

/eˈɣo/

Bạn

εσύ

/eˈsi/

Tên

όνομα

/ˈonoma/

Mắt

μάτι

/ˈmati/

Tay

χέρι

/ˈçeɾi/

Tim

καρδιά

/kaɾˈðʲa/

Yêu

αγάπη

/aˈɣapi/

Cây

δέντρο

/ˈðendɾo/

Nhà

σπίτι

/ˈspiti/

Chó

σκύλος

/ˈscilos/

Mèo

γάτα

/ˈɣata/

Ăn

τρώω

/ˈtɾo.o/

Uống

πίνω

/ˈpino/

Một

ένα

/ˈena/

Hai

δύο

/ˈðio/

Xin chào

γεια σου

/ˈʝa su/

Cảm ơn

ευχαριστώ

/efxaɾiˈsto/

Tốt

καλό

/kaˈlo/

Chim cu cu

κούκος

/ˈkukos/

Gâu gâu

γαβ γαβ

/ɣav ɣav/

Máy tính

υπολογιστής

/ipoloʝiˈstis/

Sushi

σούσι

/ˈsusi/

Dopamine

ντοπαμίνη

/dopaˈmini/

Dấu @

παπάκι

/paˈpaci/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Hellenic liên quan

Nghĩa Tiếng Hy LạpTiếng Hy Lạp PontusTiếng Hy Lạp (Katharevousa)Tiếng Tây Ban NhaTiếng EsperantoTiếng AsturiaTiếng Betawi
Nước νερό /neˈɾo/ νερόν /neˈron/ ὕδωρ /ˈiðor/ agua /ˈaɣwa/ akvo /ˈakvo/ agua /ˈaɣwa/ aèr /aɛr/
Lửa φωτιά /foˈtʲa/ φωτία /foˈtia/ πῦρ /pir/ fuego /ˈfweɣo/ fajro /ˈfajro/ fueu /ˈfweu/ api /ˈapi/
Mặt trời ήλιος /ˈiʎos/ ήλιον /ˈilion/ ἥλιος /ˈilios/ sol /sol/ suno /ˈsuno/ sol /sol/ mataari /mataˈari/
Mặt trăng φεγγάρι /feˈŋɡaɾi/ φέγγον /ˈfeŋɡon/ σελήνη /seˈlini/ luna /ˈluna/ luno /ˈluno/ lluna /ˈʎuna/ bulan /ˈbulan/
Sao αστέρι /aˈsteri/ άστρον /ˈastron/ ἀστήρ /asˈtir/ estrella /esˈtɾeʎa/ stelo /ˈstelo/ estrella /esˈtɾeʎa/ bintang /ˈbintaŋ/
Mẹ μητέρα /miˈteɾa/ μάνα /ˈmana/ μήτηρ /ˈmitir/ madre /ˈmaðɾe/ patrino /paˈtrino/ ma /ma/ enya' /əˈɲaʔ/
Cha πατέρας /paˈteɾas/ κύρης /ˈciɾis/ πατήρ /paˈtir/ padre /ˈpaðɾe/ patro /ˈpatro/ pa /pa/ babè /baˈbɛ/
Tôi εγώ /eˈɣo/ εγώ /eˈɣo/ ἐγώ /eˈɣo/ yo /ʝo/ mi /mi/ yo /ʝo/ guè /ɡuˈwɛ/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hy Lạp
Εγώ θέλω να δοκιμάσω ένα κοστούμι που είδα σε ένα κατάστημα απέναντι από το ξενοδοχείο
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.