Hopílavayi
Tiếng Hopi
Uto-Aztecan
Tiếng Hopi (Hopílavayi) là một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Uto-Aztec được sử dụng ở đông bắc Arizona trên Khu bảo tồn Hopi (trung tâm khoảng ~35,91°B, 110,61°T). Ngôn ngữ này thể hiện hình thái học phức tạp với việc đánh dấu thể và sở hữu bắt buộc đối với các từ chỉ quan hệ thân tộc/bộ phận cơ thể. Phương ngữ Third Mesa là chuẩn được ghi nhận. IPA dựa trên bảng âm vị của Whorf/Voegelin và chính tả Third Mesa. LƯU Ý: Năm từ khái niệm (mèo, ăn, uống, yêu, tim) thiếu các dạng chuẩn hóa được công bố trong các nguồn có thể tiếp cận và một [Tạm thời - tài liệu hạn chế; đang chờ xác minh từ người bản ngữ.]
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Hopi
Nước
paahu
/paɑhu/
Lửa
kukvay
/kukvɑj/
Mặt trời
taawa
/tɑːwɑ/
Mặt trăng
muuyaw
/muːjɑw/
Mẹ
yu'at
/juʔɑt/
Cha
na'at
/nɑʔɑt/
Ăn
—
/—/
Uống
—
/—/
Yêu
—
/—/
Tim
—
/—/
Cây
suukya
/suːkjɑ/
Nhà
khu
/xu/
Chó
pòoko
/poːko/
Mèo
—
/—/
Tay
maa't
/mɑːʔt/
Mắt
poosi
/poːsi/
Xin chào
tàlawva
/tɑːlɑwvɑ/
Cảm ơn
askwali
/ɑskwɑli/
Một
suukya'
/suːkjɑʔ/
Tốt
hopii
/hopiː/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Uto-Aztecan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Hopi | tiếng Yangkaal | Tiếng Meroe | Tiếng Cao Câu Ly | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | tiếng Damin | Tiếng Tartessos |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | paahu /paɑhu/ | ngogo /ŋoɡo/ | 𐦠𐦴 /at/ | 買 /*mai/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Lửa | kukvay /kukvɑj/ | ngida /ŋida/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | l!ii /lǃiː/ | — /—/ |
| Mặt trời | taawa /tɑːwɑ/ | wargu /waɾɡu/ | 𐦨𐦬 /ms/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | muuyaw /muːjɑw/ | waldar /waldaɾ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | yu'at /juʔɑt/ | ngama /ŋama/ | 𐦢𐦫𐦡𐦡 /kdke/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cha | na'at /nɑʔɑt/ | kanda /kanda/ | 𐦡𐦢 /qor/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | suukya /suːkjɑ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | khu /xu/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | pòoko /poːko/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | maa't /mɑːʔt/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | poosi /poːsi/ | miibul /miːbul/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | tàlawva /tɑːlɑwvɑ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | askwali /ɑskwɑli/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | suukya' /suːkjɑʔ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | hopii /hopiː/ | — /—/ | 𐦞𐦢𐦮𐦤 /akheniska/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.