Хуэйзў йүян

Tiếng Đông Can

Hán-Tạng (Ngữ tộc Hán, Quan thoại — Quan thoại Trung Nguyên / Quan thoại Lan Ngân)

Ngữ hệHán-Tạng (Ngữ tộc Hán, Quan thoại — Quan thoại Trung Nguyên / Quan thoại Lan Ngân) Người nói~110–150K Chữ viếtChữ Kirin (trong lịch sử từng dùng Tiểu Nhi Kinh gốc Ả Rập, thập niên 1930 dùng chữ Latinh một thời gian ngắn) Quốc giaKyrgyzstan, Kazakhstan (cũng Nga, Uzbekistan) Ngôn ngữ chính thứcNgôn ngữ thiểu số được công nhận ở Kyrgyzstan và Kazakhstan; không có địa vị chính thức Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3dng

Tiếng Đông Can (Dungan) là một ngôn ngữ thuộc ngữ tộc Hán (nhóm Quan thoại/Mandarin), do người Đông Can — hậu duệ của người Hồi giáo Hui — sử dụng. Tổ tiên họ đã chạy từ tây bắc Trung Quốc (Cam Túc và Thiểm Tây) sang các lãnh thổ Trung Á của Đế quốc Nga sau khi cuộc khởi nghĩa Đông Can bị đàn áp vào thập niên 1870–1880. Bắt nguồn từ các phương ngữ Quan thoại Trung Nguyên và Lan Ngân, đây là một trong số rất ít ngôn ngữ Hán thường được viết bằng chữ Kirin thay vì chữ Hán. Ngày nay có khoảng 110.000–150.000 người nói, chủ yếu ở Kyrgyzstan và Kazakhstan, và ngôn ngữ này lưu giữ nhiều từ mượn từ tiếng Ả Rập, Ba Tư, Nga và các ngôn ngữ Turk.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Đông Can

Nước

фи

/fi˥˩/

Lửa

хуә

/xuə/

Mặt trời

әрту

/ərtʰu/

Mặt trăng

йүәлён

/yə˨˦liɑŋ˦˦/

Sao

синсин

/ɕiŋ˨˦ɕiŋ/

Mẹ

ма

/ma/

Cha

дада

/ta˨˦ta/

Tôi

во

/vɔ˧/

Bạn

ни

/ni˧/

Tên

минзы

/miŋ˥˩tsɿ/

Mắt

янҗин

/janʐin/

Tay

шў

/ʂəu/

Tim

щин

/ɕin/

Yêu

ай

/ai/

Cây

шў

/ʂu/

Nhà

фоңзы

/faŋ tsɨ/

Chó

гу

/ku/

Mèo

мау

/mau/

Ăn

чы

/tʂʰɨ/

Uống

хә

/xə/

Một

и

/i/

Hai

әр

/ɚ˥˩/

Xin chào

ни хау

/ni xau/

Cảm ơn

дуәще

/duəɕe/

Tốt

хау

/xau˨˦/

Chim cu cu

җунгўчўр

/tʂuŋ˦ku˨˦tʂʰuɻ˨˦/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Sinitic, Mandarin — Central Plains/Lanyin) liên quan

Nghĩa Tiếng Đông CanQuan thoại Tây AnQuan thoại Lan-NgânQuan thoại Trung NguyênQuan thoại Thiên TânTiếng Hợp PhìTiếng Khai Phong
Nước фи /fi˥˩/ /fei˥˧/ /sui˥˧/ /suei˥˥/ /ʂwei˩˧/ /ʂueɪ˨˦/ /ʂuei˥˧/
Lửa хуә /xuə/ /xuo˥˧/ /xo˥˧/ /xuo˥˧/ /xwo˨˩˧/ /xuo˨˦/ /xuo˥˧/
Mặt trời әрту /ərtʰu/ 日头 /ʐɿ˥˥tʰou˨˦/ 日头 /ʐɨ˨˦tʰəu˨˦/ 太阳 /tʰai˨˩iaŋ˨˩˧/ 日头 /ʐʅ˥˩tʰoʊ˨˦/ 日头 /ʐəʔ˦tʰəu˥˥/ 日头 /ʐəɻ˧˩˨tʰou˦˨/
Mặt trăng йүәлён /yə˨˦liɑŋ˦˦/ 月亮 /ye˥˥liaŋ˨˩/ 月亮 /yɛ˦˦ljaŋ/ 月亮 /yɛ˨˦liaŋ/ 月亮 /ɥɛ˥˩ljaŋ/ 月亮 /yɛʔ˦liaŋ˥˧/ 月亮 /yɛ˦˨liaŋ˧˩˨/
Sao синсин /ɕiŋ˨˦ɕiŋ/ /ɕiŋ˨˩/ /ɕiŋ˧˩/ /ɕiŋ˨˦/ /ɕiŋ˨˩/ /ɕiŋ˨˩˨/ /ɕiŋ˨˦/
Mẹ ма /ma/ /ma˨˩/ /ma˧˧/ 妈妈 /ma˨˦ma/ /ma˩˩/ 妈妈 /ma˨˩˨ma/ /ma˨˦/
Cha дада /ta˨˦ta/ /pa˥˥/ /pa˥˧/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ /pa˥˩/ /tie˨˩˨/ /tiɛ˨˦/
Tôi во /vɔ˧/ /ŋɤ˥˧/ /vɤ˥˧/ /uo˥˧/ /wo˩˧/ /uə˨˦/ /uo˥/
Trang 1/4

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic > Mandarin > Northwest > Dungan liên quan

Chữ Hán Tiếng Đông CanTiếng Trung (Phổ thông)Quan thoại Đài LoanTiếng Phổ thông người Thái gốc HoaQuan thoại Nguyên đạiQuan thoại Tây AnTiếng Phổ thông người Mỹ gốc Hoa
yi¹ /ji˦/ /i˥˥/ /i˥˥/ /i˥˥/ i3 /i˨˩˦/ yiq²¹ /i˨˩/ yi¹ /i˥˥/
er³ /ɚ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ ʐï4 /ʐʅ˥˩/ er⁴⁴ /ɚ˦˦/ er⁴ /ɚ˥˩/
san¹ /san˦/ sān /san˥˥/ sān /san˥˥/ sān /san˥˥/ sam1 /sam˥/ san²¹ /sã˨˩/ san¹ /san˥˥/
sy³ /sɨ˥˩/ /sɿ˥˩/ /sɿ˥˩/ /sɿ˥˩/ sï4 /sɿ˥˩/ si⁴⁴ /sɿ˦˦/ si⁴ /sɹ̩˥˩/
/u˨˦/ /u˨˩˦/ /u˨˩˦/ /u˨˩˦/ u3 /u˨˩˦/ wu⁵³ /u˥˧/ wu³ /u˨/
lyu³ /lju˥˩/ liù /ljou˥˩/ liù /ljou˥˩/ liù /ljou˥˩/ lieu4 /liəu˥˩/ liuq²¹ /liou˨˩/ liu⁴ /ljou˥˩/
chi¹ /tɕʰi˦/ /tɕʰi˥˥/ /tɕʰi˥˥/ /tɕʰi˥˥/ tshi3 /tsʰi˨˩˦/ qiq²¹ /tɕʰi˨˩/ qi¹ /tɕʰi˥˥/
ba¹ /pa˦/ /pa˥˥/ /pa˥˥/ /pa˥˥/ pa3 /pa˨˩˦/ baq²¹ /pa˨˩/ ba¹ /pa˥˥/
jyu² /tɕju˨˦/ jiǔ /tɕjou˨˩˦/ jiǔ /tɕjou˨˩˦/ jiǔ /tɕjou˨˩˦/ kieu3 /kiəu˨˩˦/ jiu⁵³ /tɕiou˥˧/ jiu³ /tɕjou˨/
shy² /ʂɨ˨˦/ shí /ʂʐ̩˧˥/ shí /sz̩˧˥/ shí /sz̩˧˥/ ʂï2 /ʂʅ˧˥/ siq²⁴ /sɿ˨˦/ shi² /sɹ̩˧˥/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.