Ελληνικά

Tiếng Hy Lạp

Hellenic

Ngữ hệHellenic Người nói~13M Chữ viếtGreek Quốc giaGreece, Cyprus, Albania (Greek minority) Ngôn ngữ chính thứcGreece, Cyprus, EU Mức độ sống cònsafe ISO 639-3ell

Còn gọi là: Greek, Hellenic

Tiếng Hy Lạp có lịch sử ghi chép dài nhất trong các ngôn ngữ Ấn-Âu, kéo dài hơn 3.400 năm.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Hy Lạp

Nước

νερό

/neˈɾo/

Lửa

φωτιά

/foˈtʲa/

Mặt trời

ήλιος

/ˈiʎos/

Mặt trăng

φεγγάρι

/feˈŋɡaɾi/

Mẹ

μητέρα

/miˈteɾa/

Cha

πατέρας

/paˈteɾas/

Ăn

τρώω

/ˈtɾo.o/

Uống

πίνω

/ˈpino/

Yêu

αγάπη

/aˈɣapi/

Tim

καρδιά

/kaɾˈðʲa/

Cây

δέντρο

/ˈðendɾo/

Nhà

σπίτι

/ˈspiti/

Chó

σκύλος

/ˈskilos/

Mèo

γάτα

/ˈɣata/

Tay

χέρι

/ˈçeɾi/

Mắt

μάτι

/ˈmati/

Xin chào

γεια σου

/ˈʝa su/

Cảm ơn

ευχαριστώ

/efxaɾiˈsto/

Một

ένα

/ˈena/

Tốt

καλό

/kaˈlo/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Hellenic liên quan

Nghĩa Tiếng Hy Lạptiếng Hy Lạp PontusTiếng Hy Lạp (Katharevousa)Tiếng RomagnolTiếng EsperantoTiếng Mã Lai PapuaTiếng Emilia
Nước νερό /neˈɾo/ νερόν /neˈron/ ὕδωρ /ˈiðor/ acua /ˈakwa/ akvo /ˈakvo/ air /aer/ âcua /ˈakwa/
Lửa φωτιά /foˈtʲa/ φωτία /foˈtia/ πῦρ /pir/ fugh /ˈfuɡ/ fajro /ˈfajro/ api /ˈapi/ fôg /ˈfoɡ/
Mặt trời ήλιος /ˈiʎos/ ήλιον /ˈilion/ ἥλιος /ˈilios/ sòl /ˈsɔl/ suno /ˈsuno/ matahari /mataˈhari/ sôl /ˈsoːl/
Mặt trăng φεγγάρι /feˈŋɡaɾi/ φέγγον /ˈfeŋɡon/ σελήνη /seˈlini/ lónna /ˈlonːa/ luno /ˈluno/ bulan /ˈbulan/ lónna /ˈlonːa/
Mẹ μητέρα /miˈteɾa/ μάνα /ˈmana/ μήτηρ /ˈmitir/ mêdar /ˈmeːdaɾ/ patrino /paˈtrino/ mama /ˈmama/ mèder /ˈmɛdɛɾ/
Cha πατέρας /paˈteɾas/ κύρης /ˈciɾis/ πατήρ /paˈtir/ pêdar /ˈpeːdaɾ/ patro /ˈpatro/ bapa /ˈbapa/ pèder /ˈpɛdɛɾ/
Ăn τρώω /ˈtɾo.o/ τρώγω /ˈtɾoɣo/ ἐσθίω /esˈθio/ mâgna /ˈmaɲa/ manĝi /ˈmandʒi/ makan /ˈmakan/ magnèr /maˈɲɛɾ/
Uống πίνω /ˈpino/ πίνειν /ˈpinin/ πίνω /ˈpino/ bér /ˈbeɾ/ trinki /ˈtrinki/ minum /ˈminum/ bevvre /ˈbevːɾe/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hy Lạp
Εγώ θέλω να δοκιμάσω ένα κοστούμι που είδα σε ένα κατάστημα απέναντι από το ξενοδοχείο
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.