Basa Betawi
Tiếng Betawi
Nam Đảo (Mã Lai-Polynesia, Mã Lai — Malay-based, heavily restructured)
Tiếng Betawi là khẩu ngữ gốc Mã Lai của Jakarta, tiếng nói hằng ngày của người Betawi — cộng đồng hình thành ở Batavia thời thuộc địa từ các dòng dõi Mã Lai, Sunda, Java, Bali, Hoa, Ả Rập và Mardijker. Về cấu trúc nó thuộc nhóm Malayic nhưng đã bị tiếp xúc ngôn ngữ tái cấu trúc mạnh mẽ: các đại từ nhân xưng thông thường của nó là từ mượn tiếng Phúc Kiến (guè 'tôi' từ 我, lu 'bạn' từ 汝), và phần lớn từ vựng hằng ngày đến từ tiếng Java, tiếng Bali, tiếng Ả Rập và tiếng Hà Lan. Dấu hiệu dễ nghe nhất của biến thể đô thị Jakarta là sự chuyển -a cuối từ thành -è (apa → apè, kita → kitè), cùng với việc mất -h cuối (rumah → ruma) và sự hạ thấp /ai/ và /au/ thành /aɛ/ và /o/ (air → aèr, kalau → kalo). Trong nhiều thế hệ nó được viết bằng một hệ chữ bắt nguồn từ chữ Ả Rập mà địa phương gọi là Arab Gundul cũng như bằng chữ Latinh, và có một truyền thống ca khúc và điện ảnh được ghi lại khá đồ sộ. Ethnologue xếp nó ở mức 6b, bị đe dọa: người lớn khắp vùng đại đô thị Jakarta vẫn nói nó, nhưng tiếng Indonesia đang thay thế nó ở giới trẻ, ngay cả khi đại từ và tiểu từ Betawi đã trở thành xương sống của tiếng Indonesia khẩu ngữ toàn quốc.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Betawi
Nước
aèr
/aɛr/
Lửa
api
/ˈapi/
Mặt trời
mataari
/mataˈari/
Mặt trăng
bulan
/ˈbulan/
Sao
bintang
/ˈbintaŋ/
Mẹ
enya'
/əˈɲaʔ/
Cha
babè
/baˈbɛ/
Tôi
guè
/ɡuˈwɛ/
Bạn
lu
/lu/
Tên
nama
/ˈnama/
Mắt
mata
/ˈmata/
Tay
tangan
/ˈtaŋan/
Tim
ati
/ˈati/
Yêu
cinta
/ˈtʃinta/
Cây
pu'un
/puˈʔun/
Nhà
ruma
/ˈruma/
Chó
anjing
/ˈandʒiŋ/
Mèo
kucing
/ˈkutʃiŋ/
Ăn
makan
/ˈmakan/
Uống
minum
/ˈminum/
Một
atu
/ˈatu/
Hai
dua
/ˈduwa/
Xin chào
salamalékum
/salamaˈlekum/
Cảm ơn
makasi
/maˈkasi/
Tốt
baèk
/baˈɛʔ/
Máy tính
komputer
/kɔmˈputər/
Sushi
sushi
/ˈsuʃi/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Malayo-Polynesian, Malayic — Malay-based, heavily restructured) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Betawi | Tiếng Mã Lai Papua | Tiếng Indonesia | Tiếng Mã Lai | Tiếng Mã Lai Bắc Maluku | Tiếng Mã Lai Ambon | Tiếng Musi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | aèr /aɛr/ | air /aer/ | air /ˈa.ir/ | air /ˈa.ir/ | aer /aer/ | aer /aer/ | ayek /ajek/ |
| Lửa | api /ˈapi/ | api /ˈapi/ | api /api/ | api /api/ | api /api/ | api /api/ | api /api/ |
| Mặt trời | mataari /mataˈari/ | matahari /mataˈhari/ | matahari /matahari/ | matahari /matahari/ | matahari /matahari/ | mata hari /mata hari/ | matahari /matahari/ |
| Mặt trăng | bulan /ˈbulan/ | bulan /ˈbulan/ | bulan /bulan/ | bulan /bulan/ | bulan /bulan/ | bulan /bulan/ | bulan /bulan/ |
| Sao | bintang /ˈbintaŋ/ | bintang /bintaŋ/ | bintang /bintaŋ/ | bintang /bintaŋ/ | bintang /bintaŋ/ | bintang /bintaŋ/ | bintang /bintaŋ/ |
| Mẹ | enya' /əˈɲaʔ/ | mama /ˈmama/ | ibu /ibu/ | ibu /ibu/ | mama /mama/ | mama /mama/ | mak /mak/ |
| Cha | babè /baˈbɛ/ | bapa /ˈbapa/ | ayah /ajah/ | ayah /ajah/ | papa /papa/ | papa /papa/ | bapak /bapak/ |
| Tôi | guè /ɡuˈwɛ/ | sa /sa/ | saya /saja/ | saya /saja/ | kita /kita/ | beta /beta/ | aku /aku/ |
| Bạn | lu /lu/ | ko /ko/ | kamu /kamu/ | awak /awaʔ/ | ngana /ŋana/ | ose /ose/ | kau /kau/ |
| Tên | nama /ˈnama/ | nama /nama/ | nama /nama/ | nama /nama/ | nama /nama/ | nama /nama/ | namo /namo/ |
| Mắt | mata /ˈmata/ | mata /ˈmata/ | mata /mata/ | mata /mata/ | mata /mata/ | mata /mata/ | mato /mato/ |
| Tay | tangan /ˈtaŋan/ | tangan /ˈtaŋan/ | tangan /taŋan/ | tangan /taŋan/ | tangang /taŋaŋ/ | tangang /taŋaŋ/ | tangan /taŋan/ |
| Tim | ati /ˈati/ | hati /ˈhati/ | hati /hati/ | hati /hati/ | hati /hati/ | hati /hati/ | hati /hati/ |
| Yêu | cinta /ˈtʃinta/ | sayang /ˈsajaŋ/ | cinta /tʃinta/ | cinta /tʃinta/ | cinta /tʃinta/ | sayang /sajaŋ/ | sayang /sajaŋ/ |
| Cây | pu'un /puˈʔun/ | pohon /ˈpohon/ | pohon /pohon/ | pokok /pokoʔ/ | pohong /pohoŋ/ | pohon /pohon/ | kayu /kaju/ |
| Nhà | ruma /ˈruma/ | rumah /ˈrumah/ | rumah /rumah/ | rumah /rumah/ | ruma /ruma/ | ruma /ruma/ | rumah /rumah/ |
| Chó | anjing /ˈandʒiŋ/ | anjing /ˈandʒiŋ/ | anjing /andʒiŋ/ | anjing /andʒiŋ/ | anjing /andʒiŋ/ | anjing /andʒiŋ/ | anjing /andʒiŋ/ |
| Mèo | kucing /ˈkutʃiŋ/ | kucing /ˈkutʃiŋ/ | kucing /kutʃiŋ/ | kucing /kutʃiŋ/ | ikung /ikuŋ/ | kucing /kutʃiŋ/ | kucing /kutʃiŋ/ |
| Ăn | makan /ˈmakan/ | makan /ˈmakan/ | makan /makan/ | makan /makan/ | makang /makaŋ/ | makang /makaŋ/ | makan /makan/ |
| Uống | minum /ˈminum/ | minum /ˈminum/ | minum /minum/ | minum /minum/ | minong /minoŋ/ | minong /minoŋ/ | minum /minum/ |
| Một | atu /ˈatu/ | satu /ˈsatu/ | satu /satu/ | satu /satu/ | satu /satu/ | satu /satu/ | siko /siko/ |
| Hai | dua /ˈduwa/ | dua /dua/ | dua /dua/ | dua /dua/ | dua /dua/ | dua /dua/ | duo /duo/ |
| Xin chào | salamalékum /salamaˈlekum/ | halo /ˈhalo/ | halo /ˈhalo/ | hai /hai/ | cerang /tʃeraŋ/ | hela /hela/ | halo /halo/ |
| Cảm ơn | makasi /maˈkasi/ | terima kasih /təˈrima ˈkasih/ | terima kasih /tərima kasih/ | terima kasih /tərima kasih/ | tarima kase /tarima kase/ | tarima kase /tarima kase/ | terimo kasih /terimo kasih/ |
| Tốt | baèk /baˈɛʔ/ | bae /ˈbae/ | baik /baiʔ/ | baik /baiʔ/ | bae /bae/ | bagus /baɡus/ | bagus /baɡus/ |
| Máy tính | komputer /kɔmˈputər/ | komputer /komˈputer/ | komputer /kɔmˈputər/ | komputer /kɔmˈpu.tə(r)/ | komputer /komˈputər/ | komputer /komˈputər/ | komputer /komˈputər/ |
| Sushi | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ | susyi /su.ʃi/ | susyi /suʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.