nʉmʉnʉʉ
Tiếng Comanche
Uto-Aztecan
Tiếng Comanche là một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Ute-Aztec đang bị đe dọa nghiêm trọng, được sử dụng chủ yếu ở Oklahoma bởi Quốc gia Comanche (Comanche Nation). Người bản ngữ phần lớn trên 60 tuổi. Tên tự gọi là nʉmʉnʉʉ, nghĩa là 'người dân.' Nhiều khái niệm thiếu các từ ngữ thường ngày được ghi chép đáng tin cậy trong các nguồn sơ cấp có thể tiếp cận (được đánh dấu bằng —); từ vựng thể hiện các dạng hiện đại đã được chuẩn hóa với sự biến thiên phương ngữ đáng kể. Phiên âm IPA dựa trên các sách ngữ pháp học thuật hiện có; các ước tính về số người nói khác nhau acr
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Comanche
Nước
pʊ
/pʊ/
Lửa
kohtopu
/kohtopʉ/
Mặt trời
taabe
/taːbe/
Mặt trăng
poʰa
/poːɑ/
Mẹ
miʰa
/miːɑ/
Cha
pʊ
/pʊ/
Ăn
nʉʉ
/nɨː/
Uống
tʉ
/tɨ/
Yêu
wʊʊʰa
/wʊːhɑ/
Tim
koroma
/kɔɾomɑ/
Cây
piʰe
/piːe/
Nhà
tua
/tuɑ/
Chó
sʉwʉ
/sɨwɨ/
Mèo
ɨsʉ
/ɪsɨ/
Tay
nami
/nɑmi/
Mắt
tʊka
/tʊkɑ/
Xin chào
haʊ
/hɑʊ/
Cảm ơn
—
/—/
Một
tʊ
/tʊ/
Tốt
puʰa
/pʊɑ/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Uto-Aztecan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Comanche | Tiếng Pashto | Tiếng Na Uy (Nynorsk) | Tiếng Situ rGyalrong | Ngôn ngữ Parauk Wa | Tiếng Kurd (Sorani) | Tiếng Na Uy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | pʊ /pʊ/ | اوبه /obə/ | vatn /vɑːtn/ | tʃʰu /tʃʰu/ | tʃɔː /tʃɔː/ | ئاو /ɑːw/ | vann /vɑnː/ |
| Lửa | kohtopu /kohtopʉ/ | اور /oːɾ/ | eld /ɛld/ | mə /mə/ | miː /miː/ | ئاگر /ɑːɡɪɾ/ | ild /ilː/ |
| Mặt trời | taabe /taːbe/ | لمر /lmər/ | sol /suːl/ | niʂ /niʂ/ | waː /waː/ | خۆر /xoːɾ/ | sol /suːl/ |
| Mặt trăng | poʰa /poːɑ/ | سپوږمۍ /spoːʐmaj/ | måne /moːnə/ | zla /zlɑ/ | lɔː /lɔː/ | مانگ /mɑːŋɡ/ | måne /moːnə/ |
| Mẹ | miʰa /miːɑ/ | مور /moːɾ/ | mor /muːr/ | ma /mɑ/ | maː /maː/ | دایک /dɑːjɪk/ | mor /muːr/ |
| Cha | pʊ /pʊ/ | پلار /plɑːɾ/ | far /fɑːr/ | pə /pə/ | pʰaː /pʰaː/ | باوک /bɑːwk/ | far /fɑːr/ |
| Ăn | nʉʉ /nɨː/ | خوړل /xwəɽəl/ | eta /eːtɑ/ | mə-za /mə.zɑ/ | sɛː /sɛː/ | خواردن /xwɑːɾdɪn/ | spise /spiːsə/ |
| Uống | tʉ /tɨ/ | څکل /tskəl/ | drikka /drɪkːɑ/ | nə-tɕʰə-n /nə.tɕʰə.n/ | pə /pə/ | خواردنەوە /xwɑːɾdɪnɛwɛ/ | drikke /drɪkːə/ |
| Yêu | wʊʊʰa /wʊːhɑ/ | مینه /miːna/ | kjærleik /çæːrlɛik/ | nə-ŋɯ /nə.ŋɯ/ | rəŋ /rəŋ/ | خۆشەویستی /xoʃɛwiːstiː/ | kjærlighet /çæːɾliheːt/ |
| Tim | koroma /kɔɾomɑ/ | زړه /zɽə/ | hjarte /jɑːrtə/ | tʰoŋ /tʰɔŋ/ | sɛɛ /sɛɛ/ | دڵ /dɪɫ/ | hjerte /jæɾtə/ |
| Cây | piʰe /piːe/ | ونه /wəna/ | tre /treː/ | sin /sin/ | tʰɔː /tʰɔː/ | دار /dɑːɾ/ | tre /treː/ |
| Nhà | tua /tuɑ/ | کور /koːɾ/ | hus /huːs/ | kʰoŋ /kʰɔŋ/ | miː /miː/ | ماڵ /mɑːɫ/ | hus /hʉːs/ |
| Chó | sʉwʉ /sɨwɨ/ | سپی /spaj/ | hund /hʉnd/ | kʰə /kʰə/ | kʰɔː /kʰɔː/ | سەگ /sɛɡ/ | hund /hʉnː/ |
| Mèo | ɨsʉ /ɪsɨ/ | پیشو /piːʃo/ | katt /kɑtː/ | tsa /tsʰɑ/ | mɛː /mɛː/ | پشیلە /pʃiːlɛ/ | katt /kɑtː/ |
| Tay | nami /nɑmi/ | لاس /lɑːs/ | hand /hɑnd/ | laʂ /lɑʂ/ | miːk /miːk/ | دەست /dɛst/ | hånd /hɔnː/ |
| Mắt | tʊka /tʊkɑ/ | سترګه /stərɡa/ | auga /æʉɡɑ/ | miʂ /miʂ/ | miːn /miːn/ | چاو /tʃɑːw/ | øye /øjə/ |
| Xin chào | haʊ /hɑʊ/ | سلام /sɑlɑːm/ | hei /hɛɪ/ | ŋ̩ /ŋ̩/ | sawʔdiː /sawʔdiː/ | سڵاو /sɫɑːw/ | hei /hɛɪ/ |
| Cảm ơn | — /—/ | مننه /mənəna/ | takk /tɑkː/ | ʒo /ʒɔ/ | tʰɔk /tʰɔk/ | سوپاس /supɑːs/ | takk /tɑkː/ |
| Một | tʊ /tʊ/ | یو /jaw/ | ein /ɛɪn/ | tʃʰiʂ /tʃʰiʂ/ | tʃit /tʃit/ | یەک /jɛk/ | en /eːn/ |
| Tốt | puʰa /pʊɑ/ | ښه /ʂə/ | god /ɡuːd/ | tʰuŋ /tʰʊŋ/ | jɔː /jɔː/ | باش /bɑːʃ/ | bra /brɑː/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.