nʉmʉnʉʉ
Tiếng Comanche
Uto-Aztec
Tiếng Comanche (tiếng Comanche: Nʉmʉ Tekwapʉ; ISO 639-3: com) là một ngôn ngữ Numic Trung thuộc ngữ hệ Ute-Aztec và là ngôn ngữ tổ tiên của Quốc gia Comanche, hiện tập trung ở tây nam Oklahoma. Về lịch sử, nó phát triển từ tiếng Shoshoni và vẫn có quan hệ gần, nhưng là một ngôn ngữ riêng với những biến đổi âm thanh, từ vựng và bản sắc cộng đồng của chính mình. Comanche có nguyên âm ngắn và dài, gồm nguyên âm trung tâm viết là ʉ, cùng hình thái chắp nối hậu tố phong phú để tạo từ phức, đặc biệt là động từ. Bảng chữ cái Comanche hiện đại dựa trên chữ La-tinh, được Quốc gia chính thức thông qua năm 1994, biểu thị độ dài nguyên âm và những âm không có trong tiếng Anh. Nghiên cứu gần đây có sự tham gia của cộng đồng báo cáo chưa đến 50 người nói bản ngữ thông thạo, khiến ngôn ngữ này cực kỳ nguy cấp; Ban Ngôn ngữ Quốc gia Comanche hỗ trợ phục hồi qua các khóa học, giáo trình, bản ghi âm và dịch vụ dịch thuật.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Comanche
Nước
paa
/paː/
Lửa
kohtopʉ
/kohtopɨ/
Mặt trời
taabe
/taːbe/
Mặt trăng
mʉa
/mɨa/
Sao
tatsinuupi
/tatsinuːpi/
Mẹ
pia
/pia/
Cha
ahpʉ
/ahpɨ/
Tôi
nʉ
/nɨ/
Bạn
ʉ
/ɨ/
Tên
nahnia
/nahnia/
Mắt
puui
/puːi/
Tay
mo'o
/moʔo/
Tim
—
/—/
Yêu
wʊʊʰa
/wʊːhɑ/
Cây
huupi
/huːpi/
Nhà
kahni
/kahni/
Chó
sarii
/saɾiː/
Mèo
ɨsʉ
/ɪsɨ/
Ăn
tʉhkarʉ
/tɨhkarɨ/
Uống
hibi
/hibi/
Một
sʉmʉ
/sɨmɨ/
Hai
waha
/waha/
Xin chào
marʉawe
/maɾɨawe/
Cảm ơn
ʉra
/ɨɾa/
Tốt
tsaatʉ
/tsaːtɨ/
Chim cu cu
—
/—/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Uto-Aztecan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Comanche | Tiếng Paiute Bắc | Tiền Uto-Aztec ngữ | Tiếng Hopi | Tiếng Cora | Tiếng Nahuatl cổ điển | Tiếng Oromo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | paa /paː/ | paa /paː/ | *paʔ /paʔ/ | paahu /paɑhu/ | hapɨn /hapɨn/ | ātl /aːtɬ/ | bishaan /biʃaːn/ |
| Lửa | kohtopʉ /kohtopɨ/ | kuna /kuna/ | *na- /na-/ | kukvay /kukvɑj/ | ta'ai /taʔai/ | tlētl /tɬeːtɬ/ | ibidda /ibidːa/ |
| Mặt trời | taabe /taːbe/ | tabe /tape/ | *ta /ta/ | taawa /tɑːwɑ/ | tahaapuá /tahaːpwa/ | tōnatiuh /toːnatiw/ | aduu /aduː/ |
| Mặt trăng | mʉa /mɨa/ | mua /mu.a/ | *mɨca /mɨca/ | muuyaw /muːjɑw/ | mɨhka /mɨhka/ | mētztli /meːtstɬi/ | jiʼa /dʒiʔa/ |
| Sao | tatsinuupi /tatsinuːpi/ | pasohoobʉ /pasohoːbɨ/ | — /—/ | soohu /soːhɨ/ | sɨɨrabe /sɨːˈrabe/ | cītlālin /siːˈtlaːlin/ | urjii /urdʒiː/ |
| Mẹ | pia /pia/ | pia /pi.a/ | — /—/ | yu'at /juʔɑt/ | naana /naːna/ | nāntli /naːntɬi/ | haadha /haːɗa/ |
| Cha | ahpʉ /ahpɨ/ | naa /naː/ | — /—/ | na'at /nɑʔɑt/ | hahuá /hahwa/ | tahtli /tahtɬi/ | abbaa /abːaː/ |
| Tôi | nʉ /nɨ/ | nʉʉ /nɨː/ | *nɨ /nɨ/ | nuʼ /nɨʔ/ | neʼu /ˈneʔu/ | nehhuātl /neʔˈwaːtɬ/ | ani /ani/ |
| Bạn | ʉ /ɨ/ | ʉʉ /ɨː/ | — /—/ | um /ʔɨm/ | aʼu /ˈaʔu/ | tehhuātl /teʔˈwaːtɬ/ | ati /ati/ |
| Tên | nahnia /nahnia/ | nia /niʔa/ | *tewa /tewa/ | tungwni /tɨŋwni/ | yeuwa /ˈjeuwa/ | tōcāitl /toːˈkaːitɬ/ | maqaa /makʼaː/ |
| Mắt | puui /puːi/ | pui /pui/ | *pusi /pusi/ | poosi /poːsi/ | húi /hwi/ | īxtli /iːʃtɬi/ | ija /idʒa/ |
| Tay | mo'o /moʔo/ | mai /mai/ | *maʔ /maʔ/ | maa't /mɑːʔt/ | mam /mam/ | māitl /maːitɬ/ | harka /haɾka/ |
| Tim | — /—/ | piwi /piwi/ | — /—/ | — /—/ | hɨurí /hɨuri/ | yōllōtl /joːlːoːtɬ/ | onnee /onːeː/ |
| Yêu | wʊʊʰa /wʊːhɑ/ | suabetɨ /suapetɨ/ | — /—/ | — /—/ | ka'na /kaʔna/ | tlazōhtla /tɬasoːhtɬa/ | jaalala /dʒaːlala/ |
| Cây | huupi /huːpi/ | hupi /hupi/ | — /—/ | hotski /hotski/ | kɨré /kɨre/ | cuahuitl /kʷawitɬ/ | muka /muka/ |
| Nhà | kahni /kahni/ | nobi /nopi/ | *ki /ki/ | kiihu /kiːhu/ | kíh /kih/ | calli /kalːi/ | mana /mana/ |
| Chó | sarii /saɾiː/ | isha /iʃa/ | — /—/ | pòoko /poːko/ | tsɨ'ɨ /tsɨʔɨ/ | itzcuīntli /itskʷiːntɬi/ | saree /saɾeː/ |
| Mèo | ɨsʉ /ɪsɨ/ | mosa /mosa/ | — /—/ | — /—/ | mistú /mistu/ | mīztōn /miːstoːn/ | adurree /aduɾːeː/ |
| Ăn | tʉhkarʉ /tɨhkarɨ/ | tɨka /tɨka/ | *kwaʔa /kwaʔa/ | — /—/ | kuá /kwa/ | tlacua /tɬakʷa/ | nyaachuu /ɲaːtʃuː/ |
| Uống | hibi /hibi/ | hibi /hipi/ | — /—/ | — /—/ | hi'i /hiʔi/ | ātli /aːtɬi/ | dhuguu /ɗuɡuː/ |
| Một | sʉmʉ /sɨmɨ/ | simɨ /simɨ/ | *sɨmɨ /sɨmɨ/ | suukya' /suːkjɑʔ/ | cei /tsei/ | cē /seː/ | tokko /tokːo/ |
| Hai | waha /waha/ | waha /waha/ | *wo /wo/ | lööyö /løːjø/ | huapoa /waˈpoa/ | ōme /ˈoːme/ | lama /lama/ |
| Xin chào | marʉawe /maɾɨawe/ | maikwa /maikwa/ | — /—/ | tàlawva /tɑːlɑwvɑ/ | ke'kuanenki /keʔkwanenki/ | niltze /niltse/ | akkam /akːam/ |
| Cảm ơn | ʉra /ɨɾa/ | pesa /pesa/ | — /—/ | askwali /ɑskwɑli/ | atsipiraá /atsipiraː/ | tlazōhcāmati /tɬasoːhkaːmati/ | galatoomi /ɡalatoːmi/ |
| Tốt | tsaatʉ /tsaːtɨ/ | pesa /pesa/ | — /—/ | hopii /hopiː/ | huá'i /hwaʔi/ | cualli /kʷalːi/ | gaarii /ɡaːriː/ |
| Chim cu cu | — /—/ | poboyooha'a /poboˈjoːhaʔa/ | — | hospoa /hosˈpoa/ | — | metlapīltetzotzontzin /metɬapiːltetsotsoˈtsontsin/ | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.