Bizisa
Tiếng Thổ Gia
Hán-Tạng (Tạng-Miến, Tujia)
Tiếng Thổ Gia (Bizisa) là ngôn ngữ của người Thổ Gia, dân tộc thiểu số lớn thứ bảy của Trung Quốc, phân bố khắp dãy núi Vũ Lăng trải dài qua Hồ Nam, Hồ Bắc, Quý Châu và Trùng Khánh. Trong khoảng 8 triệu người Thổ Gia, chỉ chừng 10% — phần lớn là người cao tuổi ở các làng xa xôi — còn nói tiếng này như tiếng mẹ đẻ; đa số đã chuyển sang tiếng Quan Thoại. Tiếng Thổ Gia Bắc và Nam ngày nay khác biệt đến mức các nhà ngôn ngữ học thường xem chúng là hai ngôn ngữ riêng biệt trong nhóm Tạng-Miến.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Thổ Gia
Nước
zi
/tsɨ˥˧/
Lửa
mi
/mi˥˧/
Mặt trời
ni
/ni˧˥/
Mặt trăng
nie
/nie˧˥/
Sao
sei
/sei˥˧/
Mẹ
a-mie
/a˧mie˧/
Cha
a-pa
/a˧pa˧/
Tôi
nga
/ŋa˧˥/
Bạn
ni
/ȵi˧˥/
Tên
mingzi
/miŋ˨˩tsi˧˥/
Mắt
mie
/mie˨˩/
Tay
lo
/lo˨˩/
Tim
xin
/ɕin/
Yêu
aci
/a˧˥tsi˥/
Cây
si
/sɨ˧˥/
Nhà
li
/li˧˥/
Chó
kvʼ
/kʰə˨˩/
Mèo
mau
/mau˧/
Ăn
za
/tsa˨˩/
Uống
da
/ta˧/
Một
lao
/lao˧˥/
Hai
nie
/ȵie˥/
Xin chào
shu shu
/ʃu˧ʃu˧/
Cảm ơn
angzai
/aŋ˧˥tsai˥/
Tốt
ngaq
/ŋaʔ˧˥/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Tibeto-Burman, Tujia) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Thổ Gia | Tiếng Trung (Tứ Xuyên) | Tiếng Ngô Ôn Châu | Tiếng Tangut (Tây Hạ) | Tiếng Huy (Wuyuan) | Tiếng Khách Gia | Quan thoại Lan-Ngân |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | zi /tsɨ˥˧/ | 水 /suei˥˧/ | 水 /sɿ˧˥/ | 𗀚 /tjɨ˧/ | 水 /ɕy˥˧/ | 水 /sui˧˩/ | 水 /sui˥˧/ |
| Lửa | mi /mi˥˧/ | 火 /xo˥˧/ | 火 /hu˧˥/ | 𘎩 /me˧/ | 火 /xu˥˧/ | 火 /fo˧˩/ | 火 /xo˥˧/ |
| Mặt trời | ni /ni˧˥/ | 太阳 /tʰai˥˩iaŋ˧˥/ | 日头 /zai˨˩˧dau˧˩/ | 𘂴 /pjij˧˥/ | — /—/ | 日头 /ŋit˧tʰeu˧˥/ | 日头 /ʐɨ˨˦tʰəu˨˦/ |
| Mặt trăng | nie /nie˧˥/ | 月亮 /ye˨˩liaŋ˨˩˧/ | 月光 /ɦyø˨˩˧kuɔ˧˧/ | 𗏯 /lja˧˥/ | 月光 /yo˧˩kuaŋ˧˥/ | 月光 /ŋiet˧koŋ˥/ | 月亮 /yɛ˦˦ljaŋ/ |
| Sao | sei /sei˥˧/ | 星星 /ɕin˥ɕin/ | 星 /saŋ˧/ | 𗄓 /gjɨ˧˥/ | 星 /ɕiã˧˩/ | 星 /sen˦/ | 星 /ɕiŋ˧˩/ |
| Mẹ | a-mie /a˧mie˧/ | 妈妈 /ma˥ma/ | 阿娘 /a˧˩ɲiɛ˧˩/ | 𘎒 /ma˧˥/ | 妈 /ma˧˧/ | 阿姆 /a˥me˥/ | 妈 /ma˧˧/ |
| Cha | a-pa /a˧pa˧/ | 爸爸 /pa˨˩˧pa/ | 阿爸 /a˧˩pa˧˧/ | 𗥃 /pa˧/ | 爸 /pa˥˧/ | 阿爸 /a˥pa˥/ | 爸 /pa˥˧/ |
| Tôi | nga /ŋa˧˥/ | 我 /ŋo˥˧/ | 我 /ŋ˧˩/ | 𗧓 /ŋa˧˥/ | 我 /ŋo˧˩/ | 𠊎 /ŋai˩/ | 我 /vɤ˥˧/ |
| Bạn | ni /ȵi˧˥/ | 你 /ni˥˧/ | 你 /ni˧˩/ | 𘀍 /nja˧˥/ | 你 /n̩˧˩/ | 你 /ŋi˩/ | 你 /ni˥˧/ |
| Tên | mingzi /miŋ˨˩tsi˧˥/ | 名字 /min˨˩ tsɿ/ | 名 /miɛ˧˩/ | 𗥠 /mjij˧˥/ | 名字 /mĩ˩ sɿ/ | 名 /miaŋ˩/ | 名 /miŋ˥˧/ |
| Mắt | mie /mie˨˩/ | 眼睛 /ŋan˨˩˧tɕin˥/ | 眼睛 /ŋa˨˩˧tsaŋ˧˧/ | 𗞴 /mjij˧/ | — /—/ | 目 /muk˧/ | 眼睛 /jɛn˥˧tɕin/ |
| Tay | lo /lo˨˩/ | 手 /sou˨˩˧/ | 手 /ɕiu˧˥/ | 𘀔 /lje˧/ | 手 /səu˥˧/ | 手 /su˧˩/ | 手 /sou˥˧/ |
| Tim | xin /ɕin/ | 心 /ɕin˥/ | 心 /saŋ˧˧/ | 𘃠 /njij˧˥/ | 心 /ɕin˧˧/ | 心 /sim˥/ | 心 /ɕin˧˩/ |
| Yêu | aci /a˧˥tsi˥/ | 爱 /ai˥˩/ | 爱 /ai˦˨/ | 𗙊 /lhjij˧˥/ | 爱 /ai˥˧/ | 爱 /oi˧/ | 爱 /ɛ˨˦/ |
| Cây | si /sɨ˧˥/ | 树 /su˥˩/ | 树 /zɿ˧˩/ | 𘀇 /sji˧/ | 树 /ɕy˥˧/ | 树 /su˧/ | 树 /sɨ˨˦/ |
| Nhà | li /li˧˥/ | 房子 /faŋ˧˥tsɨ/ | 屋 /au˧˩/ | 𗩴 /kʰjwa˧˥/ | 屋 /uʔ˧˥/ | 屋 /vuk˧/ | 房子 /faŋ˨˦tsɨ/ |
| Chó | kvʼ /kʰə˨˩/ | 狗 /kəu˨˩˧/ | 犬 /kʰyø˧˥/ | 𗋒 /kʰwjɨ˧/ | 狗 /kəu˥˧/ | 狗 /kieu˧˩/ | 狗 /kəu˥˧/ |
| Mèo | mau /mau˧/ | 猫 /mau˥/ | 猫 /mau˧˧/ | 𗦷 /mji˧˥/ | 猫 /mau˥˧/ | 猫 /miau˥/ | 猫 /mau˧˧/ |
| Ăn | za /tsa˨˩/ | 吃 /tsʰɨ˧˥/ | 食 /dzai˨˩˧/ | 𗅋 /dzjij˧˥/ | 吃 /tɕʰi˧˥/ | 食 /sɨt˧/ | 吃 /tʂʰɨ˧˧/ |
| Uống | da /ta˧/ | 喝 /xo˧˥/ | 吃 /kʰa˧˧/ | 𘉞 /tʰjij˧˥/ | 喝 /xa˧˥/ | 饮 /iam˧˩/ | 喝 /xɛ˧˧/ |
| Một | lao /lao˧˥/ | 一 /i˧˥/ | 一 /iai̯˥/ | 𘈩 /lew˧˥/ | 一 /iʔ˧˥/ | 一 /it˧/ | 一 /ji˧˧/ |
| Hai | nie /ȵie˥/ | 二 /ɐɚ˨˩˧/ | 二 /ni˩˧/ | 𗍫 /njɨ˧/ | 二 /ə˩˧/ | 二 /ŋi˥˧/ | 二 /ɚ˩˧/ |
| Xin chào | shu shu /ʃu˧ʃu˧/ | 你好 /ni˨˩˧xau˨˩˧/ | 你好 /ŋ˧˩hau˧˥/ | — /—/ | 你好 /n̩˥˧hau˥˧/ | 你好 /nɡi˧˥ho˧˩/ | 你好 /ni˥˧xau˥˧/ |
| Cảm ơn | angzai /aŋ˧˥tsai˥/ | 谢谢 /ɕie˥˩ɕie/ | 谢谢 /zia˨˩˧zia/ | — /—/ | 谢谢 /ɕie˥˧ɕie˧˩/ | 多谢 /to˥tsia˧/ | 谢谢 /ɕjɛ˨˦ɕjɛ/ |
| Tốt | ngaq /ŋaʔ˧˥/ | 好 /xau˨˩˧/ | 好 /hau˧˥/ | 𗏁 /tsji˧/ | 好 /hau˥˧/ | 好 /ho˧˩/ | 好 /xau˥˧/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.