Wallisertiitsch

Tiếng Đức Wallis

Ngữ hệ Ấn-Âu (German → German Tây → Thượng Đức → Alemann → Alemann Thượng đỉnh)

Ngữ hệNgữ hệ Ấn-Âu (German → German Tây → Thượng Đức → Alemann → Alemann Thượng đỉnh) Người nói~80K Chữ viếtLatin (không có chính tả cố định — cách viết ngữ âm không chính thức) Quốc giaThụy Sĩ (Valais — Oberwallis: Brig, Visp, Goms, Lötschental); cộng đồng hải ngoại tại các khu định cư Walser ở tây bắc Ý (Gressoney, Issime, Alagna) và tây Áo (Vorarlberg) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Đức chuẩn là ngôn ngữ viết chính thức; Wallisertiitsch là tiếng nói thông tục) ISO 639-3gsw Glottocodehigh1290

Tiếng Đức Valais (Wallisertiitsch) là phương ngữ Alemann bảo thủ nhất, được nói ở vùng thượng Valais. Nó giữ lại các đặc điểm của tiếng Thượng Đức cổ đã mất ở nơi khác — tổ hợp /nk/ (Hung "chó" so với Hund chuẩn), các nguyên âm cao không tròn môi, và các nguyên âm đôi ei/ou của tiếng Thượng Đức cổ — và chuyển /k/ một cách hệ thống thành [x]. Không thông hiểu lẫn nhau với tiếng Đức Thụy Sĩ vùng Zürich.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Đức Wallis

Nước

Wasser

/ʋasːər/

Lửa

Fyyr

/fyːr/

Mặt trời

Sunna

/ˈsʊnːa/

Mặt trăng

Mánu

/ˈmaːnʊ/

Sao

Stäru

/ˈʃtæru/

Mẹ

Mu̜eter

/ˈmuə̯tər/

Cha

Vattär

/ˈfatːær/

Tôi

ich

/ɪç/

Bạn

du

/du/

Tên

Namu

/ˈnamu/

Mắt

Oig

/ɔɪ̯ɡ/

Tay

Hand

/hand/

Tim

Härz

/hærts/

Yêu

Liebi

/ˈliə̯bi/

Cây

Boum

/bɔʊ̯m/

Nhà

Hus

/huːs/

Chó

Hung

/hʊŋk/

Mèo

Chatza

/ˈxatsa/

Ăn

ässu

/ˈæsːʊ/

Uống

trichu

/ˈtrɪxʊ/

Một

eis

/æɪ̯s/

Hai

zwei

/tsvɛi/

Xin chào

Tagwol

/ˈtaɡʋol/

Cảm ơn

Vergälts Gott

/ferˈɡæltsɡot/

Tốt

güet

/ɡyə̯t/

Chim cu cu

Gugger

/ˈɡʊɡər/

Máy tính

Computer

/komˈpjuːtər/

Sushi

Sushi

/ˈsuʃi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Germanic → West → Upper German → Alemannic → Höchstalemannisch) liên quan

Nghĩa Tiếng Đức WallisTiếng Đức Thụy SĩTiếng WalserTiếng Đức (Thụy Sĩ)Tiếng Đức Cao địa Tân kỳ Sơ kỳ (thời Luther)Tiếng Đông FrankenTiếng Limburg
Nước Wasser /ʋasːər/ Wasser /vasːər/ Wasser /vasːər/ Wasser /ˈvasər/ Wasser /ˈvasːər/ Wasser /vasːə/ water /vatər/
Lửa Fyyr /fyːr/ Füür /fyːr/ Für /fyːr/ Feuer /ˈfɔɪ̯ər/ Fewr /foɪ̯r/ Feier /faɪɐ/ vuur /vyːr/
Mặt trời Sunna /ˈsʊnːa/ Sunne /sʊnə/ Sunna /sʊnːa/ Sonne /ˈsɔnə/ Sonne /ˈzɔnə/ Sunn /sʊn/ zón /zɔn/
Mặt trăng Mánu /ˈmaːnʊ/ Mond /moːnd/ Maa /maː/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Maa /maː/ maon /maːʊn/
Sao Stäru /ˈʃtæru/ Stärn /ʃtærn/ Stärn /ʃtærn/ Stern /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛrn/ sjter /ʃtɛr/
Mẹ Mu̜eter /ˈmuə̯tər/ Mueter /muə̯tər/ Müeter /myə̯tər/ Mutter /ˈmʊtər/ Mutter /ˈmʊtər/ Mudder /mʊdɐ/ mam /mam/
Cha Vattär /ˈfatːær/ Vatter /fatər/ Atti /atːi/ Vater /ˈfaːtər/ Vater /ˈfaːtər/ Vadder /fadɐ/ pap /pap/
Tôi ich /ɪç/ ich /ɪx/ ich /ix/ ich /ɪx/ ich /ɪç/ i /i/ ich /ɪç/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.