开封话

Tiếng Khai Phong

Ngữ tộc Hán (Quan thoại, Zhongyuan — Trịnh-Tào)

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Quan thoại, Zhongyuan — Trịnh-Tào) Người nói~5M (thành phố Khai Phong và địa cấp thị) Chữ viếtChữ Hán (giản thể) Quốc giaTrung Quốc (Hà Nam: Khai Phong) Ngôn ngữ chính thứcKhông (ngôn ngữ vùng; tiếng Phổ Thông là ngôn ngữ chính thức) ISO 639-3cmn Glottocodezhon1235

Tiếng Quan thoại Khai Phong (开封话) là một biến thể thuộc tiểu nhóm Trịnh-Tào của Quan thoại Trung Nguyên (Đồng bằng Trung tâm), được khoảng 5 triệu người sử dụng tại Khai Phong (Hà Nam) và vùng lân cận. Khai Phong từng là kinh đô của triều Bắc Tống (960–1127) — thành phố lớn nhất thế giới vào thời điểm đó — và tiếng nói của nó bảo tồn một tầng quan thoại sơ kỳ quan trọng: thanh nhập của tiếng Hán trung cổ (rusheng) đã hợp nhất vào âm bình ˨˦ ở các phụ âm đầu vô thanh (khác với Bắc Kinh, nơi thanh nhập phân tán vào cả bốn thanh), và hệ bốn thanh (âm bình ˨˦, dương bình ˦˨, thượng thanh ˥˧, khứ thanh ˧˩˨) về đại thể trùng khớp với Trịnh Châu và các phương ngữ Trung Nguyên khác. Giống các biến thể Hà Nam khác, nó bảo tồn sự phân biệt /tsʰ/-/tʂʰ/ kém chặt chẽ hơn Quan thoại Tiêu chuẩn và có một hậu tố chỉ nhỏ năng sản 儿 -er (轻声 thanh nhẹ).

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Khai Phong

Nước

/ʂuei˥˧/

Lửa

/xuo˥˧/

Mặt trời

日头

/ʐəɻ˧˩˨tʰou˦˨/

Mặt trăng

月亮

/yɛ˦˨liaŋ˧˩˨/

Sao

/ɕiŋ˨˦/

Mẹ

/ma˨˦/

Cha

/tiɛ˨˦/

Tôi

/uo˥/

Bạn

/ni˥/

Tên

/miŋ˦˨/

Mắt

/iɛn˥˧/

Tay

/ʂou˥˧/

Tim

/ɕin˨˦/

Yêu

/ai˧˩˨/

Cây

/ʂu˧˩˨/

Nhà

/u˨˦/

Chó

/kou˥˧/

Mèo

/mau˨˦/

Ăn

/tʂʰʅ˨˦/

Uống

/xɤ˨˦/

Một

/i˨˦/

Hai

/ɚ˧˩˨/

Xin chào

你好

/ni˥˧xau˥˧/

Cảm ơn

谢谢

/ɕiɛ˧˩˨ɕiɛ/

Tốt

/xau˥˧/

Chim cu cu

布谷鸟

/pu˧˩˨ku˨˦niau˥˥/

Máy tính

电脑

/tiɛn˧˩˨nau˥˧/

Sushi

寿司

/ʂou˧˩˨sz̩˨˦/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Mandarin, Zhongyuan — Zheng-Cao) liên quan

Nghĩa Tiếng Khai PhongQuan thoại Trung NguyênQuan thoại Tế NamQuan thoại Côn MinhQuan thoại Tây AnQuan thoại Lan-NgânTiếng Thành Đô
Nước /ʂuei˥˧/ /suei˥˥/ /ʂwei˥˥/ /suei˥˧/ /fei˥˧/ /sui˥˧/ /suei˥˧/
Lửa /xuo˥˧/ /xuo˥˧/ /xuo˥˥/ /xo˥˧/ /xuo˥˧/ /xo˥˧/ /xo˥˧/
Mặt trời 日头 /ʐəɻ˧˩˨tʰou˦˨/ 太阳 /tʰai˨˩iaŋ˨˩˧/ 太阳 /tʰai˨˩.iaŋ˦˨/ 太阳 /tʰæ˨˩˨iaŋ˧˩/ 日头 /ʐɿ˥˥tʰou˨˦/ 日头 /ʐɨ˨˦tʰəu˨˦/ 太阳 /tʰai˨˩˧iaŋ˨˩/
Mặt trăng 月亮 /yɛ˦˨liaŋ˧˩˨/ 月亮 /yɛ˨˦liaŋ/ 月亮 /yɛ˨˩.liaŋ˨˩/ 月亮 /ye˧˩liaŋ˨˩˨/ 月亮 /ye˥˥liaŋ˨˩/ 月亮 /yɛ˦˦ljaŋ/ 月亮 /ye˨˩lia̠ŋ˨˩˧/
Sao /ɕiŋ˨˦/ /ɕiŋ˨˦/ /ɕiŋ˨˩˧/ /ɕĩ˦/ /ɕiŋ˨˩/ /ɕiŋ˧˩/ /ɕin˦˥/
Mẹ /ma˨˦/ 妈妈 /ma˨˦ma/ /niaŋ˦˨/ /ma˦˦/ /ma˨˩/ /ma˧˧/ 妈妈 /ma˥ma/
Cha /tiɛ˨˦/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ /tiɛ˨˩˧/ /tie˦˦/ /pa˥˥/ /pa˥˧/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/
Tôi /uo˥/ /uo˥˧/ /uə˥˥/ /ŋo˥˧/ /ŋɤ˥˧/ /vɤ˥˧/ /ŋo˥˧/
Trang 1/4

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Tiếng Khai PhongQuan thoại Trung NguyênQuan thoại Thiên TânQuan thoại Côn MinhQuan thoại Tế NamTiếng Trung (Tứ Xuyên)Tiếng Thành Đô
yi²⁴ /i˨˦/ yi²⁴ /i˨˦/ yi²¹ /i˨˩/ yi³¹ /i˧˩/ yi²¹³ /i˨˩˧/ yi²¹ /i˨˩/ yi²¹ /i˨˩/
er³¹² /ɚ˧˩˨/ er³¹² /ɚ˧˩˨/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er²¹² /ɚ˨˩˨/ er²¹ /ɚ˨˩/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/
san²⁴ /san˨˦/ san²⁴ /san˨˦/ san²¹ /sɑn˨˩/ san⁴⁴ /sã˦˦/ san²¹³ /sã˨˩˧/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/
si³¹² /sɿ˧˩˨/ si²⁴ /sɿ˨˦/ si⁵³ /sɿ˥˧/ si²¹² /sɿ˨˩˨/ si²¹ /sɿ˨˩/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/
wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu¹³ /u˩˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵⁵ /u˥˥/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/
liu²⁴ /liəu˨˦/ liu²⁴ /liu˨˦/ liu⁵³ /liou˥˧/ liu³¹ /liu˧˩/ lou²¹ /lou˨˩/ neu²¹ /nəu˨˩/ nu²¹ /nu˨˩/
qi²⁴ /tɕʰi˨˦/ qi²⁴ /tɕʰi˨˦/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi³¹ /tɕʰi˧˩/ qi²¹³ /tɕʰi˨˩˧/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/
ba²⁴ /pa˨˦/ ba²⁴ /pa˨˦/ ba²¹ /pa˨˩/ ba³¹ /pa˧˩/ ba²¹³ /pa˨˩˧/ ba²¹ /pa˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/
jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu¹³ /tɕiou˩˧/ jiu⁵³ /tɕiou˥˧/ jiu⁵⁵ /tɕiou˥˥/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/
shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/ shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/ shi⁴⁵ /ʂʐ̩˦˥/ si³¹ /sɿ˧˩/ shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/ si²¹ /sɿ˨˩/ si²¹ /sɿ˨˩/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.