Hopílavayi
Tiếng Hopi
Uto-Aztec
Tiếng Hopi (Hopílavayi; ISO 639-3: hop) là một ngôn ngữ thuộc hệ Uto-Aztec, được khoảng 5.000–7.100 người sử dụng tại các làng trên và quanh ba bình nguyên cao của Khu bảo tồn Hopi ở đông bắc bang Arizona, Hoa Kỳ. Ngôn ngữ này có nhiều biến thể làng gắn với Bình nguyên Thứ nhất, Thứ hai và Thứ ba; biến thể Bình nguyên Thứ ba được ghi chép đặc biệt kỹ trong từ điển Hopìikwa Lavàytutuveni gồm 30.000 mục từ. Tiếng Hopi thường đặt động từ ở cuối mệnh đề và dùng một hệ thống hậu tố phong phú để đánh dấu thể, số, hướng cùng các phạm trù ngữ pháp khác. Bảng chữ cái thực hành dựa trên chữ Latinh phân biệt nguyên âm dài với ngắn và dùng dấu nháy đơn ghi âm tắc thanh hầu. Việc truyền dạy giữa các thế hệ đã suy yếu, nhưng trường học, lớp cộng đồng, từ điển và tài liệu giảng dạy do địa phương biên soạn đang hỗ trợ việc duy trì sử dụng và phục hồi ngôn ngữ.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Hopi
Nước
paahu
/paɑhu/
Lửa
kukvay
/kukvɑj/
Mặt trời
taawa
/tɑːwɑ/
Mặt trăng
muuyaw
/muːjɑw/
Sao
soohu
/soːhɨ/
Mẹ
yu'at
/juʔɑt/
Cha
na'at
/nɑʔɑt/
Tôi
nuʼ
/nɨʔ/
Bạn
um
/ʔɨm/
Tên
tungwni
/tɨŋwni/
Mắt
poosi
/poːsi/
Tay
maa't
/mɑːʔt/
Tim
—
/—/
Yêu
—
/—/
Cây
hotski
/hotski/
Nhà
kiihu
/kiːhu/
Chó
pòoko
/poːko/
Mèo
—
/—/
Ăn
—
/—/
Uống
—
/—/
Một
suukya'
/suːkjɑʔ/
Hai
lööyö
/løːjø/
Xin chào
tàlawva
/tɑːlɑwvɑ/
Cảm ơn
askwali
/ɑskwɑli/
Tốt
hopii
/hopiː/
Chim cu cu
hospoa
/hosˈpoa/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Uto-Aztecan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Hopi | Tiền Kra-Dai ngữ | Tiền Uto-Aztec ngữ | Tiếng Neko | Nam Á nguyên thủy | Tiếng Osca | Tiền Phi-Á ngữ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | paahu /paɑhu/ | *naːm /naːm/ | *paʔ /paʔ/ | wai /wai/ | *ɗaːk /ɗaːk/ | — /—/ | *maw- /maw-/ |
| Lửa | kukvay /kukvɑj/ | *vɤj /vɤj/ | *na- /na-/ | titɛ /titɛ/ | *ʔuːs /ʔuːs/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | taawa /tɑːwɑ/ | — /—/ | *ta /ta/ | aatʌ /aːtʌ/ | *tŋiːʔ /tŋiːʔ/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | muuyaw /muːjɑw/ | — /—/ | *mɨca /mɨca/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | soohu /soːhɨ/ | — /—/ | — /—/ | kumba /kumba/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | yu'at /juʔɑt/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *maʔ /maʔ/ | maatúf /maːtof/ | *ʔim- /ʔim-/ |
| Cha | na'at /nɑʔɑt/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | patír /patiːr/ | *ʔab- /ʔab-/ |
| Tôi | nuʼ /nɨʔ/ | *kuː /kuː/ | *nɨ /nɨ/ | na /na/ | *ʔaɲ /ʔaɲ/ | egom /egom/ | *ʔan- /ʔan-/ |
| Bạn | um /ʔɨm/ | — /—/ | — /—/ | ga /ɡa/ | — /—/ | tú /tuː/ | — /—/ |
| Tên | tungwni /tɨŋwni/ | *ɟɯː /ɟɯː/ | *tewa /tewa/ | iwi /iwi/ | — /—/ | númen /nuːmen/ | *sim- /sim-/ |
| Mắt | poosi /poːsi/ | *taː /taː/ | *pusi /pusi/ | ta /ta/ | *mat /mat/ | — /—/ | *ʕayn- /ʕayn-/ |
| Tay | maa't /mɑːʔt/ | *mɯː /mɯː/ | *maʔ /maʔ/ | — /—/ | *tiːʔ /tiːʔ/ | manim /manim/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | hotski /hotski/ | *maːj /maːj/ | — /—/ | tei /tei/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | kiihu /kiːhu/ | — /—/ | *ki /ki/ | — /—/ | — /—/ | trííbúm /triːbom/ | — /—/ |
| Chó | pòoko /poːko/ | *hmaː /hmaː/ | — /—/ | gonʌ /ɡonʌ/ | *cɔː /cɔː/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | *kwaʔa /kwaʔa/ | nei /nei/ | *ɟaː /ɟaː/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | suukya' /suːkjɑʔ/ | *nɯŋ /nɯŋ/ | *sɨmɨ /sɨmɨ/ | — /—/ | *muːj /muːj/ | — /—/ | — /—/ |
| Hai | lööyö /løːjø/ | *soːŋ /soːŋ/ | *wo /wo/ | iri /iri/ | *ɓaːr /ɓaːr/ | dús /duːs/ | *sin- /sin-/ |
| Xin chào | tàlawva /tɑːlɑwvɑ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | askwali /ɑskwɑli/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | hopii /hopiː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chim cu cu | hospoa /hosˈpoa/ | — | — | — | — | — | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.