Kajin Majeḷ

Tiếng Marshall

Nam Đảo (Micronesia)

Ngữ hệNam Đảo (Micronesia) Người nói~55K Chữ viếtLatin (có dấu phụ) Quốc giaQuần đảo Marshall, Hoa Kỳ Ngôn ngữ chính thứcQuần đảo Marshall (với tiếng Anh) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3mah

Tiếng Marshall là ngôn ngữ quốc gia của Cộng hòa Quần đảo Marshall. Hiếm gặp trong các ngôn ngữ Micronesian, nó có hệ phụ âm phân theo bốn chiều dựa trên ngạc-hoá, và truyền thống được phân tích là chỉ có bốn nguyên âm cơ sở.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Marshall

Nước

dān

/tʲaːn/

Lửa

kijeek

/kʲideːk/

Mặt trời

aḷ

/alˠ/

Mặt trăng

aḷḷōñ

/alˠːəŋ/

Sao

iju

/izʲiw/

Mẹ

jinō

/tʲinə/

Cha

jemān

/tʲemʲaːn/

Tôi

ña

/ŋˠa/

Bạn

kwe

/kʷɛ/

Tên

āt

/æt/

Mắt

mej

/mʲetʲ/

Tay

/pˠaː/

Tim

bōro

/pˠəɾə/

Yêu

yokwe

/jokwe/

Cây

wōjke

/wətʲkʲe/

Nhà

eṃ

/emˠ/

Chó

kidu

/kʲidˠu/

Mèo

kuuj

/kʲuːtʲ/

Ăn

ṃōñā

/mˠəɲˠaː/

Uống

idaak

/idˠaːkʲ/

Một

juon

/tʲuon/

Hai

ruo

/rˠuɔ/

Xin chào

yokwe

/jokwe/

Cảm ơn

koṃṃool

/komˠːoːlˠ/

Tốt

eṃṃan

/emˠːanʲ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Micronesian) liên quan

Nghĩa Tiếng MarshallNgôn ngữ Parauk WaTiếng Na UyTiếng YapTiếng ChuukTiếng KurukhTiếng Samogiti
Nước dān /tʲaːn/ tʃɔː /tʃɔː/ vann /vɑnː/ raen /raen/ kkonik /kːonik/ अम्म /amm/ vondou /vɔndɔu/
Lửa kijeek /kʲideːk/ miː /miː/ ild /ilː/ nifiy /nifij/ ekkei /ekːei/ चिच /tʃitʃ/ ognės /ɔɡneːs/
Mặt trời aḷ /alˠ/ waː /waː/ sol /suːl/ yaal /jaːl/ akkar /akːaɾ/ बेरी /beɾiː/ saulė /sauleː/
Mặt trăng aḷḷōñ /alˠːəŋ/ lɔː /lɔː/ måne /moːnə/ pul /pul/ maram /maɾam/ चांदो /tʃaːndoː/ mienou /mʲeːnɔu/
Sao iju /izʲiw/ si-ngai /sŋaɪ/ stjerne /ˈʂæːɳə/ t'uf /tʼuf/ fúú /fɨː/ बिनको /binkoː/ žvaigždė /ʒvaɪɡʒdeː/
Mẹ jinō /tʲinə/ maː /maː/ mor /muːr/ chitiningin /tʃitiniŋin/ in /in/ अयो /ajoː/ mama /mama/
Cha jemān /tʲemʲaːn/ pʰaː /pʰaː/ far /fɑːr/ chiitamoog /tʃiːtamoːɡ/ sam /sam/ बाबा /baːbaː/ tievs /tʲieːvs/
Tôi ña /ŋˠa/ ê /ʔɤʔ/ jeg /jæɪ/ gaeg /ɡaːɡ/ ngang /ŋaŋ/ एन /eːn/ /aʃ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.