Kriyòl
Tiếng Creole Guyana Pháp
tiếng Creole gốc Pháp
Tiếng Creole Guyane thuộc Pháp (kréyòl gwiyannen) là một ngôn ngữ Creole có vốn từ nền Pháp, được nói chủ yếu tại các cộng đồng ven biển của Guyane thuộc Pháp và khác với tiếng Creole nền Anh ở nước Guyana láng giềng. Ngôn ngữ này phát triển trong xã hội đồn điền Guyane thuộc Pháp qua sự tiếp xúc giữa các biến thể tiếng Pháp thời thuộc địa và những ngôn ngữ của người châu Phi bị nô dịch; tiếp xúc về sau bổ sung từ vựng từ tiếng Bồ Đào Nha, các ngôn ngữ bản địa và những ngôn ngữ khác trong vùng. Ngữ pháp mang tính phân tích, thường theo trật tự chủ–động–tân và chủ yếu dùng tiểu từ trước động từ để biểu thị thì, thức và thể. Chính tả âm vị bằng chữ Latinh do GEREC-F cổ súy được dùng trong giáo dục và xuất bản. Pháp công nhận đây là ngôn ngữ vùng vào năm 2012, còn tiếng Pháp vẫn là ngôn ngữ chính thức duy nhất.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Creole Guyana Pháp
Nước
dlo
/dlo/
Lửa
dife
/dife/
Mặt trời
solèy
/sɔlɛj/
Mặt trăng
lalin
/lalin/
Sao
zetwal
/zetwal/
Mẹ
manman
/mɑ̃mɑ̃/
Cha
papa
/papa/
Tôi
mo
/mo/
Bạn
to
/to/
Tên
non
/nɔ̃/
Mắt
zye
/zje/
Tay
men
/mɛn/
Tim
kè
/kɛ/
Yêu
renmen
/rɛ̃mɛn/
Cây
bwa
/bwa/
Nhà
kaz
/kaz/
Chó
chen
/ʃɛ̃/
Mèo
chat
/ʃa/
Ăn
manjé
/mɑ̃ʒe/
Uống
bwè
/bwɛ/
Một
youn
/jun/
Hai
de
/de/
Xin chào
bonjou
/bõʒu/
Cảm ơn
mèsi
/mɛsi/
Tốt
bon
/bõ/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ French creole liên quan
| Nghĩa | Tiếng Creole Guyana Pháp | Tiếng Creole Haiti | Tiếng Creole Guadeloupe | Tiếng Creole Saint Lucia | Tiếng Creole Réunion | Tiếng Creole Mauritius | Tiếng Creole Seychelles |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | dlo /dlo/ | dlo /dlo/ | dlo /dlo/ | dlo /dlo/ | dlo /dlo/ | dilo /dilo/ | delo /delo/ |
| Lửa | dife /dife/ | dife /dife/ | difé /dife/ | difé /dife/ | dofé /dofe/ | dife /dife/ | dife /dife/ |
| Mặt trời | solèy /sɔlɛj/ | solèy /sɔlɛj/ | solèy /solɛj/ | solèy /solɛj/ | soley /solej/ | soley /solej/ | soley /solej/ |
| Mặt trăng | lalin /lalin/ | lalin /lalin/ | lalin /lalin/ | lalin /lalin/ | lalinn /lalin/ | lalinn /lalin/ | lalin /lalin/ |
| Sao | zetwal /zetwal/ | zetwal /zetwal/ | zétwal /zetwal/ | zetwal /zetwal/ | zétoil /zetwal/ | zetwal /zetwal/ | zetwal /zetwal/ |
| Mẹ | manman /mɑ̃mɑ̃/ | manman /mɑ̃mɑ̃/ | manman /mãmã/ | manman /mɑ̃mɑ̃/ | manmon /mãmõ/ | mama /mama/ | manman /mãmã/ |
| Cha | papa /papa/ | papa /papa/ | papa /papa/ | papa /papa/ | papa /papa/ | papa /papa/ | papa /papa/ |
| Tôi | mo /mo/ | mwen /mwɛ̃/ | an /ã/ | mwen /mwɛ̃/ | mwin /mwɛ̃/ | mo /mo/ | mon /mɔ̃/ |
| Bạn | to /to/ | ou /u/ | ou /u/ | ou /u/ | ou /u/ | to /to/ | ou /u/ |
| Tên | non /nɔ̃/ | non /nɔ̃/ | non /nɔ̃/ | non /nõ/ | nom /nɔm/ | nom /nom/ | non /nɔ̃/ |
| Mắt | zye /zje/ | je /ʒe/ | zyé /zje/ | zié /zje/ | zié /zje/ | lizie /lizje/ | lizye /lizje/ |
| Tay | men /mɛn/ | men /mɛ̃/ | men /mɛ̃/ | lanmen /lɑ̃mɛn/ | lamin /lamɛ̃/ | lame /lame/ | lanmen /lãmɛ̃/ |
| Tim | kè /kɛ/ | kè /kɛ/ | kè /kɛ/ | tjè /tʃɛ/ | ker /kɛʁ/ | leker /lekeɾ/ | leker /lekeʁ/ |
| Yêu | renmen /rɛ̃mɛn/ | lanmou /lɑ̃mu/ | lanmou /lãmu/ | anmou /ɑ̃mu/ | lamour /lamuʁ/ | lamour /lamuɾ/ | lanmour /lãmuʁ/ |
| Cây | bwa /bwa/ | pyebwa /pjebwa/ | pyé bwa /pje bwa/ | piébwa /pjebwa/ | pyébwa /pjebwa/ | pye /pje/ | pye dibwa /pje dibwa/ |
| Nhà | kaz /kaz/ | kay /kaj/ | kaz /kaz/ | kay /kaj/ | kaz /kaz/ | lakaz /lakaz/ | lakaz /lakaz/ |
| Chó | chen /ʃɛ̃/ | chen /ʃɛ̃/ | chyen /ʃjɛ̃/ | chyen /tʃjɛn/ | lisien /lisjɛ̃/ | lisien /lisjɛ̃/ | lisyen /lisjɛ̃/ |
| Mèo | chat /ʃa/ | chat /ʃat/ | chat /ʃat/ | chat /tʃa/ | shat /ʃat/ | sat /sat/ | sat /sat/ |
| Ăn | manjé /mɑ̃ʒe/ | manje /mɑ̃ʒe/ | manjé /mãʒe/ | manjé /mɑ̃ʒe/ | manz /mãz/ | manze /mãze/ | manze /mãze/ |
| Uống | bwè /bwɛ/ | bwè /bwɛ/ | bwè /bwɛ/ | bwè /bwɛ/ | bwar /bwaʁ/ | bwar /bwaɾ/ | bwar /bwaʁ/ |
| Một | youn /jun/ | youn /jun/ | yonn /jõn/ | yonn /jɔn/ | inn /in/ | enn /ɛn/ | enn /ɛn/ |
| Hai | de /de/ | de /de/ | dé /de/ | dé /de/ | de /de/ | de /de/ | de /de/ |
| Xin chào | bonjou /bõʒu/ | bonjou /bɔ̃ʒu/ | bonjou /bõʒu/ | bonjou /bɔ̃ʒu/ | bonzour /bõzuʁ/ | bonzour /bõzuɾ/ | bonzour /bõzuʁ/ |
| Cảm ơn | mèsi /mɛsi/ | mèsi /mɛsi/ | mèsi /mɛsi/ | mèsi /mɛsi/ | mersi /mɛʁsi/ | mersi /meɾsi/ | mersi /mɛʁsi/ |
| Tốt | bon /bõ/ | bon /bɔ̃/ | bon /bõ/ | bon /bɔ̃/ | bon /bõ/ | bon /bõ/ | bon /bõ/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.