Ποντιακά

Tiếng Hy Lạp Pontus

Hy Lạp

Ngữ hệHy Lạp Người nói~600K Chữ viếtHy Lạp Quốc giaHy Lạp, Nga, Thổ Nhĩ Kỳ, Gruzia (cộng đồng hải ngoại) Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận thiểu số) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3pnt

Tiếng Hy Lạp Pontic là hậu duệ của tiếng Hy Lạp trung đại ở vùng Pontus, bờ nam Biển Đen. Sau cuộc trao đổi dân cư Hy Lạp-Thổ Nhĩ Kỳ năm 1923, đa số người nói đã chuyển đến Hy Lạp. Bảo tồn nhiều đặc điểm cổ đã mất trong tiếng Hy Lạp hiện đại.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Hy Lạp Pontus

Nước

νερόν

/neˈron/

Lửa

φωτία

/foˈtia/

Mặt trời

ήλιον

/ˈilion/

Mặt trăng

φέγγον

/ˈfeŋɡon/

Sao

άστρον

/ˈastron/

Mẹ

μάνα

/ˈmana/

Cha

κύρης

/ˈciɾis/

Tôi

εγώ

/eˈɣo/

Bạn

εσύ

/eˈsi/

Tên

όνεμαν

/ˈoneman/

Mắt

ομμάτιν

/omˈmatin/

Tay

χέρ

/xer/

Tim

καρδί

/karˈði/

Yêu

αγάπην

/aˈɣapin/

Cây

δέντρον

/ˈðendron/

Nhà

σπίτ

/spit/

Chó

σκύλος

/ˈskilos/

Mèo

γάτα

/ˈɣata/

Ăn

τρώγω

/ˈtɾoɣo/

Uống

πίνειν

/ˈpinin/

Một

εν

/en/

Hai

δύο

/ˈði.o/

Xin chào

καλημέρα

/kaliˈmera/

Cảm ơn

ευχαριστώ

/efxariˈsto/

Tốt

καλό

/kaˈlo/

Chim cu cu

κούκος

/ˈkukos/

Máy tính

υπολογιστής

/ipoloʝiˈstis/

Sushi

σούσι

/ˈsusi/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Hellenic liên quan

Nghĩa Tiếng Hy Lạp PontusTiếng Hy LạpTiếng Hy Lạp (Katharevousa)Tiếng IdoTiếng BetawiTiếng Mã Lai PapuaTiếng Tây Ban Nha
Nước νερόν /neˈron/ νερό /neˈɾo/ ὕδωρ /ˈiðor/ aquo /ˈakwo/ aèr /aɛr/ air /aer/ agua /ˈaɣwa/
Lửa φωτία /foˈtia/ φωτιά /foˈtʲa/ πῦρ /pir/ fairo /ˈfajro/ api /ˈapi/ api /ˈapi/ fuego /ˈfweɣo/
Mặt trời ήλιον /ˈilion/ ήλιος /ˈiʎos/ ἥλιος /ˈilios/ suno /ˈsuno/ mataari /mataˈari/ matahari /mataˈhari/ sol /sol/
Mặt trăng φέγγον /ˈfeŋɡon/ φεγγάρι /feˈŋɡaɾi/ σελήνη /seˈlini/ luno /ˈluno/ bulan /ˈbulan/ bulan /ˈbulan/ luna /ˈluna/
Sao άστρον /ˈastron/ αστέρι /aˈsteri/ ἀστήρ /asˈtir/ stelo /ˈstelo/ bintang /ˈbintaŋ/ bintang /bintaŋ/ estrella /esˈtɾeʎa/
Mẹ μάνα /ˈmana/ μητέρα /miˈteɾa/ μήτηρ /ˈmitir/ matro /ˈmatro/ enya' /əˈɲaʔ/ mama /ˈmama/ madre /ˈmaðɾe/
Cha κύρης /ˈciɾis/ πατέρας /paˈteɾas/ πατήρ /paˈtir/ patro /ˈpatro/ babè /baˈbɛ/ bapa /ˈbapa/ padre /ˈpaðɾe/
Tôi εγώ /eˈɣo/ εγώ /eˈɣo/ ἐγώ /eˈɣo/ me /me/ guè /ɡuˈwɛ/ sa /sa/ yo /ʝo/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.