Kreyòl ayisyen
Tiếng Creole Haiti
Creole gốc Pháp
Tiếng Creole Haiti (Kreyòl ayisyen; ISO 639-3: hat) là ngôn ngữ chính của gần như toàn bộ người Haiti và cũng được sử dụng trong cộng đồng kiều dân đông đảo. Nó hình thành tại thuộc địa Saint-Domingue qua sự tiếp xúc giữa các biến thể tiếng Pháp và những ngôn ngữ của người châu Phi bị nô dịch; phần lớn từ vựng có nguồn gốc Pháp, nhưng ngữ pháp không thể bị quy thành “tiếng Pháp sai” hay một danh sách đơn giản các ngôn ngữ nền châu Phi. Cấu trúc đặc trưng gồm các dấu hiệu thì–thức–thể đứng trước động từ như te và ap, cùng mạo từ xác định đứng sau danh từ có hình thức đổi theo âm xung quanh. Hiến pháp Haiti năm 1987 trao cho ngôn ngữ này địa vị chính thức ngang tiếng Pháp. Chính tả chữ Latinh chuẩn hóa, phần lớn theo âm vị, có từ năm 1979; ngôn ngữ được dùng trong văn học, phát thanh, tôn giáo và ngày càng trong giáo dục, dù tiếng Pháp vẫn giữ uy thế thể chế đáng kể.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Creole Haiti
Nước
dlo
/dlo/
Lửa
dife
/dife/
Mặt trời
solèy
/sɔlɛj/
Mặt trăng
lalin
/lalin/
Sao
zetwal
/zetwal/
Mẹ
manman
/mɑ̃mɑ̃/
Cha
papa
/papa/
Tôi
mwen
/mwɛ̃/
Bạn
ou
/u/
Tên
non
/nɔ̃/
Mắt
je
/ʒe/
Tay
men
/mɛ̃/
Tim
kè
/kɛ/
Yêu
lanmou
/lɑ̃mu/
Cây
pyebwa
/pjebwa/
Nhà
kay
/kaj/
Chó
chen
/ʃɛ̃/
Mèo
chat
/ʃat/
Ăn
manje
/mɑ̃ʒe/
Uống
bwè
/bwɛ/
Một
youn
/jun/
Hai
de
/de/
Xin chào
bonjou
/bɔ̃ʒu/
Cảm ơn
mèsi
/mɛsi/
Tốt
bon
/bɔ̃/
Máy tính
òdinatè
/ɔdinaˈtɛ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ French-based creole liên quan
| Nghĩa | Tiếng Creole Haiti | Tiếng Creole Saint Lucia | Tiếng Creole Guyana Pháp | Tiếng Creole Guadeloupe | Tiếng Creole Réunion | Tiếng Creole Seychelles | Tiếng Creole Mauritius |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | dlo /dlo/ | dlo /dlo/ | dlo /dlo/ | dlo /dlo/ | dlo /dlo/ | delo /delo/ | dilo /dilo/ |
| Lửa | dife /dife/ | difé /dife/ | dife /dife/ | difé /dife/ | dofé /dofe/ | dife /dife/ | dife /dife/ |
| Mặt trời | solèy /sɔlɛj/ | solèy /solɛj/ | solèy /sɔlɛj/ | solèy /solɛj/ | soley /solej/ | soley /solej/ | soley /solej/ |
| Mặt trăng | lalin /lalin/ | lalin /lalin/ | lalin /lalin/ | lalin /lalin/ | lalinn /lalin/ | lalin /lalin/ | lalinn /lalin/ |
| Sao | zetwal /zetwal/ | zetwal /zetwal/ | zetwal /zetwal/ | zétwal /zetwal/ | zétoil /zetwal/ | zetwal /zetwal/ | zetwal /zetwal/ |
| Mẹ | manman /mɑ̃mɑ̃/ | manman /mɑ̃mɑ̃/ | manman /mɑ̃mɑ̃/ | manman /mãmã/ | manmon /mãmõ/ | manman /mãmã/ | mama /mama/ |
| Cha | papa /papa/ | papa /papa/ | papa /papa/ | papa /papa/ | papa /papa/ | papa /papa/ | papa /papa/ |
| Tôi | mwen /mwɛ̃/ | mwen /mwɛ̃/ | mo /mo/ | an /ã/ | mwin /mwɛ̃/ | mon /mɔ̃/ | mo /mo/ |
| Bạn | ou /u/ | ou /u/ | to /to/ | ou /u/ | ou /u/ | ou /u/ | to /to/ |
| Tên | non /nɔ̃/ | non /nõ/ | non /nɔ̃/ | non /nɔ̃/ | nom /nɔm/ | non /nɔ̃/ | nom /nom/ |
| Mắt | je /ʒe/ | zié /zje/ | zye /zje/ | zyé /zje/ | zié /zje/ | lizye /lizje/ | lizie /lizje/ |
| Tay | men /mɛ̃/ | lanmen /lɑ̃mɛn/ | men /mɛn/ | men /mɛ̃/ | lamin /lamɛ̃/ | lanmen /lãmɛ̃/ | lame /lame/ |
| Tim | kè /kɛ/ | tjè /tʃɛ/ | kè /kɛ/ | kè /kɛ/ | ker /kɛʁ/ | leker /lekeʁ/ | leker /lekeɾ/ |
| Yêu | lanmou /lɑ̃mu/ | anmou /ɑ̃mu/ | renmen /rɛ̃mɛn/ | lanmou /lãmu/ | lamour /lamuʁ/ | lanmour /lãmuʁ/ | lamour /lamuɾ/ |
| Cây | pyebwa /pjebwa/ | piébwa /pjebwa/ | bwa /bwa/ | pyé bwa /pje bwa/ | pyébwa /pjebwa/ | pye dibwa /pje dibwa/ | pye /pje/ |
| Nhà | kay /kaj/ | kay /kaj/ | kaz /kaz/ | kaz /kaz/ | kaz /kaz/ | lakaz /lakaz/ | lakaz /lakaz/ |
| Chó | chen /ʃɛ̃/ | chyen /tʃjɛn/ | chen /ʃɛ̃/ | chyen /ʃjɛ̃/ | lisien /lisjɛ̃/ | lisyen /lisjɛ̃/ | lisien /lisjɛ̃/ |
| Mèo | chat /ʃat/ | chat /tʃa/ | chat /ʃa/ | chat /ʃat/ | shat /ʃat/ | sat /sat/ | sat /sat/ |
| Ăn | manje /mɑ̃ʒe/ | manjé /mɑ̃ʒe/ | manjé /mɑ̃ʒe/ | manjé /mãʒe/ | manz /mãz/ | manze /mãze/ | manze /mãze/ |
| Uống | bwè /bwɛ/ | bwè /bwɛ/ | bwè /bwɛ/ | bwè /bwɛ/ | bwar /bwaʁ/ | bwar /bwaʁ/ | bwar /bwaɾ/ |
| Một | youn /jun/ | yonn /jɔn/ | youn /jun/ | yonn /jõn/ | inn /in/ | enn /ɛn/ | enn /ɛn/ |
| Hai | de /de/ | dé /de/ | de /de/ | dé /de/ | de /de/ | de /de/ | de /de/ |
| Xin chào | bonjou /bɔ̃ʒu/ | bonjou /bɔ̃ʒu/ | bonjou /bõʒu/ | bonjou /bõʒu/ | bonzour /bõzuʁ/ | bonzour /bõzuʁ/ | bonzour /bõzuɾ/ |
| Cảm ơn | mèsi /mɛsi/ | mèsi /mɛsi/ | mèsi /mɛsi/ | mèsi /mɛsi/ | mersi /mɛʁsi/ | mersi /mɛʁsi/ | mersi /meɾsi/ |
| Tốt | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ | bon /bõ/ | bon /bõ/ | bon /bõ/ | bon /bõ/ | bon /bõ/ |
| Máy tính | òdinatè /ɔdinaˈtɛ/ | — | — | — | — | — | — |
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.