合肥话

Tiếng Hợp Phì

Ngữ tộc Hán (Quan thoại, Jianghuai / Hồng-Sào 洪巢片)

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Quan thoại, Jianghuai / Hồng-Sào 洪巢片) Người nói~5M Chữ viếtHán tự Quốc giaTrung Quốc (nội thành Hợp Phì, trung bộ An Huy) Ngôn ngữ chính thứcKhông (ngôn ngữ vùng; tiếng Quan Thoại chuẩn là ngôn ngữ chính thức) ISO 639-3cmn Glottocodehefe1240

Tiếng Hợp Phì (合肥话) là một biến thể tiếng Quan thoại Giang Hoài thuộc tiểu nhóm Hồng Sào, được khoảng 5 triệu người nói ở thủ phủ tỉnh An Huy. Giống các biến thể Giang Hoài khác (Nam Kinh, Dương Châu), nó bảo tồn thanh nhập (入声) của tiếng Hán trung cổ dưới dạng một âm tiết ngắn kết thúc bằng âm tắc thanh hầu [ʔ] — một đặc điểm đã mất ở toàn bộ vùng lõi của tiếng Quan thoại phương Bắc. Nó cũng thể hiện sự hợp nhất đặc trưng của Giang Hoài giữa các phụ âm đầu /n/ và /l/, cùng một hệ thống 5 thanh điệu (âm bình, dương bình, thượng, khứ, nhập). Hợp Phì nằm ở vùng giao thoa giữa tiếng Quan thoại ở phía bắc và tiếng Ngô ở phía nam, trên ranh giới lịch sử của sông Hoài.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Hợp Phì

Nước

/ʂueɪ˨˦/

Lửa

/xuo˨˦/

Mặt trời

日头

/ʐəʔ˦tʰəu˥˥/

Mặt trăng

月亮

/yɛʔ˦liaŋ˥˧/

Sao

/ɕiŋ˨˩˨/

Mẹ

妈妈

/ma˨˩˨ma/

Cha

/tie˨˩˨/

Tôi

/uə˨˦/

Bạn

/ni˨˦/

Tên

/miŋ˥/

Mắt

/ian˨˦/

Tay

/ʂəu˨˦/

Tim

/ɕin˨˩˨/

Yêu

/æ˥˧/

Cây

/ʂu˥˧/

Nhà

/uʔ˦/

Chó

/kəu˨˦/

Mèo

/mau˥˥/

Ăn

/tʂʰəʔ˦/

Uống

/xəʔ˦/

Một

/iʔ˦/

Hai

/ɚ˥˧/

Xin chào

你好

/lɿ˨˦xuo˨˦/

Cảm ơn

谢谢

/ɕie˥˧ɕie˥˧/

Tốt

/xau˨˦/

Chim cu cu

布谷鸟

/pu˥˧kuʔ˥niau˨˩˧/

Máy tính

电脑

/tiɛn˥˧nau˨˦/

Sushi

寿司

/səu˥˧sz̩˨˩˨/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Mandarin, Jianghuai / Hongchao 洪巢片) liên quan

Nghĩa Tiếng Hợp PhìTiếng TấnTiếng Nam KinhQuan thoại Trung NguyênTiếng Khai PhongQuan thoại Tế NamQuan thoại Thiên Tân
Nước /ʂueɪ˨˦/ /sueɪ˥˧/ /ʂueɪ˨˩˨/ /suei˥˥/ /ʂuei˥˧/ /ʂwei˥˥/ /ʂwei˩˧/
Lửa /xuo˨˦/ /xuo˥˧/ /xuo˨˩˨/ /xuo˥˧/ /xuo˥˧/ /xuo˥˥/ /xwo˨˩˧/
Mặt trời 日头 /ʐəʔ˦tʰəu˥˥/ 日头 /ʐəʔ˥˦tʰəu˩/ 太阳 /tʰɛ˦iaŋ˩˧/ 太阳 /tʰai˨˩iaŋ˨˩˧/ 日头 /ʐəɻ˧˩˨tʰou˦˨/ 太阳 /tʰai˨˩.iaŋ˦˨/ 日头 /ʐʅ˥˩tʰoʊ˨˦/
Mặt trăng 月亮 /yɛʔ˦liaŋ˥˧/ 月亮 /yəʔ˥˦liɔ̃˩/ 月亮 /yʔ˥liaŋ˦/ 月亮 /yɛ˨˦liaŋ/ 月亮 /yɛ˦˨liaŋ˧˩˨/ 月亮 /yɛ˨˩.liaŋ˨˩/ 月亮 /ɥɛ˥˩ljaŋ/
Sao /ɕiŋ˨˩˨/ /ɕiŋ˩/ /ɕiŋ˧˩/ /ɕiŋ˨˦/ /ɕiŋ˨˦/ /ɕiŋ˨˩˧/ /ɕiŋ˨˩/
Mẹ 妈妈 /ma˨˩˨ma/ 妈妈 /ma˩ma/ 姆妈 /m̩˧˩ma˧˩/ 妈妈 /ma˨˦ma/ /ma˨˦/ /niaŋ˦˨/ /ma˩˩/
Cha /tie˨˩˨/ 爹爹 /tie˩tie/ /tie˧˩/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ /tiɛ˨˦/ /tiɛ˨˩˧/ /pa˥˩/
Tôi /uə˨˦/ /ɣɤ˥˧/ /ŋo˨˩˨/ /uo˥˧/ /uo˥/ /uə˥˥/ /wo˩˧/
Trang 1/4

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Tiếng Hợp PhìTiếng TấnJin Chinese (Changzhi)Tiếng Tấn Lữ LươngDatong JinTiếng Trung Quốc Jin (phương ngữ Tân Châu)Quan thoại Giang Hoài
yiq⁴ /iʔ˦/ ieh² /iəʔ˨/ ieh² /iəʔ˨/ ieh² /iəʔ˨/ ieh⁴³ /iəʔ˦˧/ yih⁴ /i˦˥ʔ/ yiq⁵ /iəʔ˥/
er⁵³ /ɚ˥˧/ er⁴⁵ /ɚ˦˥/ er⁴⁵ /ɚ˦˥/ er⁴⁵ /ɚ˦˥/ er⁴⁵ /ɚ˦˥/ er⁴ /ɚ˦˥/ er⁵³ /ɚ˥˧/
san²¹ /sæ̃˨˩/ san¹¹ /sæ̃˩˩/ san¹¹ /sæ̃˩˩/ san¹¹ /sæ̃˩˩/ san³¹ /sæ̃˧˩/ sɑ̃¹ /sæ̃˩˩/ san³³ /sã˧˧/
si⁵³ /sɿ˥˧/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/ seh⁴ /səʔ˦˥/ si⁵¹ /sɿ˥˩/
wu²⁴ /u˨˦/ u⁵³ /u˥˧/ u⁵³ /u˥˧/ u⁵³ /u˥˧/ u⁵³ /u˥˧/ u⁴ /u˥˧/ wu³⁵ /u˧˥/
luq⁴ /lɤʔ˦/ lueh⁵ /luəʔ˥/ lueh⁵ /luəʔ˥/ lueh⁵ /luəʔ˥/ lueh⁵⁴ /luəʔ˥˦/ lueh⁴ /luəʔ˦˥/ liuq⁵ /liuʔ˥/
ciq⁴ /tsʰəʔ˦/ qhieh² /tɕʰiəʔ˨/ qhieh² /tɕʰiəʔ˨/ qhieh² /tɕʰiəʔ˨/ qhieh⁴³ /tɕʰiəʔ˦˧/ tshyeh⁴ /tɕʰiəʔ˦˥/ ciq⁵ /tsʰiəʔ˥/
baq⁴ /paʔ˦/ pah² /paʔ˨/ pah² /paʔ˨/ pah² /paʔ˨/ pah⁴³ /paʔ˦˧/ pah⁴ /paʔ˦˥/ paq⁵ /paʔ˥/
jiu²⁴ /tɕiɯ˨˦/ jieu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jieu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jieu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jieu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jio⁴ /tɕiəu˥˧/ jiu²¹² /tɕiɤu˨˩˨/
siq⁴ /səʔ˦/ seh⁵ /səʔ˥/ seh⁵ /səʔ˥/ seh⁵ /səʔ˥/ seh⁵⁴ /səʔ˥˦/ seh⁴ /səʔ˦˥/ sheq⁵ /ʂəʔ˥/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.